Giáo Dục

Ngữ pháp và từ vựng ôn tập giữa HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2021-2022

Tài liệu Ngữ pháp và từ vựng ôn tập giữa HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2021-2022 được Thư Viện Hỏi Đáp biên soạn và tổng hợp giúp các em học trò lớp 12 ôn tập, hệ thống tri thức sẵn sàng cho kì thi giữa HK2 sắp tới cũng như giới thiệu tới quý thầy cô và các em học trò tham khảo. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em học trò.

Mời các em học trò và quý thầy cô cùng tham khảo.

NGỮ PHÁP VÀ TỪ VỰNG ÔN TẬP GIỮA HK2 MÔN TIẾNG ANH 12 NĂM 2021-2022

1. Hệ thống tri thức

1.1. Ngữ pháp

1.1.1. Thụ động với động từ có 2 tân ngữ

Ta thường gặp một số câu có 2 tân ngữ đi sau động từ:

Ví dụ:

– He gave me a book.

Ta thấy sau động từ: “gave” có 2 tân ngữ là “me” và “a book”. Trong 2 tân ngữ này thì “a book” được gọi là tân ngữ trực tiếp (trực tiếp chịu tác động của động từ “gave” – đưa.) Còn “me” được gọi là tân ngữ gián tiếp (ko trực tiếp chịu tác động của động từ).

Ta hiểu động từ “đưa” ở đây là ta “cầm, nắm” “CÁI GÌ” ở trên tay rồi đứa “NÓ” cho “AI ĐÓ”. Và “CÁi GÌ” ở đây sẽ trực tiếp chịu tác động của động từ nên gọi là tân ngữ trực tiếp. Còn “AI ĐÓ” ko trực tiếp chịu tác động của động từ nên gọi là tân ngữ gián tiếp.

Ta có cấu trúc câu chủ động với động từ có 2 tân ngữ:

S + V + Oi + Od

Trong đó: S (subject): Chủ ngữ

V (verb): Động từ

Oi (indirect object): tân ngữ gián tiếp (Không trực tiếp chịu tác động của động từ)

Od (direct object): tân ngữ trực tiếp (Tân ngữ trực tiếp chịu tác động của động từ)

Câu thụ động sẽ có 2 trường hợp như sau:

– TH1: ta lấy tân ngữ gián tiếp lên làm chủ ngữ trong câu thụ động

S + be + VpII + Od

– TH2: Ta lấy tân ngữ trực tiếp lên làm chủ ngữ trong câu thụ động:

S + be + VpII + giới từ + Oi

Ví dụ:

– Chủ động: She gave me an apple yesterday. (Cô đấy đưa cho tôi một quả táo ngày hôm qua.)

S V Oi Od

(me: tân ngữ gián tiếp; an apple: tân ngữ trực tiếp)

– Thụ động: TH1: I was given an apple yesterday. (Tôi được cho một quả táo ngày hôm qua)

S be VpII Od

Ta lấy tân ngữ gián tiếp lên làm chủ ngữ nên “me” chuyển thành “I”.

TH2: An apple was given to me yesterday. (Một quả táo được đưa cho tôi ngày hôm qua.)

S be VpII

Ta lấy tân ngữ trực tiếp “an apple” lên làm chủ ngữ và sau động từ phân từ 2 ta sử dụng giới từ “to”.

Ví dụ 2:

– Her mother bought her a book yesterday.

S V Oi Od

-> She was bought a book yesterday.

S be VpII Od

-> A book was bought for her yesterday.

S be VpII giới từ Oi

– Thụ động với động từ khuyết thiếu

Các động từ khuyết thiếu (modal verb)O: Can, could, would, should, may, might, need, must, ought to

Chủ động : S + Modal V + V(nguyên thể) + O

Thụ động: S + modal V + be + VpII + (+ by + O)

Ví dụ:

– Chủ động: She can speak English fluently.

– Thụ động: English can be spoken fluently.

– Thụ động với “be going to”

Chủ động: S + be + going to + V + O

Thụ động: S + be + going to + be + VpII + (by + O)

Ví dụ:

– My father is going to do the gardening.

-> The gardening is going to be done by my father.

– Thụ động với câu mệnh lệnh thức

Ta thường gặp các câu mệnh lệnh thức như:

– Close the door! (Đóng cửa vào)

V O

– Open the book! (Mở sách ra)

V O

Ta thấy cấu trúc của của câu mệnh lệnh thức đó là:

Dạng chủ động: V + O

Thụ động: S + should/ must + be + V-pII

Ví dụ:

– Chủ động: Clean the floor! (Hãy lau sàn nhà đi!)

– Thụ động: The floor should be cleaned! (Sàn nhà nên được lau đi)

– Cấu trúc thụ động với chủ ngữ giả “it”.

It + be + adj + (for sb) + to do st

-> It + be + adj + for st to be done

Ví dụ:

– It is easy to make this cake.

-> It is easy for this exercise to be made.

– Cấu trúc câu thụ động với “make”, “let”, “have”, “get”

Ta có:

Make sb do st -> Make st done (by sb): bắt người nào đó làm gì

Ví dụ:

– I made my son clean the floor.

=> I made the floor cleaned by my son.

Let sb do st => let st done (by sb): cho phép, để cho người nào đó làm gì

Ví dụ:

My father let me cook the dinner yesterday.

-> My father let the dinner cooked by me yesterday.

Have to do st => St have to be done: phải làm gì

Ví dụ:

– My mother has to wash the clothes every day.

-> The clothes have to be washed by my mother every day.

Have sb do st -> have st done (by sb): Nhờ người nào đó làm gì

– I have the hairdresser cut my hair every month.

-> I have my hair cut by the hairdresser every month.

Get sb to do st -> get st done (by sb): Nhờ người nào đó làm gì

– She got her father turn on the TV.

-> She got the TV turned on by her father.

– Thụ động kép

  • Khi V1 chia ở các thì ngày nay như ngày nay đơn, ngày nay tiếp tục, ngày nay hoàn thành.

S1 + V1 + that + S2 + V + …

* TH1: It is + V1-pII that + S2 + V + …

* TH2: Khi V2 chia ở thì ngày nay đơn hoặc tương lai đơn

S2 + is/ am/ are + V1-pII + to + V2(nguyên thể) +….

* TH3: Khi V2 chia ở thì quá khứ đơn hoặc ngày nay hoàn hành

S2 + is/ am/ are + V1-pII + to have + V2-PII + …

Ví dụ:

They think that she works very hard.

-> It is thought that she works very hard.

-> She is thought to work very hard.

They think that she worked very hard last year.

-> It is thought that she worked very hard last year.

-> She is thought to have worked very hard last year.

