Giáo Dục

Tổng hợp bài tập phân loại từ theo vị trí và cách cấu tạo từ vựng trong Tiếng Anh

Để giúp các em vận dụng xác định đúng vị trí và cấu tạo từ, Ban Biên tập Thư Viện Hỏi Đáp đã sưu tầm và gửi tới các em học trò nội dung tài liệu Tổng hợp bài tập phân loại từ theo vị trí và cách cấu tạo từ vựng trong Tiếng Anh với những câu trắc nghiệm kèm đáp án cụ thể. Mời các em theo dõi nội dung cụ thể bên dưới.

TỔNG HỢP BÀI TẬP PHÂN LOẠI TỪ THEO VỊ TRÍ VÀ CÁCH CẤU TẠO TỪ VỰNG TRONG TIẾNG ANH

1. Đề bài

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau đây

Câu 1: We like their ……

A. friends

B. friendly

C. friendliness

D. a&c

Câu 2: The …. between Vietnam and China is good.

A. friends

B. friendly

C. friendliness

D. friendship

Câu 3: They seem to be ….. We dislike them.

A. friends

B. friendly

C. friendliness

D. friendship

Câu 4: There will be a …. in this street.

A. meet

B. meeting

C. met

D. a&c

Câu 5: We saw …. girls there.

A. beauty

B. beautiful

C. beautifully

D. beautify

Câu 6: The garden is … with trees and flowers.

A. beauty

B. beautiful

C. beautifully

D. beautify

Câu 7: They enjoy the …. atmosphere here.

A. peaceably

B. peace

C. peaceful

D. A & C

Câu 8: The …. unit of currency is the Ringgit.

A. Malaysia

B. Malaysian

C. Malay

D. no answer is correct

Câu 9: In ….., there are other religions.

A. addition

B. additionally

C. add

D. addiction

Câu 10: The _________ of old buildings should be taken into consideration.

A. preserve

B. preservation

C. preservative

D. preserves

Câu 11: You have to be aware of the damage humans are doing to quicken the _______ of wildlife.

A. extinct

B. extinctive

C. extinctions

D. extinction

Câu 12: The language of …… is Bahasa Malaysia.

A. instruction

B. instruct

C. instructive

D. instructing

Câu 13: The problem of ________ among young people is hard to solve.

A. employment

B. employers

C. employees

D. unemployment

Câu 14: The ________ will judge you on your quality and performance.

A. examining

B. examinees

C. examiners

D. examination

Câu 15: A (An) _________ corporation is a company that operates in more than one country.

A. national

B. international

C. multinational

D. nationwide

Câu 16: Excessive ___________ to direct sunlight should of course be avoided.

A. disposition

B. disposal

C. exposition

D. exposure

Câu 17: There was quite a _________ crowd at the match.

A. respective

B. respectable

C. respecting

D. respected

Câu 18: He was finally _________ in his final attempt.

A. successful

B. successive

C. unsuccessful

D. success

Câu 19: Our education will help with the _________ of knowledge for the young.

A. enrichment

B. rich

C. riches

D. richness

Câu 20: There is an …. match between Vietnam and Lebanon on VTV3.

A. national

B. international

C. multinational

D. nationwide

Câu 21: We’re worried about the ….. here.

A. pollute

B. polluted

C. pollution

D. polluting

Câu 22: This river is extremely …..

A. pollute

B. polluted

C. pollution

D. polluting

Câu 23: Her appearance is …. today.

A. needful

B. need

C. necessary

D. A&C

Câu 24: Artists must be ………, otherwise they just repeat what they see or hear.

A. create

B. created

C. creating

D. creative

Câu 25: Farm …. are always exported.

A. production

B. productivity

C. products

D. produce

Câu 26: This plant’s …. is high, so it attracts a lot of investment.

A. production

B. productivity

C. products

D. produce

Câu 27: The ……. of this machine requires the latest techniques.

A. production

B. productivity

C. products

D. produce

Câu 28: This energy – …. bulb is not cheap.

A. save

B. saved

C. saving

D. savoury

Câu 29: The …. are requiring us to repair the machines.

A. consume

B. consumer

C. consumption

D. consumers

Câu 30: Watching Korean films on TV is a time – …. activity.

A. consume

B. consumer

C. consumption

D. consumers

Câu 31: Water …. is increasing this summer.

A. consume

B. consumer

C. consumption

D. consuming

Câu 32: The …. of the model attracts us.

A. efficiency

B. effect

C. efficient

D. effectively

Câu 33: They are working ….., so we are …..

A. effective, satisfactory

B. effectively, satisfactory

C. effectively, satisfied

D. effective, satisfied

Câu 34: Life always needs a lot of ……

A. innovate

B. innovator

C. innovation

D. B&C

Câu 35: Why are you so …….. of his work? He’s just doing his best.

A. critic

B. critical

C. criticize

D. criticism

Câu 36: It’s her ….. obligation to tell the police what she knows.

A. immoral

B. moral

C. morality

D. morally

Câu 37: Tet is the most important ….. in Vietnam.