  • Khi V1 chia ở các thì quá khứ (quá khứ đơn, quá khứ tiếp tục, quá khứ hoàn thành).

S1 + V1 + that + S2 + V + ….

* TH1: It was + V1-pII + that + S2 + V + …

* TH2: Khi V2 chia ở thì quá khứ đơn:

S2 + was/ were + V1-pII + to + V2 (nguyên thể) + …

* TH3: Khi V2 chia ở thì quá khứ hoàn thành:

S2 + was/ were + V1-pII + to + have + V2-pII + …

Ví dụ:

People said that she was very kind.

=> It was said that she was very kind.

=> She was said to be very kind.

People said that she had been very kind.

=> It was said that she had been very kind.

=> She was said to have been very kind.

1.1.2. Ngoại động từ (Transitive verbs): động từ cần có lúc lừ / tân ngữ làm đầy đủ nghĩa, như: buy, meet, build, destroy,…

Một số ngoại động từ cần có HAI túc từ – túc từ trực tiếp (Od), và túc từ gián tiếp (Od) – mới đủ nghĩa. như give, send, lend…. etc…

Hai lúc từ có thể được viết hai cách.

a. S + V + Od + preposition + Oi ..

e.g.: He sent a letter (Od) to his brother (Oi).

b. S + V + Oi + Od.

e.g.: He sent his brother (Oi) it Tetter (Od).

1.1.3. Nội động từ (Intranstive verbs) : động lừ ko cần lúc từ, tự nó đủ nghĩa như: sleep, cry. rise,…

e.g.: The baby is crying. (Đứa nhỏ đang khóc.)

Nội động từ có thể có bổ từ.

e.g.: He flied to Japan last weekend.

(Anh đấy đã đáp máy hay đi Nhật ngày cuối tuần qua.)

Có một số động từ vừa ngoại động từ vừa nội động từ.

e.g.: He’s reading.

He’s reading a book.

1.1.4. The simple past tense: Thì quá khứ đơn

(+): S + V2/ -ed + O

(-): S + didn’t + V1 + O

(?): Did + S + V1 + O?

Ex: Vietnam won 158 gold medals.

1.1.5. The + tính từ chỉ quốc tịch

– Vietnam – the Vietnamese

– Thailand – the Thai

– Indonesia – the Indonesian

– Malaysia – the Malaysian

– Philippines – the Filipino/ the Philippine

1.1.6. Wish clause: Mệnh đề mong ước

– Hiện tại: S + wish(es) + V2/-ed

– Quá khứ: S + wish(es) + had + V3/-ed

– Tương lai: S + wish(es) + would + V1

1.1.7. So sánh kép – Double comparison

A. Để diễn tả sự thay đổi theo thời kì của sự kiện, chúng ta dùng so sánh kép (double comparative / comparison).

  • Tăng dần (Gradual increae)

S + V + comparative and comparative

a. Tính từ/Trạng từ ngắn (Short adjectives / adverbs).

S + V + adj/ ad+ER + and + adj/adv. ER.

e.g.: The prices of goods get higher and higher.

(Giá hàng hóa ngày càng cao.)

b. Tính từ / Trạng từ dài (Long adjectives / adverbs)

S + V + more and more + adj/ adv.

e.g.: The exercises get more and more difficult.

(Bài tập (càng) ngày càng khó hơn.)

  • Giảm dần (Gradual decrease)

S + V + less and less + adj/ adv

e.g.: He seems to get less und less attentive.

(Anh đấy dường như ngày càng ít siêng năng hơn.)

The polar climate gets less and less cold.

(Khí hậu địa cực ngày càng ít lạnh hơn.)

1.1.8. Để diễn tả mối tương quan nguyên nhân – hậu quả của sự chuyển đổi của hai sự kiện chúng ta dùng:

Comparative + S + V, comparative + S+ V.

  • Tăng dần (Gradual increase)

a. Tính từ/Trạng từ (With adjectives / Adverbs)

a1. Tính từ / Trạng từ ngắn (Short adjectives /adverbs)

The + adj / adv + HR + S + V…..

e.g.: The stronger the wind is, the higher the waves get.

(Gió càng mạnh, sóng càng cao.)

The harder he studies, the better he gets.

(Học càng chăm, anh đấy càng giỏi hơn.)

a2. Tính từ/Trạng từ dài (Long adjs/advs)

The more + adj. / adv. + S + V

e.g.: The more comfonable the hold is, the more expensive the rents are. (Khách sạn càng tiện nghi, giá thuê càng đắt.)

b. Danh từ (With nouns)

The more + noun + S + V.

e.g.: The more books you read, the more knowledge you can get.

(Càng đọc nhiều sách, bạn càng có nhiều tri thức.)

c. Động từ (With verbs)

e.g.: The more he earns, the more he wants.

(Càng kiếm được nhiều (tiền), anh đấy càng muốn hơn.)

  • Giảm dần (Gradual decrease)

Để diễn tả sự giảm dần, chúng ta chỉ cần thêm “THE LESS” trước tính từ, trạng từ, danh từ hoặc động từ.

e.g.: The less attentive he is, the less he understands the lessons.

(Càng ít siêng năng, anh đấy càng ít hiểu bài.)

The less carefully he drives, the fewer passengers he gets.

(Càng lái xe ít cẩn thận, anh đấy càng có ít hành khách.)

C. Dạng tỉnh lược (Some elliptical forms)

The comparative, the better.

e.g.: The mure, the better. (Càng nhiều càng tốt.).

The faster, the better. (Càng nhanh càng tốt.)

The comparative, the merrier.

e.g.: The more crowded, the merrier. (Càng đông càng vui.)

1.2. Từ vựng

– On the subject of reading Về chủ đề đọc sách

– lived at about sống vào khoảng

– are to be tasted để đọc thử

– to be swallowed để đọc nghiến ngấu

– to be chewed and digested để nghiền ngẫm và để đọc và suy nghĩ

– read different types đọc những loại sách không giống nhau

– pick up a travel book nhặt được một quyển sách về du lịch

– dip into đọc sơ sài

– tasting đọc thử

– swallowing đọc nghiến ngấu

– even more important ngay cả quan trọng hơn

– be on holiday đang đi nghỉ hè

– on a long train journey trên một cuộc hành trình dài bằng xe lửa

– It’s so good I can’t put it down Nó hay quá tôi ko thể bỏ nó xuống được

– belong to thuộc về

– hard-to-pick-up-again ko thể đọc lần nữa

– a book on a subject một quyển sách nói về chủ đề

– chew and digest it nghiền ngẫm và suy nghĩ

– pick up a book for the first time cầm một quyển sách lần trước tiên

– more and more people have television in their homes ngày càng có nhiều người có tivi ở gia đình

– bring you all the information mang lại cho bạn tất cả thông tin

– are sold than ever before được bán hơn trước

– are still a cheap way to get information là một phương tiện rẻ tiền để tích lũy thông tin

– a wonderful source of knowledge một nguồn tri thức phong phú

– canoeing /kəˈnuːɪŋ/(n): môn đi thuyền

– cap /kæp/ (n): mũ lưỡi trai

– eject /i:’dʒekt/ (v): tống ra

– foul /faul/ (n): phạm luật,sơ sót

– scuba-diving /ˈskuːbə daɪvɪŋ/: lặn có bình khí

– synchronized swimming /ˈsɪŋkrənaɪz/:bơi nghệ thuật

– tie /taɪ/ = drawn /drɔːn/ (n): trận hoà

– vertical /ˈvɜːtɪkl/ (a): phương thẳng đứng

– windsurfing (n): môn lướt ván buồn

– water polo (n): môn bóng nước

– cross-bar (n): xà ngang

– goalie = goalkeeper /ˈɡəʊlkiːpə(r)/ (n): thủ môn

– sprint /sprɪnt/ (v): chạy hết tốc lực

– defensive /di’fensiv/ (a): để phòng thủ

– penalize = penalise /ˈpiːnəlaɪz/ (v): phạt

– overtime /ˈəʊvətaɪm/ (n): giờ làm thêm,(a): quá giờ

– referee /,refə’ri:/ (n): trọng tài

– commit /kə’mit/ (v): vi phạm

– sail /seil/ (n): buồm,(v): lướt

– bend /bend/ (v): cúi xuống

– set /set/ (v): lặn

– conduct /kənˈdʌkt/ (v):hướng dẫn

– postman /ˈpəʊstmən/ (n): người đưa thư

– castle /’kɑ:sl/ (n): lâu đài

– take place: diễn ra

– Sea Games = Southeast Asian Games: Thế Vận Hội Đông Nam Á

– hold – held – held – be held: tổ chức

– host (n, v): nước chủ nhà

– spirit (n): ý thức

– enthusiast /inj‘θju:æst/ (n): người say mê

– enthusiasm (n): sự tích cực, tận tâm

– enthusiastic (a): tích cực, tận tâm

– solidarity (n): sự kết đoàn sự hợp tác

– co-operation (n): hợp tác

– co-operate (v): hợp tác

– co-operative (a)

– athlete (n): vận động viên

– participating country: nước tham gia thi đấu

– compete (v): tranh tài

– competitor (n): người tranh tài

– compose of = consist of: bao gồm

– close to: gần

– standing (n): vị trí, thứ hạng

– rank (v): xếp hạng

– rank (n): vị trí, thứ hạng

– participant (n): người tham gia

– present (v): trao tặng

– outstanding (a) = excellent (a): xuất sắc

– event (n): sự kiện

– defend (v): bảo vệ

– defense/ defence (n): sự bảo vệ

– title (n) danh hiệu

– bodybuilding (n) thể dục thể hình

– energy (n) năng lượng, nghị lực

– energetic (a) đầy sinh lực

– prepare for sẵn sàng

– carry out thực hiện

– countryman – countrymen (n) đồng bào

– propose (v) + suggest (v) yêu cầu

– proposal (n) = suggestion (n) lời yêu cầu

– athletics (n) môn điền kinh

– cycling (n) chạy xe đạp

– odd (a) = strange (a) kì quái

– tempting (a) cám dỗ

– deal (n) sự thỏa thuận

– clear (v) nhảy qua

– podium (n) bục danh dự

– pole ‘vaulting môn nhảy sào

– break a record phá kỷ lục

– jobless (a) = unemployed (a) thất nghiệp

– attitude (n) thái độ

– score a goal phá lưới

– defender (n) hậu vệ

– midfielder (n) trung vệ

– attacker (n) = ‘forward/ striker trung phong

2. Bài tập ôn tập

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other three:

1. A. bamboo B. cap C. labor D. parrot

2. A. stretch B. eject C. reunite D. eradicate

3. A. any B. many C. parrot D. said

4. A. style B. type C. classify D. sympathy

5. A. dips B. lives C. digests D. thanks

6. A. athletics B. thought C. enthusiast D. themselves

7. A. swallowed B. replaced C. described D. dramatized

8. A. reunite B. survive C. wilderness D. digest

9. A. bats B. speaks C. baths D. nurses

10. A. chew B. characterize C. choose D. check

11. A. walked B. explained C. helped D. missed

12. A. church B. children C. chemistry D. chair

13. A. hosted B. impressed C. finished D. watched

14. A. peace B. great C. increase D. team

15. A. sports B. enthusiasts C. games D. thanks

16. A. picture B. action C. question D. future

17. A. swallow B. below C. slowly D. allow

18. A. enough B. loud C. about D. amount

19. A. killed B. enjoyed C. described D. digested

20. A. desert B. preference C. expedition D. education

21. A. caps B. meters C. swimmers D. lines

22. A. events B. spirit C. Asian D. silver

23. A. gold B. region C. organize D. game.

24. A. competitor B. medal C. level D. development

25. A. honor B. high C. host D. hold

II. Choose the word whose stressed syllable is different from that of the other three:

1. A. derive B. urbanize C. reserve D. enact

2. A. difficulty B. entertainment C. television D. fascinating

3. A. swallow B. digest C. happen D. offer

4. A. illegal B. sociable C. vulnerable D. decent

5. A. miraculous B. eject C. typhoon D. abstract

6. A. opponent B. canoeing C.penalty D. inhabitant

7. A. opponent B. mischievous C. family D. leftovers

8. A. entertainment B. information C. difficulty D. understanding

9. A. importance B. anniversary C. personality D. lemonade

10. A. windsurfing B. endangerment C. investment D. inflation

11. A. different B. carefully C. holiday D. reviewer

12. A. knowledge B. forever C. journey D. action

13. A. water B. football C. begin D. meter

14. A. personal B. penalty C. defensive D. vertical

15. A. award B. prevent C. visit D. except

16. A. goalie B. advanced C. above D. depend

17. A. wildlife B. rainfall C. retail D. cactus

18. A. incredible B. invisible C. vulnerable D. disastrous

19. A. stagnant B. incredible C. external D. illegal

20. A. terrorist B. biologist C. ecologist D. geologist

III. Choose the best answer:

1. Almost half of turtles and tortoises are known to be threatened with ______ .

A. extinct B. extinction C. extinctive D. extinctly

2. Johnny used to be one of the most _______ athletes in my country.

A. succeed B. success C. successful D. successfully

3. We want to modernize our plant, _______ we are lack of capital.

A. because B. so C. but D. however

4. Humans depend on species diversity to provide food, clean air and water and fertile soil for agriculture.

A. destruction B. contamination C. fertilizer D. variety

5. Life on Earth is disappearing fast and will continue to do so unless urgent action is taken.

A. vanishing B. damaging C. polluting D. destroying

6. Keep quiet. You ______ talk so loudly in here. Everybody is working.

A. may B. must C. might D. mustn’t

7. John is not at home. He _______ go somewhere with Daisy. I am not sure.

A. might B. will C. must D. should

8. ________ I have a day off tomorrow? – Of course not. We have a lot of things to do.