A. celebrate

B. celebration

C. celebrating

D. celebratory

Câu 38: Fruits’ festival in Suoi Tien Park is a very …. activity.

A. joy

B. joyous

C. joyful

D. B&C

Câu 39: Look at the …. bulbs. They are so beautiful.

A. colour

B. coloured

C. colourful

D. B&C

Câu 40: My …. are so strong that the word “love” can’t describe them.

A. feel

B. feeling

C. felt

D. feelings

Câu 41: The …………. caused a lot of bad effects.

A. volcanic eruptivity

B. volcanic eruption

C. volcano eruption

D. volcano eruptivity

Câu 42: Our …. have not warned our fishermen about the Changchun typhoon carefully.

A. science

B. scientist

C. scientific

D. scientists

Câu 43: A ……….. eruption occurred here last night.

A. disaster

B. disastrous

C. disasterative

D. no answer is correct

Câu 44: The beach is full of all kinds of …….

A. pollute

B. pollution

C. pollutants

D. polluted

Câu 45: He used all his …. to force the door open.

A. strong

B. strengths

C. strength

D. strengthen

Câu 46: The police are interested in the sudden …. of the valuable painting.

A. appear

B. appease

C. appeasement

D. appearance

Câu 47: My teacher ….. me to take this examination.

A. couraged

B. courage

C. encouragement

D. encouraged

Câu 48: Recently health foods have increased in …..

A. popular

B. popularity

C. popularize

D. popularization

Câu 49: The old lady hid all her …. under the floor.

A. save

B. saving

C. saver

D. savings

Câu 50: Your money will be refunded if the goods are not to your complete ….

A. satisfy

B. satisfactory

C. satisfied

D. satisfaction

2. Đáp án cụ thể

Câu 1: Đáp án D

Danh từ xếp sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu

Friend (countable N) bè bạn

Friendly (adj) thân thiết

Friendliness (n) sự thân thiết

Dịch nghĩa:Chúng tôi thích những người bạn của họ/ :Chúng tôi thích sự thân thiết từ họ

Câu 2: Đáp án D

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,

no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Friend (countable N) bè bạn

Friendly (adj) thân thiết

Friendliness (n) sự thân thiết

Friendship (n) tình bạn,tình hữu nghị

Dịch nghĩa:Tình bằng hữu giữa Việt Nam và Trung quốc rất tốt đẹp

Câu 3: Đáp án D

Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell ,keep, get, become, stay, remain…

Friend (countable N) bè bạn

Friendly (adj) thân thiết

Friendliness (n) sự thân thiết

Unfriendly (adj) ko thân thiết

Dịch nghĩa: Họ có vẻ ko thân thiết. Chúng tôi ko thích họ

Câu 4: Đáp án B

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,

no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Meet (v) gặp-met-met

Meeting (n) cuộc họp mặt

Dịch nghĩa:Sẽ có một cuộc họp mặt ở trục đường này

Câu 5: Đáp án B

Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ

Beauty (n) vẻ đẹp, nét đẹp

Beautiful (adj) đẹp, tốt, giỏi, hay

Beautifully (adv) một cách tốt đẹp, giỏi, hay

Beautify (v) làm đẹp

Dịch nghĩa:Chúng tôi đã thấy những cô gái đẹp ở đó

Câu 6: Đáp án B

Động từ thường xếp sau chủ ngữ, dạng thụ động thị HTĐ S+am/is/are + V(PII)

Beauty (n) vẻ đẹp, nét đẹp

Beautiful (adj)đẹp, tốt, giỏi, hay

Beautifully (adv) một cách tốt đẹp, giỏi, hay

Beautify (v) làm đẹp

Dịch nghĩa: Khu vườn được tô điểm bởi cây và hoa

Câu 7: Đáp án C

Câu 8: Đáp án B

Câu 9: Đáp án A

Câu 10: Đáp án B

Câu 11: Đáp án D

Câu 12: Đáp án A

Câu 13: Đáp án D

Cụm danh từ có dạng N + of + N

Employment (n) sự thuê , việc làm

Unemployment (n) sự thất nghiệp

Employers (n) người thuê, chủ

Employees (n) nhân lực, người được thuê

Dịch nghĩa: Vấn đề thất nghiệp với những người trẻ tuổi thật khó nhưng mà khắc phục

Câu 14: Đáp án C

Danh từ xếp sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,

no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Examine (v) rà soát

Examiners (n) người rà soát, giám thị

Examinees (n) người đi thi, thí sinh

Examination (n) bài thi, kì thi

Dịch nghĩa: Giám thị sẽ nhận định về bạn qua năng lực và sự trình bày của bạn

Câu 15: Đáp án C

Danh từ xếp sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,

no, some, any, few, a few, little, a little,…..