A. Must B. Will C. May D. Need

9._______, the athlete broke the world’s record with two attempts.

A. Surprise B. Surprised C. Surprising D. Surprisingly

10. ________ I be here by 6 o’clock? – No, you ________.

A. Shall/mightn’t B. Must/needn’t C. Will/mayn’t D. Might/won’t

11. If I had gone white water rafting with my friends, I _______ down the Colorado River right now.

A. should have floated B. must be floating

C. would be floating D. would have been floating

12. You ________ touch that switch, whatever you do.

A. mustn’t B. needn’t C. won’t D. wouldn’t

13. Susan ______ hear the speaker because the crowd was cheering so loudly.

A. mustn’t B. couldn’t C. can’t D. needn’t

14. You ________ be rich to be a success. Some of the most successful people I know haven’t got a penny to their name.

A. needn’t B. couldn’t C. mayn’t D. mustn’t

15. Vietnam is now willing to _______ part in the 24th SEA Games hosted by Thailand by the end of 2007 with a total of 958 athletes.

A. play B. lose C. take D. enjoy

16. Jane often wears beautiful clothes. She ______ be very rich.

A. must B. could C. might D. needn’t

17. Our new flat is on a very busy street. I expect we’ll ________ the noise, but at the moment it’s very disturbing.

A. use to B. get used to C. be used D. used to

18. You haven’t eaten anything since yesterday afternoon. You ________ be really hungry! “I am”

A. might B. will C. can D. must

19. “This movie is boring and too violent,” “I agree. ________ leave?”

A. Will we B. why don’t we C. must we

20. Books are still a cheap way to get __________ and entertainment.

A. inform B. information C. informative D. informatively

21. Whenever he picks up a book, he reads bits here and there or in other words he _____ .

A. digests B. tastes C. chews D. swallows

22. Books are a wonderful source of __________ and pleasure.

A. know B. knowing C. knowledgeable D. knowledge

23. A ____ is a type of book that is based on imagined scientific discoveries of the future.

A. novel B. science fiction book C. fiction book D. romance

24. I feel much more __________ when I read an interesting book..

A. relaxed B. relaxing C. relax D. to relax

25. A novel is a story long enough to fill a complete book, in which the characters and events are usually __________ .

A. imagine B. imaginary C. imagination D. imaginatively

26.The journey was the most difficult for him, but __________ he found the strength to make it.

A. amaze B. amazing C. amazingly D. amazement

27. Sue: “I love comic books.” Alice: “__________.”

A. I do, too B. No, I won’t C. Yes, I like it D. Neither do I

28. Mary: “I’ve got an interview for a job today.” Peter: “__________.”

A. Thank you. B. The same to you C. Good luck D. See you

29 . A: I’m not sure about this soup. It tastes like something’s missing.

B:_________ It tastes fine to me.

A. You’re right B. Oh, I don’t know

C. I don’t think so D. I couldn’t agree more

30. Paula wishes she __________ more time to spend on reading books.

A. had B. has C. has had D. will have

31. I can’t decide now. I need __________ time to think about it.

A. most B. few C. many D. a little

32. Your bill __________ before you leave the hotel.

A. should pay B. will pay C. should be paid D. must be paying

33. The application forms __________ before March 5th, 2011.

A. must submit B. must be submitted

C. must have submitted D. must be submitting

34. Ellen: “__________ ?” Tom: “He is tall and thin with blue eyes.”

A. What does John look like B. How is John

C. How is John doing D. Who does John look like

35. If he isn’t Spanish, what ___________is he?

A. nation B. international C. nationality D. national

36 . A water polo cap is used to _____ the players’ head and to identify them.

A. tie B. penalize C. protect D. move

37. I have never taken part in any water sports __________ I cannot swim.

A. because B. because of C. due to D. although

38. Many people do not like scuba diving __________.

A. because its danger B. because of it is danger

C. because it is dangerous D. due to it is dangerous

39.. What kind of sport one chooses to play mostly depends _________his preference and health.

A. with B. for C. in D. on

40. In water polo game, only the goalie can hold the ball _______ two hands.

A. at B. in C. with D. from

41. They are going to __________ the pool to 1.8 meter.

A. deep B. depth C. deepen D. deeply

42. The referee had no hesitation in awarding the visiting team a __________.

A. penalty B. penalize C. penal D. penalization

43. __________ is a sport in which you move along the surface of the sea or a lake on a long narrow board with a sail on it.

A. Water polo B. Diving C. Windsurfing D. Scuba diving

44. I __________ think that scuba diving is more of danger than adventure.

A. person B. personal C. personally D. personalize

45. The referee’s __________ is the most important in any sport competition.

A. decide B. decisive C. decision D. decider

46. The main task of a defender in a sport game is to __________ the opponents from scoring.

A. prevent B. preventing C. prevention D. preventable

47. The more goals the players _______, the more exciting the match became.

A. marked B. made C. scored D. sprinted

48: We are not used________ on the left.

A. driving B. to driving C. to be driven D. to drive

49: Peter ________ at the moment, so he can’t answer the telephone.

A. works B. worked C. is working D. has worked

50. A: ” Thanks for your help.” B: ” ________ .”

A. You are welcomed B. The same to you

C. Thank you, too D. That’s all right

….

–(Để xem tiếp nội dung ôn tập các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

3. Đáp án

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other three:

1 – C; 2 – A; 3 – C; 4 – D; 5 – B;

6 – D; 7 – B; 8 – A; 9 – C; 10 – B;

11 – B; 12 – C; 13 – A; 14 – B; 15 – C;

16 – B; 17 – D; 18 – A; 19 – D; 20 – D;

21 – A; 22 – C; 23 – B; 24 – C; 25 – A;

II. Choose the word whose stressed syllable is different from that of the other three:

1 – B; 2 – B; 3 – B; 4 – A; 5 – D;

6 – C; 7 – A; 8 – C; 9 – A; 10 – A;

11 – D; 12 – B; 13 – C; 14 – C; 15 – C;

16 – A; 17 – C; 18 – C; 19 – A; 20 – A;

III. Choose the best answer:

1 – B; 2 – C; 3 – C; 4 – D; 5 – A;

6 – D; 7 – A; 8 – C; 9 – D; 10 – B;

11 – D; 12 – A; 13 – B; 14 – A; 15 – C;

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Ngữ pháp và từ vựng ôn tập giữa HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2021-2022. Để xem toàn thể nội dung các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Mời các em tham khảo tài liệu có liên quan:

  • Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Tiếng Anh 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Hai Bà Trưng

Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

.