National (adj) thuộc quốc gia

International (adj) thuộc quốc tế

Multinational (adj) đa quốc gia

Nationwide (adj) khắp cả nước

Dịch nghĩa Một hội đồng đa quốc gia là một công ti nhưng mà hoạt động trong nhiều hơn một nước

Câu 16: Đáp án D

Danh từ xếp sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu

Disposition (n)sự sắp xếp xếp đặt

Disposal (n) sự xếp đặt, vứt bỏ, chuyển nhượng

Exposition (n) sự giảng giải,trình diễn; hội chợ

Exposure (n) sự phơi bày ra

Dịch nghĩa: Tất nhiên chúng ta nên tránh Tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng trực tiếp

Câu 17: Đáp án B

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Respective (adj) tương ứng

respectable (adj) khá lớn,đáng kể

respecting (adj) đáng kính

respected (adj) đáng được tôn trọng

Dịch nghĩa: Có một đám đông ở trận đấu

Câu 18: Đáp án A

Tính từ xếp sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell,keep,get, become, stay, remain…

Success (n) sự thành công

Successive (adj) liên tục

Unsuccessful (adj) ko thành công

Successful (adj) thành công

Dịch nghĩa: rốt cuộc anh ta cũng thành công trong lần thử cuối cùng

Câu 19: Đáp án A

Danh từ xếp sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,

no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Enrichment (n) sự làm giàu

Rich (adj) giàu có, phong phú

Richness (n) sự giàu có, phong phú

Dịch nghĩa: Sự giáo dục của chúng tôi sẽ mở rộng tri thức cho tuổi teen

Câu 20: Đáp án B

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,…..

National (adj) thuộc quốc gia

International (adj) thuộc quốc tế

Multinational (adj) đa quốc gia

nationwide (adj) khắp cả nước

Dịch nghĩa: Có một trận đấu quốc tế giữa Việt nam và Lebanon trên kênh VTV3

Câu 21: Đáp án C

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Pollute (v) làm ô nhiễm

Pollution (n) sự ô nhiễm

Pollutants (n) chất gây ô nhiễm

Polluted (adj) bị ô nhiễm

Polluting (adj) ô nhiễm

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang lo lắng về sự ô nhiễm ở đây

Câu 22: Đáp án B

Dịch nghĩa: Năng suất của cái máy này yêu cầu những kĩ thuật mới nhất

Câu 28: Đáp án C

Save (v) cứu sống, tiết kiệm

savoury (adj) thơm ngon

Có thể liên kết một danh từ với một danh động từ (V-ing) để tạo thành danh từ ghép

Dịch nghĩa: Đèn tiết kiệm năng lượng ko rẻ

Câu 29: Đáp án D

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Consume (v) tiêu thụ

Consumer (n) người tiêu thụ, người mua

Consumption (n) sự tiêu thụ

Dịch nghĩa: Khách hàng yêu cầu chúng tôi sửa các máy móc

Câu 30: Đáp án D

Consume (v) tiêu thụ

Consumer (n) người tiêu thụ, người mua

Consumption (n) sự tiêu thụ

Có thể liên kết một danh từ với một danh động từ (V-ing)đề tạo thành danh từ ghép

Dịch nghĩa: Xem phim Hàn quốc trên TV là một việc tốn thời kì

Câu 31: Đáp án C

Có thể liên kết một danh từ với một danh từ đề tạo thành danh từ ghép. Danh từ đứng trước giữ tính năng như tính từ, bổ nghĩa cho danh từ xếp sau và luôn ở hình thức số ít

Consume (v) tiêu thụ

Consumer (n) người tiêu thụ, người mua

Consumption (n) sự tiêu thụ

Dịch nghĩa: Sự tiêu thụ nước đang tăng lên trong mùa hè này

Câu 32: Đáp án A

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,

no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Efficiency (n) hiệu suất, sản lượng

Effect (n) tác động, tác động

efficient (adj)hiệu quả

Effectively (adv) một cách có hiệu quả

Dịch nghĩa: Hiệu quả của mẫu hình đó thu hút chúng tôi

Câu 33: Đáp án C

Trạng từ thường đi kèm với động từ thường, bổ nghĩa cho động từ

Tính từ xếp sau các động từ: to be, seem, look, appear, feel, taste, smell, keep, get, become, stay, remain…

Effective (adj) có hiệu quả, hiệu lực

Effectively (adv) một cách có hiệu quả

Satisfactory (adj) thỏa đáng (dùng với vật)

Satisfied (adj) with st: ưng ý,thỏa mãn với

Dịch nghĩa: Có đang làm việc một cách có hiệu quả, vì thế chúng tôi thấy ưng ý

Câu 34: Đáp án C

Danh từ xếp sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,a lot of.

Innovate (v) đổi mới

Innovator (n) người đem lại sự đổi mới

Innovation (n) sự đổi mới

Dịch nghĩa: Cuộc sống luôn cần nhiều sự đổi mới/ Cuộc sống luôn cần những người đem lại sự đổi mới

Câu 35: Đáp án B

Tính từ xếp sau các động từ: to be, seem, look, appear, feel, taste, smell, keep, get, become, stay, remain…

Critic (n) nhà phê bình

Critical (adj) hay chỉ trích, khó tính

Criticize (v) phê bình,chỉ trích

Criticism (n) sự phê bình, lời chỉ trích

Dịch nghĩa: Vì sao bạn hay chỉ trích công việc của anh ta vậy? Anh ta đã cố hết sức rồi

Câu 36: Đáp án B

Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ

immoral (adj) vô đạo đức

moral (adj) có đạo đức

morality (n) đạo đức

morally (adv) một cách có đạo đức

Dịch nghĩa: Chính những nghĩa vụ về đạo đức đã khiến cô đấy nói với cảnh sát điều cô đấy biết

Câu 37: Đáp án B

Câu 38: Đáp án D

Câu 39: Đáp án D

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,a lot of…..

(Colour(n) màu sắc

Colourful(adj) sặc sỡ

Coloured(adj) có màu, đã được tô màu

Dịch nghĩa:Nhìn những đèn điện màu kìa. Chúng thật đẹp

Câu 40: Đáp án D

Câu 41: Đáp án B

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,a lot of…..

Dịch nghĩa: Vụ phun trào núi lửa đã gây ra nhiều tác động xấu

Câu 42: Đáp án D

Danh từ xếp sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu

Science(n) khoa học

Scientist(countable N) nhà khoa học

Scientific(adj) có tính khoa học

Dịch nghĩa: Những nhà khoa học của chúng ta ko cảnh báo cẩn thận với những người đánh cá về cơn bão Changchun.

Câu 43: Đáp án B

Danh từ xếp sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,a lot of…..

Disaster (n) thảm họa

Disastrous (adj) tai hại,thảm khốc

Dịch nghĩa: Một vụ phun trào thảm khốc đã xảy ra ở đây đêm qua

Câu 44: Đáp án C

Cụm danh từ có dạng N + of + N

Pollute (v) làm ô nhiễm

Pollution (n) sự ô nhiễm

Pollutants (n) chất gây ô nhiễm

Polluted (adj) bị ô nhiễm

Dịch nghĩa: Bãi biển đầy những loại chất gây ô nhiễm

Câu 45: Đáp án C

Danh từ xếp sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu

strong (adj) khỏe mạnh

strength (n) sức mạnh (DT ko đếm được)

strengthen(v) củng cố, làm kiên cố

Dịch nghĩa: Anh ta dùng hết sức để đẩy cái cửa mở ra

Câu 46: Đáp án D

Danh từ xếp sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu

Appear (v) xuất hiện

Appease (v) xoa dịu, dỗ ngon dỗ ngọt

Appeasement (n) sự xoa dịu, dỗ ngon dỗ ngọt

Appearance (n) sự xuất hiện

Dịch nghĩa: Các cảnh sát đang cảm thấy hứng thú với sự xuất hiện đột ngột của bức tranh có trị giá

Câu 47: Đáp án D

Động từ thường xếp sau chủ ngữ

Courage (n) lòng dũng cảm

Encouragement (n) sự động viên

Encourage (v) động viên, khuyến khích

Dịch nghĩa: Cô giáo tôi động viên tôi tham gia kì thi này

Câu 48: Đáp án B

Cấu trúc in crease in st: tăng lên về cái gì

Sau từ in cần điền 1 danh từ

Popular (adj) phổ thông

Popularity (n) sự phổ thông

Popularization (n) sự đại chúng hóa

Popularize (v) đại chúng hóa

Dịch nghĩa:Gần đầy, những thức ăn lành mạnh đang ngày càng phổ thông

Câu 49: Đáp án D

Danh từ xếp sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu

Save (v) cứu sống, tiết kiệm

Saver (n) cái, vật để tiết kiệm

Savings (n) tiền tiết kiệm

Dịch nghĩa: Bà đấy giấu hết tiền tiết kiệm dưới sàn nhà

Câu 50: Đáp án D

Danh từ xếp sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu

Satisfy (v) làm thỏa mãn

Satisfactory (adj) thỏa đáng (dùng với vật)

Satisfied (adj) with st: ưng ý, thỏa mãn với

Satisfaction (n) sự toại nguyện, ưng ý

Dịch nghĩa: Số tiền tài bạn sẽ được trả lại nếu hàng hóa ko làm bạn ưng ý.

Trên đây là toàn thể nội dung Tổng hợp bài tập phân loại từ theo vị trí và cách cấu tạo từ vựng trong Tiếng Anh. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Mời các em tham khảo các tài liệu có liên quan:

  • Tổng hợp các dạng câu phủ định thường gặp trong Tiếng Anh
  • Lý thuyết và bài tập cách thành lập từ trong Tiếng Anh

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

.