Thông tin thêm

Ngữ pháp và từ vựng ôn tập giữa HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2021-2022

[rule_3_plain]

Tài liệu Ngữ pháp và từ vựng ôn tập giữa HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2021-2022 được Thư Viện Hỏi Đáp biên soạn và tổng hợp giúp các em học trò lớp 12 ôn tập, hệ thống tri thức sẵn sàng cho kì thi giữa HK2 sắp tới cũng như giới thiệu tới quý thầy cô và các em học trò tham khảo. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em học trò.

Mời các em học trò và quý thầy cô cùng tham khảo.
NGỮ PHÁP VÀ TỪ VỰNG ÔN TẬP GIỮA HK2 MÔN TIẾNG ANH 12 NĂM 2021-2022

1. Hệ thống tri thức

1.1. Ngữ pháp

1.1.1. Thụ động với động từ có 2 tân ngữ

Ta thường gặp một số câu có 2 tân ngữ đi sau động từ:

Ví dụ:

– He gave me a book.

Ta thấy sau động từ: “gave” có 2 tân ngữ là “me” và “a book”. Trong 2 tân ngữ này thì “a book” được gọi là tân ngữ trực tiếp (trực tiếp chịu tác động của động từ “gave” – đưa.) Còn “me” được gọi là tân ngữ gián tiếp (ko trực tiếp chịu tác động của động từ).

Ta hiểu động từ “đưa” ở đây là ta “cầm, nắm” “CÁI GÌ” ở trên tay rồi đứa “NÓ” cho “AI ĐÓ”. Và “CÁi GÌ” ở đây sẽ trực tiếp chịu tác động của động từ nên gọi là tân ngữ trực tiếp. Còn “AI ĐÓ” ko trực tiếp chịu tác động của động từ nên gọi là tân ngữ gián tiếp.

Ta có cấu trúc câu chủ động với động từ có 2 tân ngữ:

S + V + Oi + Od

Trong đó: S (subject): Chủ ngữ

V (verb): Động từ

Oi (indirect object): tân ngữ gián tiếp (Không trực tiếp chịu tác động của động từ)

Od (direct object): tân ngữ trực tiếp (Tân ngữ trực tiếp chịu tác động của động từ)

Câu thụ động sẽ có 2 trường hợp như sau:

– TH1: ta lấy tân ngữ gián tiếp lên làm chủ ngữ trong câu thụ động

S + be + VpII + Od

– TH2: Ta lấy tân ngữ trực tiếp lên làm chủ ngữ trong câu thụ động:

S + be + VpII + giới từ + Oi

Ví dụ:

– Chủ động: She gave me an apple yesterday. (Cô đấy đưa cho tôi một quả táo ngày hôm qua.)

S V Oi Od

(me: tân ngữ gián tiếp; an apple: tân ngữ trực tiếp)

– Thụ động: TH1: I was given an apple yesterday. (Tôi được cho một quả táo ngày hôm qua)

S be VpII Od

Ta lấy tân ngữ gián tiếp lên làm chủ ngữ nên “me” chuyển thành “I”.

TH2: An apple was given to me yesterday. (Một quả táo được đưa cho tôi ngày hôm qua.)

S be VpII

Ta lấy tân ngữ trực tiếp “an apple” lên làm chủ ngữ và sau động từ phân từ 2 ta sử dụng giới từ “to”.

Ví dụ 2:

– Her mother bought her a book yesterday.

S V Oi Od

-> She was bought a book yesterday.

S be VpII Od

-> A book was bought for her yesterday.

S be VpII giới từ Oi

– Thụ động với động từ khuyết thiếu

Các động từ khuyết thiếu (modal verb)O: Can, could, would, should, may, might, need, must, ought to

Chủ động : S + Modal V + V(nguyên thể) + O

Thụ động: S + modal V + be + VpII + (+ by + O)

Ví dụ:

– Chủ động: She can speak English fluently.

– Thụ động: English can be spoken fluently.

– Thụ động với “be going to”

Chủ động: S + be + going to + V + O

Thụ động: S + be + going to + be + VpII + (by + O)

Ví dụ:

– My father is going to do the gardening.

-> The gardening is going to be done by my father.

– Thụ động với câu mệnh lệnh thức

Ta thường gặp các câu mệnh lệnh thức như:

– Close the door! (Đóng cửa vào)

V O

– Open the book! (Mở sách ra)

V O

Ta thấy cấu trúc của của câu mệnh lệnh thức đó là:

Dạng chủ động: V + O

Thụ động: S + should/ must + be + V-pII

Ví dụ:

– Chủ động: Clean the floor! (Hãy lau sàn nhà đi!)

– Thụ động: The floor should be cleaned! (Sàn nhà nên được lau đi)

– Cấu trúc thụ động với chủ ngữ giả “it”.

It + be + adj + (for sb) + to do st

-> It + be + adj + for st to be done

Ví dụ:

– It is easy to make this cake.

-> It is easy for this exercise to be made.

– Cấu trúc câu thụ động với “make”, “let”, “have”, “get”

Ta có:

Make sb do st -> Make st done (by sb): bắt người nào đó làm gì

Ví dụ:

– I made my son clean the floor.

=> I made the floor cleaned by my son.

Let sb do st => let st done (by sb): cho phép, để cho người nào đó làm gì

Ví dụ:

My father let me cook the dinner yesterday.

-> My father let the dinner cooked by me yesterday.

Have to do st => St have to be done: phải làm gì

Ví dụ:

– My mother has to wash the clothes every day.

-> The clothes have to be washed by my mother every day.

Have sb do st -> have st done (by sb): Nhờ người nào đó làm gì

– I have the hairdresser cut my hair every month.

-> I have my hair cut by the hairdresser every month.

Get sb to do st -> get st done (by sb): Nhờ người nào đó làm gì

– She got her father turn on the TV.

-> She got the TV turned on by her father.

– Thụ động kép

Khi V1 chia ở các thì ngày nay như ngày nay đơn, ngày nay tiếp tục, ngày nay hoàn thành.