Thông tin thêm

Tổng hợp bài tập phân loại từ theo vị trí và cách cấu tạo từ vựng trong Tiếng Anh

[rule_3_plain]

Để giúp các em vận dụng xác định đúng vị trí và cấu tạo từ, Ban Biên tập Thư Viện Hỏi Đáp đã sưu tầm và gửi tới các em học trò nội dung tài liệu Tổng hợp bài tập phân loại từ theo vị trí và cách cấu tạo từ vựng trong Tiếng Anh với những câu trắc nghiệm kèm đáp án cụ thể. Mời các em theo dõi nội dung cụ thể bên dưới.
TỔNG HỢP BÀI TẬP PHÂN LOẠI TỪ THEO VỊ TRÍ VÀ CÁCH CẤU TẠO TỪ VỰNG TRONG TIẾNG ANH

1. Đề bài

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau đây

Câu 1: We like their ……

A. friends

B. friendly

C. friendliness

D. a&c

Câu 2: The …. between Vietnam and China is good.

A. friends

B. friendly

C. friendliness

D. friendship

Câu 3: They seem to be ….. We dislike them.

A. friends

B. friendly

C. friendliness

D. friendship

Câu 4: There will be a …. in this street.

A. meet

B. meeting

C. met

D. a&c

Câu 5: We saw …. girls there.

A. beauty

B. beautiful

C. beautifully

D. beautify

Câu 6: The garden is … with trees and flowers.

A. beauty

B. beautiful

C. beautifully

D. beautify

Câu 7: They enjoy the …. atmosphere here.

A. peaceably

B. peace

C. peaceful

D. A & C

Câu 8: The …. unit of currency is the Ringgit.

A. Malaysia

B. Malaysian

C. Malay

D. no answer is correct

Câu 9: In ….., there are other religions.

A. addition

B. additionally

C. add

D. addiction

Câu 10: The _________ of old buildings should be taken into consideration.

A. preserve

B. preservation

C. preservative

D. preserves

Câu 11: You have to be aware of the damage humans are doing to quicken the _______ of wildlife.

A. extinct

B. extinctive

C. extinctions

D. extinction

Câu 12: The language of …… is Bahasa Malaysia.

A. instruction

B. instruct

C. instructive

D. instructing

Câu 13: The problem of ________ among young people is hard to solve.

A. employment

B. employers

C. employees

D. unemployment

Câu 14: The ________ will judge you on your quality and performance.

A. examining

B. examinees

C. examiners

D. examination

Câu 15: A (An) _________ corporation is a company that operates in more than one country.

A. national

B. international

C. multinational

D. nationwide

Câu 16: Excessive ___________ to direct sunlight should of course be avoided.

A. disposition

B. disposal

C. exposition

D. exposure

Câu 17: There was quite a _________ crowd at the match.

A. respective

B. respectable

C. respecting

D. respected

Câu 18: He was finally _________ in his final attempt.

A. successful

B. successive

C. unsuccessful

D. success

Câu 19: Our education will help with the _________ of knowledge for the young.

A. enrichment

B. rich

C. riches

D. richness

Câu 20: There is an …. match between Vietnam and Lebanon on VTV3.

A. national

B. international

C. multinational

D. nationwide

Câu 21: We’re worried about the ….. here.

A. pollute

B. polluted

C. pollution

D. polluting

Câu 22: This river is extremely …..

A. pollute

B. polluted

C. pollution

D. polluting

Câu 23: Her appearance is …. today.

A. needful

B. need

C. necessary

D. A&C

Câu 24: Artists must be ………, otherwise they just repeat what they see or hear.

A. create

B. created

C. creating

D. creative

Câu 25: Farm …. are always exported.

A. production

B. productivity

C. products

D. produce

Câu 26: This plant’s …. is high, so it attracts a lot of investment.

A. production

B. productivity

C. products

D. produce

Câu 27: The ……. of this machine requires the latest techniques.

A. production

B. productivity

C. products

D. produce

Câu 28: This energy – …. bulb is not cheap.

A. save

B. saved

C. saving

D. savoury

Câu 29: The …. are requiring us to repair the machines.

A. consume

B. consumer

C. consumption

D. consumers

Câu 30: Watching Korean films on TV is a time – …. activity.

A. consume

B. consumer

C. consumption

D. consumers

Câu 31: Water …. is increasing this summer.

A. consume

B. consumer

C. consumption

D. consuming

Câu 32: The …. of the model attracts us.

A. efficiency

B. effect

C. efficient

D. effectively

Câu 33: They are working ….., so we are …..

A. effective, satisfactory

B. effectively, satisfactory

C. effectively, satisfied

D. effective, satisfied

Câu 34: Life always needs a lot of ……

A. innovate

B. innovator

C. innovation

D. B&C

Câu 35: Why are you so …….. of his work? He’s just doing his best.

A. critic

B. critical

C. criticize

D. criticism

Câu 36: It’s her ….. obligation to tell the police what she knows.

A. immoral

B. moral

C. morality

D. morally

Câu 37: Tet is the most important ….. in Vietnam.

A. celebrate

B. celebration

C. celebrating

D. celebratory

Câu 38: Fruits’ festival in Suoi Tien Park is a very …. activity.

A. joy

B. joyous

C. joyful

D. B&C

Câu 39: Look at the …. bulbs. They are so beautiful.

A. colour

B. coloured

C. colourful

D. B&C

Câu 40: My …. are so strong that the word “love” can’t describe them.

A. feel

B. feeling

C. felt

D. feelings

Câu 41: The …………. caused a lot of bad effects.

A. volcanic eruptivity

B. volcanic eruption

C. volcano eruption

D. volcano eruptivity

Câu 42: Our …. have not warned our fishermen about the Changchun typhoon carefully.

A. science

B. scientist

C. scientific

D. scientists

Câu 43: A ……….. eruption occurred here last night.

A. disaster

B. disastrous

C. disasterative

D. no answer is correct

Câu 44: The beach is full of all kinds of …….

A. pollute

B. pollution

C. pollutants

D. polluted

Câu 45: He used all his …. to force the door open.

A. strong

B. strengths

C. strength

D. strengthen

Câu 46: The police are interested in the sudden …. of the valuable painting.

A. appear

B. appease

C. appeasement

D. appearance

Câu 47: My teacher ….. me to take this examination.

A. couraged

B. courage

C. encouragement

D. encouraged

Câu 48: Recently health foods have increased in …..

A. popular

B. popularity

C. popularize

D. popularization

Câu 49: The old lady hid all her …. under the floor.

A. save

B. saving

C. saver

D. savings

Câu 50: Your money will be refunded if the goods are not to your complete ….

A. satisfy

B. satisfactory

C. satisfied

D. satisfaction

2. Đáp án cụ thể

Câu 1: Đáp án D

Danh từ xếp sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu

Friend (countable N) bè bạn

Friendly (adj) thân thiết

Friendliness (n) sự thân thiết

Dịch nghĩa:Chúng tôi thích những người bạn của họ/ :Chúng tôi thích sự thân thiết từ họ

Câu 2: Đáp án D

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,

no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Friend (countable N) bè bạn

Friendly (adj) thân thiết

Friendliness (n) sự thân thiết

Friendship (n) tình bạn,tình hữu nghị

Dịch nghĩa:Tình bằng hữu giữa Việt Nam và Trung quốc rất tốt đẹp

Câu 3: Đáp án D

Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell ,keep, get, become, stay, remain…

Friend (countable N) bè bạn

Friendly (adj) thân thiết

Friendliness (n) sự thân thiết

Unfriendly (adj) ko thân thiết

Dịch nghĩa: Họ có vẻ ko thân thiết. Chúng tôi ko thích họ

Câu 4: Đáp án B

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,

no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Meet (v) gặp-met-met

Meeting (n) cuộc họp mặt

Dịch nghĩa:Sẽ có một cuộc họp mặt ở trục đường này

Câu 5: Đáp án B

Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ

Beauty (n) vẻ đẹp, nét đẹp

Beautiful (adj) đẹp, tốt, giỏi, hay

Beautifully (adv) một cách tốt đẹp, giỏi, hay

Beautify (v) làm đẹp

Dịch nghĩa:Chúng tôi đã thấy những cô gái đẹp ở đó

Câu 6: Đáp án B

Động từ thường xếp sau chủ ngữ, dạng thụ động thị HTĐ S+am/is/are + V(PII)

Beauty (n) vẻ đẹp, nét đẹp

Beautiful (adj)đẹp, tốt, giỏi, hay

Beautifully (adv) một cách tốt đẹp, giỏi, hay

Beautify (v) làm đẹp

Dịch nghĩa: Khu vườn được tô điểm bởi cây và hoa

Câu 7: Đáp án C

Câu 8: Đáp án B

Câu 9: Đáp án A

Câu 10: Đáp án B

Câu 11: Đáp án D

Câu 12: Đáp án A

Câu 13: Đáp án D

Cụm danh từ có dạng N + of + N

Employment (n) sự thuê , việc làm

Unemployment (n) sự thất nghiệp

Employers (n) người thuê, chủ

Employees (n) nhân lực, người được thuê

Dịch nghĩa: Vấn đề thất nghiệp với những người trẻ tuổi thật khó nhưng mà khắc phục

Câu 14: Đáp án C

Danh từ xếp sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,

no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Examine (v) rà soát

Examiners (n) người rà soát, giám thị

Examinees (n) người đi thi, thí sinh

Examination (n) bài thi, kì thi

Dịch nghĩa: Giám thị sẽ nhận định về bạn qua năng lực và sự trình bày của bạn

Câu 15: Đáp án C

Danh từ xếp sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,

no, some, any, few, a few, little, a little,…..