S1 + V1 + that + S2 + V + …

* TH1: It is + V1-pII that + S2 + V + …

* TH2: Khi V2 chia ở thì ngày nay đơn hoặc tương lai đơn

S2 + is/ am/ are + V1-pII + to + V2(nguyên thể) +….

* TH3: Khi V2 chia ở thì quá khứ đơn hoặc ngày nay hoàn hành

S2 + is/ am/ are + V1-pII + to have + V2-PII + …

Ví dụ:

They think that she works very hard.

-> It is thought that she works very hard.

-> She is thought to work very hard.

They think that she worked very hard last year.

-> It is thought that she worked very hard last year.

-> She is thought to have worked very hard last year.

Khi V1 chia ở các thì quá khứ (quá khứ đơn, quá khứ tiếp tục, quá khứ hoàn thành).

S1 + V1 + that + S2 + V + ….

* TH1: It was + V1-pII + that + S2 + V + …

* TH2: Khi V2 chia ở thì quá khứ đơn:

S2 + was/ were + V1-pII + to + V2 (nguyên thể) + …

* TH3: Khi V2 chia ở thì quá khứ hoàn thành:

S2 + was/ were + V1-pII + to + have + V2-pII + …

Ví dụ:

People said that she was very kind.

=> It was said that she was very kind.

=> She was said to be very kind.

People said that she had been very kind.

=> It was said that she had been very kind.

=> She was said to have been very kind.

1.1.2. Ngoại động từ (Transitive verbs): động từ cần có lúc lừ / tân ngữ làm đầy đủ nghĩa, như: buy, meet, build, destroy,…

Một số ngoại động từ cần có HAI túc từ – túc từ trực tiếp (Od), và túc từ gián tiếp (Od) – mới đủ nghĩa. như give, send, lend…. etc…

Hai lúc từ có thể được viết hai cách.

a. S + V + Od + preposition + Oi ..

e.g.: He sent a letter (Od) to his brother (Oi).

b. S + V + Oi + Od.

e.g.: He sent his brother (Oi) it Tetter (Od).

1.1.3. Nội động từ (Intranstive verbs) : động lừ ko cần lúc từ, tự nó đủ nghĩa như: sleep, cry. rise,…

e.g.: The baby is crying. (Đứa nhỏ đang khóc.)

Nội động từ có thể có bổ từ.

e.g.: He flied to Japan last weekend.

(Anh đấy đã đáp máy hay đi Nhật ngày cuối tuần qua.)

Có một số động từ vừa ngoại động từ vừa nội động từ.

e.g.: He’s reading.

He’s reading a book.

1.1.4. The simple past tense: Thì quá khứ đơn

(+): S + V2/ -ed + O

(-): S + didn’t + V1 + O

(?): Did + S + V1 + O?

Ex: Vietnam won 158 gold medals.

1.1.5. The + tính từ chỉ quốc tịch

– Vietnam – the Vietnamese

– Thailand – the Thai

– Indonesia – the Indonesian

– Malaysia – the Malaysian

– Philippines – the Filipino/ the Philippine

1.1.6. Wish clause: Mệnh đề mong ước

– Hiện tại: S + wish(es) + V2/-ed

– Quá khứ: S + wish(es) + had + V3/-ed

– Tương lai: S + wish(es) + would + V1

1.1.7. So sánh kép – Double comparison

A. Để diễn tả sự thay đổi theo thời kì của sự kiện, chúng ta dùng so sánh kép (double comparative / comparison).

Tăng dần (Gradual increae)

S + V + comparative and comparative

a. Tính từ/Trạng từ ngắn (Short adjectives / adverbs).

S + V + adj/ ad+ER + and + adj/adv. ER.

e.g.: The prices of goods get higher and higher.

(Giá hàng hóa ngày càng cao.)

b. Tính từ / Trạng từ dài (Long adjectives / adverbs)

S + V + more and more + adj/ adv.

e.g.: The exercises get more and more difficult.

(Bài tập (càng) ngày càng khó hơn.)

Giảm dần (Gradual decrease)

S + V + less and less + adj/ adv

e.g.: He seems to get less und less attentive.

(Anh đấy dường như ngày càng ít siêng năng hơn.)

The polar climate gets less and less cold.

(Khí hậu địa cực ngày càng ít lạnh hơn.)

1.1.8. Để diễn tả mối tương quan nguyên nhân – hậu quả của sự chuyển đổi của hai sự kiện chúng ta dùng:

Comparative + S + V, comparative + S+ V.

Tăng dần (Gradual increase)

a. Tính từ/Trạng từ (With adjectives / Adverbs)

a1. Tính từ / Trạng từ ngắn (Short adjectives /adverbs)

The + adj / adv + HR + S + V…..

e.g.: The stronger the wind is, the higher the waves get.

(Gió càng mạnh, sóng càng cao.)

The harder he studies, the better he gets.

(Học càng chăm, anh đấy càng giỏi hơn.)

a2. Tính từ/Trạng từ dài (Long adjs/advs)

The more + adj. / adv. + S + V

e.g.: The more comfonable the hold is, the more expensive the rents are. (Khách sạn càng tiện nghi, giá thuê càng đắt.)

b. Danh từ (With nouns)

The more + noun + S + V.

e.g.: The more books you read, the more knowledge you can get.

(Càng đọc nhiều sách, bạn càng có nhiều tri thức.)

c. Động từ (With verbs)

e.g.: The more he earns, the more he wants.

(Càng kiếm được nhiều (tiền), anh đấy càng muốn hơn.)

Giảm dần (Gradual decrease)

Để diễn tả sự giảm dần, chúng ta chỉ cần thêm “THE LESS” trước tính từ, trạng từ, danh từ hoặc động từ.

e.g.: The less attentive he is, the less he understands the lessons.

(Càng ít siêng năng, anh đấy càng ít hiểu bài.)

The less carefully he drives, the fewer passengers he gets.

(Càng lái xe ít cẩn thận, anh đấy càng có ít hành khách.)

C. Dạng tỉnh lược (Some elliptical forms)

The comparative, the better.

e.g.: The mure, the better. (Càng nhiều càng tốt.).

The faster, the better. (Càng nhanh càng tốt.)

The comparative, the merrier.

e.g.: The more crowded, the merrier. (Càng đông càng vui.)