National (adj) thuộc quốc gia

International (adj) thuộc quốc tế

Multinational (adj) đa quốc gia

Nationwide (adj) khắp cả nước

Dịch nghĩa Một hội đồng đa quốc gia là một công ti nhưng mà hoạt động trong nhiều hơn một nước

Câu 16: Đáp án D

Danh từ xếp sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu

Disposition (n)sự sắp xếp xếp đặt

Disposal (n) sự xếp đặt, vứt bỏ, chuyển nhượng

Exposition (n) sự giảng giải,trình diễn; hội chợ

Exposure (n) sự phơi bày ra

Dịch nghĩa: Tất nhiên chúng ta nên tránh Tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng trực tiếp

Câu 17: Đáp án B

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Respective (adj) tương ứng

respectable (adj) khá lớn,đáng kể

respecting (adj) đáng kính

respected (adj) đáng được tôn trọng

Dịch nghĩa: Có một đám đông ở trận đấu

Câu 18: Đáp án A

Tính từ xếp sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell,keep,get, become, stay, remain…

Success (n) sự thành công

Successive (adj) liên tục

Unsuccessful (adj) ko thành công

Successful (adj) thành công

Dịch nghĩa: rốt cuộc anh ta cũng thành công trong lần thử cuối cùng

Câu 19: Đáp án A

Danh từ xếp sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,

no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Enrichment (n) sự làm giàu

Rich (adj) giàu có, phong phú

Richness (n) sự giàu có, phong phú

Dịch nghĩa: Sự giáo dục của chúng tôi sẽ mở rộng tri thức cho tuổi teen

Câu 20: Đáp án B

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,…..

National (adj) thuộc quốc gia

International (adj) thuộc quốc tế

Multinational (adj) đa quốc gia

nationwide (adj) khắp cả nước

Dịch nghĩa: Có một trận đấu quốc tế giữa Việt nam và Lebanon trên kênh VTV3

Câu 21: Đáp án C

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Pollute (v) làm ô nhiễm

Pollution (n) sự ô nhiễm

Pollutants (n) chất gây ô nhiễm

Polluted (adj) bị ô nhiễm

Polluting (adj) ô nhiễm

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang lo lắng về sự ô nhiễm ở đây

Câu 22: Đáp án B

Dịch nghĩa: Năng suất của cái máy này yêu cầu những kĩ thuật mới nhất

Câu 28: Đáp án C

Save (v) cứu sống, tiết kiệm

savoury (adj) thơm ngon

Có thể liên kết một danh từ với một danh động từ (V-ing) để tạo thành danh từ ghép

Dịch nghĩa: Đèn tiết kiệm năng lượng ko rẻ

Câu 29: Đáp án D

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Consume (v) tiêu thụ

Consumer (n) người tiêu thụ, người mua

Consumption (n) sự tiêu thụ

Dịch nghĩa: Khách hàng yêu cầu chúng tôi sửa các máy móc

Câu 30: Đáp án D

Consume (v) tiêu thụ

Consumer (n) người tiêu thụ, người mua

Consumption (n) sự tiêu thụ

Có thể liên kết một danh từ với một danh động từ (V-ing)đề tạo thành danh từ ghép

Dịch nghĩa: Xem phim Hàn quốc trên TV là một việc tốn thời kì

Câu 31: Đáp án C

Có thể liên kết một danh từ với một danh từ đề tạo thành danh từ ghép. Danh từ đứng trước giữ tính năng như tính từ, bổ nghĩa cho danh từ xếp sau và luôn ở hình thức số ít

Consume (v) tiêu thụ

Consumer (n) người tiêu thụ, người mua

Consumption (n) sự tiêu thụ

Dịch nghĩa: Sự tiêu thụ nước đang tăng lên trong mùa hè này

Câu 32: Đáp án A

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,

no, some, any, few, a few, little, a little,…..

Efficiency (n) hiệu suất, sản lượng

Effect (n) tác động, tác động

efficient (adj)hiệu quả

Effectively (adv) một cách có hiệu quả

Dịch nghĩa: Hiệu quả của mẫu hình đó thu hút chúng tôi

Câu 33: Đáp án C

Trạng từ thường đi kèm với động từ thường, bổ nghĩa cho động từ

Tính từ xếp sau các động từ: to be, seem, look, appear, feel, taste, smell, keep, get, become, stay, remain…

Effective (adj) có hiệu quả, hiệu lực

Effectively (adv) một cách có hiệu quả

Satisfactory (adj) thỏa đáng (dùng với vật)

Satisfied (adj) with st: ưng ý,thỏa mãn với

Dịch nghĩa: Có đang làm việc một cách có hiệu quả, vì thế chúng tôi thấy ưng ý

Câu 34: Đáp án C

Danh từ xếp sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,a lot of.

Innovate (v) đổi mới

Innovator (n) người đem lại sự đổi mới

Innovation (n) sự đổi mới

Dịch nghĩa: Cuộc sống luôn cần nhiều sự đổi mới/ Cuộc sống luôn cần những người đem lại sự đổi mới

Câu 35: Đáp án B

Tính từ xếp sau các động từ: to be, seem, look, appear, feel, taste, smell, keep, get, become, stay, remain…

Critic (n) nhà phê bình

Critical (adj) hay chỉ trích, khó tính

Criticize (v) phê bình,chỉ trích

Criticism (n) sự phê bình, lời chỉ trích

Dịch nghĩa: Vì sao bạn hay chỉ trích công việc của anh ta vậy? Anh ta đã cố hết sức rồi

Câu 36: Đáp án B

Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ

immoral (adj) vô đạo đức

moral (adj) có đạo đức

morality (n) đạo đức

morally (adv) một cách có đạo đức

Dịch nghĩa: Chính những nghĩa vụ về đạo đức đã khiến cô đấy nói với cảnh sát điều cô đấy biết

Câu 37: Đáp án B

Câu 38: Đáp án D

Câu 39: Đáp án D

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,a lot of…..

(Colour(n) màu sắc

Colourful(adj) sặc sỡ

Coloured(adj) có màu, đã được tô màu

Dịch nghĩa:Nhìn những đèn điện màu kìa. Chúng thật đẹp

Câu 40: Đáp án D

Câu 41: Đáp án B

Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,a lot of…..

Dịch nghĩa: Vụ phun trào núi lửa đã gây ra nhiều tác động xấu

Câu 42: Đáp án D

Danh từ xếp sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu

Science(n) khoa học

Scientist(countable N) nhà khoa học

Scientific(adj) có tính khoa học

Dịch nghĩa: Những nhà khoa học của chúng ta ko cảnh báo cẩn thận với những người đánh cá về cơn bão Changchun.

Câu 43: Đáp án B

Danh từ xếp sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,a lot of…..

Disaster (n) thảm họa

Disastrous (adj) tai hại,thảm khốc

Dịch nghĩa: Một vụ phun trào thảm khốc đã xảy ra ở đây đêm qua

Câu 44: Đáp án C

Cụm danh từ có dạng N + of + N

Pollute (v) làm ô nhiễm

Pollution (n) sự ô nhiễm

Pollutants (n) chất gây ô nhiễm

Polluted (adj) bị ô nhiễm

Dịch nghĩa: Bãi biển đầy những loại chất gây ô nhiễm

Câu 45: Đáp án C

Danh từ xếp sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu

strong (adj) khỏe mạnh

strength (n) sức mạnh (DT ko đếm được)

strengthen(v) củng cố, làm kiên cố

Dịch nghĩa: Anh ta dùng hết sức để đẩy cái cửa mở ra

Câu 46: Đáp án D

Danh từ xếp sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu

Appear (v) xuất hiện

Appease (v) xoa dịu, dỗ ngon dỗ ngọt

Appeasement (n) sự xoa dịu, dỗ ngon dỗ ngọt

Appearance (n) sự xuất hiện

Dịch nghĩa: Các cảnh sát đang cảm thấy hứng thú với sự xuất hiện đột ngột của bức tranh có trị giá

Câu 47: Đáp án D

Động từ thường xếp sau chủ ngữ

Courage (n) lòng dũng cảm

Encouragement (n) sự động viên

Encourage (v) động viên, khuyến khích

Dịch nghĩa: Cô giáo tôi động viên tôi tham gia kì thi này

Câu 48: Đáp án B

Cấu trúc in crease in st: tăng lên về cái gì

Sau từ in cần điền 1 danh từ

Popular (adj) phổ thông

Popularity (n) sự phổ thông

Popularization (n) sự đại chúng hóa

Popularize (v) đại chúng hóa

Dịch nghĩa:Gần đầy, những thức ăn lành mạnh đang ngày càng phổ thông

Câu 49: Đáp án D

Danh từ xếp sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu

Save (v) cứu sống, tiết kiệm

Saver (n) cái, vật để tiết kiệm

Savings (n) tiền tiết kiệm

Dịch nghĩa: Bà đấy giấu hết tiền tiết kiệm dưới sàn nhà

Câu 50: Đáp án D

Danh từ xếp sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu

Satisfy (v) làm thỏa mãn

Satisfactory (adj) thỏa đáng (dùng với vật)

Satisfied (adj) with st: ưng ý, thỏa mãn với

Satisfaction (n) sự toại nguyện, ưng ý

Dịch nghĩa: Số tiền tài bạn sẽ được trả lại nếu hàng hóa ko làm bạn ưng ý.

Trên đây là toàn thể nội dung Tổng hợp bài tập phân loại từ theo vị trí và cách cấu tạo từ vựng trong Tiếng Anh. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Mời các em tham khảo các tài liệu có liên quan:

Tổng hợp các dạng câu phủ định thường gặp trong Tiếng Anh
Lý thuyết và bài tập cách thành lập từ trong Tiếng Anh

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Tổng hợp các dạng câu phủ định thường gặp trong Tiếng Anh

36

Lý thuyết và bài tập cách thành lập từ trong Tiếng Anh

76

Bài tập về tín hiệu nhận mặt các thì

34

Bài tập Unit 8 Tiếng Anh 10 Thí điểm

88

Bài tập Unit 7 Tiếng Anh 10 Thí điểm

301

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề công sở

56

[rule_2_plain]

#Tổng #hợp #bài #tập #phân #loại #từ #theo #vị #trí #và #cách #cấu #tạo #từ #vựng #trong #Tiếng #Anh


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/tong-hop-bai-tap-phan-loai-tu-theo-vi-tri-va-cach-cau-tao-tu-vung-trong-tieng-anh-doc36718.html
Back to top button