1.2. Từ vựng

– On the subject of reading Về chủ đề đọc sách

– lived at about sống vào khoảng

– are to be tasted để đọc thử

– to be swallowed để đọc nghiến ngấu

– to be chewed and digested để nghiền ngẫm và để đọc và suy nghĩ

– read different types đọc những loại sách không giống nhau

– pick up a travel book nhặt được một quyển sách về du lịch

– dip into đọc sơ sài

– tasting đọc thử

– swallowing đọc nghiến ngấu

– even more important ngay cả quan trọng hơn

– be on holiday đang đi nghỉ hè

– on a long train journey trên một cuộc hành trình dài bằng xe lửa

– It’s so good I can’t put it down Nó hay quá tôi ko thể bỏ nó xuống được

– belong to thuộc về

– hard-to-pick-up-again ko thể đọc lần nữa

– a book on a subject một quyển sách nói về chủ đề

– chew and digest it nghiền ngẫm và suy nghĩ

– pick up a book for the first time cầm một quyển sách lần trước tiên

– more and more people have television in their homes ngày càng có nhiều người có tivi ở gia đình

– bring you all the information mang lại cho bạn tất cả thông tin

– are sold than ever before được bán hơn trước

– are still a cheap way to get information là một phương tiện rẻ tiền để tích lũy thông tin

– a wonderful source of knowledge một nguồn tri thức phong phú

– canoeing /kəˈnuːɪŋ/(n): môn đi thuyền

– cap /kæp/ (n): mũ lưỡi trai

– eject /i:’dʒekt/ (v): tống ra

– foul /faul/ (n): phạm luật,sơ sót

– scuba-diving /ˈskuːbə daɪvɪŋ/: lặn có bình khí

– synchronized swimming /ˈsɪŋkrənaɪz/:bơi nghệ thuật

– tie /taɪ/ = drawn /drɔːn/ (n): trận hoà

– vertical /ˈvɜːtɪkl/ (a): phương thẳng đứng

– windsurfing (n): môn lướt ván buồn

– water polo (n): môn bóng nước

– cross-bar (n): xà ngang

– goalie = goalkeeper /ˈɡəʊlkiːpə(r)/ (n): thủ môn

– sprint /sprɪnt/ (v): chạy hết tốc lực

– defensive /di’fensiv/ (a): để phòng thủ

– penalize = penalise /ˈpiːnəlaɪz/ (v): phạt

– overtime /ˈəʊvətaɪm/ (n): giờ làm thêm,(a): quá giờ

– referee /,refə’ri:/ (n): trọng tài

– commit /kə’mit/ (v): vi phạm

– sail /seil/ (n): buồm,(v): lướt

– bend /bend/ (v): cúi xuống

– set /set/ (v): lặn

– conduct /kənˈdʌkt/ (v):hướng dẫn

– postman /ˈpəʊstmən/ (n): người đưa thư

– castle /’kɑ:sl/ (n): lâu đài

– take place: diễn ra

– Sea Games = Southeast Asian Games: Thế Vận Hội Đông Nam Á

– hold – held – held – be held: tổ chức

– host (n, v): nước chủ nhà

– spirit (n): ý thức

– enthusiast /inj‘θju:æst/ (n): người say mê

– enthusiasm (n): sự tích cực, tận tâm

– enthusiastic (a): tích cực, tận tâm

– solidarity (n): sự kết đoàn sự hợp tác

– co-operation (n): hợp tác

– co-operate (v): hợp tác

– co-operative (a)

– athlete (n): vận động viên

– participating country: nước tham gia thi đấu

– compete (v): tranh tài

– competitor (n): người tranh tài

– compose of = consist of: bao gồm

– close to: gần

– standing (n): vị trí, thứ hạng

– rank (v): xếp hạng

– rank (n): vị trí, thứ hạng

– participant (n): người tham gia

– present (v): trao tặng

– outstanding (a) = excellent (a): xuất sắc

– event (n): sự kiện

– defend (v): bảo vệ

– defense/ defence (n): sự bảo vệ

– title (n) danh hiệu

– bodybuilding (n) thể dục thể hình

– energy (n) năng lượng, nghị lực

– energetic (a) đầy sinh lực

– prepare for sẵn sàng

– carry out thực hiện

– countryman – countrymen (n) đồng bào

– propose (v) + suggest (v) yêu cầu

– proposal (n) = suggestion (n) lời yêu cầu

– athletics (n) môn điền kinh

– cycling (n) chạy xe đạp

– odd (a) = strange (a) kì quái

– tempting (a) cám dỗ

– deal (n) sự thỏa thuận

– clear (v) nhảy qua

– podium (n) bục danh dự

– pole ‘vaulting môn nhảy sào

– break a record phá kỷ lục

– jobless (a) = unemployed (a) thất nghiệp

– attitude (n) thái độ

– score a goal phá lưới

– defender (n) hậu vệ

– midfielder (n) trung vệ

– attacker (n) = ‘forward/ striker trung phong

2. Bài tập ôn tập

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other three:

1. A. bamboo B. cap C. labor D. parrot

2. A. stretch B. eject C. reunite D. eradicate

3. A. any B. many C. parrot D. said

4. A. style B. type C. classify D. sympathy

5. A. dips B. lives C. digests D. thanks

6. A. athletics B. thought C. enthusiast D. themselves

7. A. swallowed B. replaced C. described D. dramatized

8. A. reunite B. survive C. wilderness D. digest

9. A. bats B. speaks C. baths D. nurses

10. A. chew B. characterize C. choose D. check

11. A. walked B. explained C. helped D. missed

12. A. church B. children C. chemistry D. chair

13. A. hosted B. impressed C. finished D. watched

14. A. peace B. great C. increase D. team

15. A. sports B. enthusiasts C. games D. thanks

16. A. picture B. action C. question D. future

17. A. swallow B. below C. slowly D. allow

18. A. enough B. loud C. about D. amount

19. A. killed B. enjoyed C. described D. digested

20. A. desert B. preference C. expedition D. education

21. A. caps B. meters C. swimmers D. lines

22. A. events B. spirit C. Asian D. silver

23. A. gold B. region C. organize D. game.

24. A. competitor B. medal C. màn chơi D. development

25. A. honor B. high C. host D. hold

II. Choose the word whose stressed syllable is different from that of the other three:

1. A. derive B. urbanize C. reserve D. enact

2. A. difficulty B. entertainment C. television D. fascinating

3. A. swallow B. digest C. happen D. offer

4. A. illegal B. sociable C. vulnerable D. decent

5. A. miraculous B. eject C. typhoon D. abstract

6. A. opponent B. canoeing C.penalty D. inhabitant

7. A. opponent B. mischievous C. family D. leftovers

8. A. entertainment B. information C. difficulty D. understanding

9. A. importance B. anniversary C. personality D. lemonade

10. A. windsurfing B. endangerment C. investment D. inflation

11. A. different B. carefully C. holiday D. reviewer

12. A. knowledge B. forever C. journey D. action

13. A. water B. football C. begin D. meter

14. A. personal B. penalty C. defensive D. vertical

15. A. award B. prevent C. visit D. except

16. A. goalie B. advanced C. above D. depend

17. A. wildlife B. rainfall C. retail D. cactus

18. A. incredible B. invisible C. vulnerable D. disastrous

19. A. stagnant B. incredible C. external D. illegal

20. A. terrorist B. biologist C. ecologist D. geologist

III. Choose the best answer:

1. Almost half of turtles and tortoises are known to be threatened with ______ .

A. extinct B. extinction C. extinctive D. extinctly

2. Johnny used to be one of the most _______ athletes in my country.

A. succeed B. success C. successful D. successfully

3. We want to modernize our plant, _______ we are lack of capital.

A. because B. so C. but D. however

4. Humans depend on species diversity to provide food, clean air and water and fertile soil for agriculture.

A. destruction B. contamination C. fertilizer D. variety

5. Life on Earth is disappearing fast and will continue to do so unless urgent action is taken.

A. vanishing B. damaging C. polluting D. destroying

6. Keep quiet. You ______ talk so loudly in here. Everybody is working.

A. may B. must C. might D. mustn’t

7. John is not at home. He _______ go somewhere with Daisy. I am not sure.

A. might B. will C. must D. should

8. ________ I have a day off tomorrow? – Of course not. We have a lot of things to do.

A. Must B. Will C. May D. Need

9._______, the athlete broke the world’s record with two attempts.

A. Surprise B. Surprised C. Surprising D. Surprisingly

10. ________ I be here by 6 o’clock? – No, you ________.

A. Shall/mightn’t B. Must/needn’t C. Will/mayn’t D. Might/won’t

11. If I had gone white water rafting with my friends, I _______ down the Colorado River right now.

A. should have floated B. must be floating

C. would be floating D. would have been floating

12. You ________ touch that switch, whatever you do.

A. mustn’t B. needn’t C. won’t D. wouldn’t

13. Susan ______ hear the speaker because the crowd was cheering so loudly.

A. mustn’t B. couldn’t C. can’t D. needn’t

14. You ________ be rich to be a success. Some of the most successful people I know haven’t got a penny to their name.

A. needn’t B. couldn’t C. mayn’t D. mustn’t

15. Vietnam is now willing to _______ part in the 24th SEA Games hosted by Thailand by the end of 2007 with a total of 958 athletes.

A. play B. lose C. take D. enjoy

16. Jane often wears beautiful clothes. She ______ be very rich.

A. must B. could C. might D. needn’t

17. Our new flat is on a very busy street. I expect we’ll ________ the noise, but at the moment it’s very disturbing.

A. use to B. get used to C. be used D. used to

18. You haven’t eaten anything since yesterday afternoon. You ________ be really hungry! “I am”

A. might B. will C. can D. must

19. “This movie is boring and too violent,” “I agree. ________ leave?”

A. Will we B. why don’t we C. must we

20. Books are still a cheap way to get __________ and entertainment.

A. inform B. information C. informative D. informatively

21. Whenever he picks up a book, he reads bits here and there or in other words he _____ .

A. digests B. tastes C. chews D. swallows

22. Books are a wonderful source of __________ and pleasure.

A. know B. knowing C. knowledgeable D. knowledge

23. A ____ is a type of book that is based on imagined scientific discoveries of the future.

A. novel B. science fiction book C. fiction book D. romance

24. I feel much more __________ when I read an interesting book..

A. relaxed B. relaxing C. relax D. to relax

25. A novel is a story long enough to fill a complete book, in which the characters and events are usually __________ .

A. imagine B. imaginary C. imagination D. imaginatively

26.The journey was the most difficult for him, but __________ he found the strength to make it.

A. amaze B. amazing C. amazingly D. amazement

27. Sue: “I love comic books.” Alice: “__________.”

A. I do, too B. No, I won’t C. Yes, I like it D. Neither do I

28. Mary: “I’ve got an interview for a job today.” Peter: “__________.”

A. Thank you. B. The same to you C. Good luck D. See you

29 . A: I’m not sure about this soup. It tastes like something’s missing.

B:_________ It tastes fine to me.

A. You’re right B. Oh, I don’t know

C. I don’t think so D. I couldn’t agree more

30. Paula wishes she __________ more time to spend on reading books.

A. had B. has C. has had D. will have

31. I can’t decide now. I need __________ time to think about it.

A. most B. few C. many D. a little

32. Your bill __________ before you leave the hotel.

A. should pay B. will pay C. should be paid D. must be paying

33. The application forms __________ before March 5th, 2011.

A. must submit B. must be submitted

C. must have submitted D. must be submitting

34. Ellen: “__________ ?” Tom: “He is tall and thin with blue eyes.”

A. What does John look like B. How is John

C. How is John doing D. Who does John look like

35. If he isn’t Spanish, what ___________is he?

A. nation B. international C. nationality D. national

36 . A water polo cap is used to _____ the players’ head and to identify them.

A. tie B. penalize C. protect D. move

37. I have never taken part in any water sports __________ I cannot swim.

A. because B. because of C. due to D. although

38. Many people do not like scuba diving __________.

A. because its danger B. because of it is danger

C. because it is dangerous D. due to it is dangerous

39.. What kind of sport one chooses to play mostly depends _________his preference and health.

A. with B. for C. in D. on

40. In water polo game, only the goalie can hold the ball _______ two hands.

A. at B. in C. with D. from

41. They are going to __________ the pool to 1.8 meter.

A. deep B. depth C. deepen D. deeply

42. The referee had no hesitation in awarding the visiting team a __________.

A. penalty B. penalize C. penal D. penalization

43. __________ is a sport in which you move along the surface of the sea or a lake on a long narrow board with a sail on it.

A. Water polo B. Diving C. Windsurfing D. Scuba diving

44. I __________ think that scuba diving is more of danger than adventure.

A. person B. personal C. personally D. personalize

45. The referee’s __________ is the most important in any sport competition.

A. decide B. decisive C. decision D. decider

46. The main task of a defender in a sport game is to __________ the opponents from scoring.

A. prevent B. preventing C. prevention D. preventable

47. The more goals the players _______, the more exciting the match became.

A. marked B. made C. scored D. sprinted

48: We are not used________ on the left.

A. driving B. to driving C. to be driven D. to drive

49: Peter ________ at the moment, so he can’t answer the telephone.

A. works B. worked C. is working D. has worked

50. A: ” Thanks for your help.” B: ” ________ .”

A. You are welcomed B. The same to you

C. Thank you, too D. That’s all right

….

–(Để xem tiếp nội dung ôn tập các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

3. Đáp án

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other three:

1 – C; 2 – A; 3 – C; 4 – D; 5 – B;

6 – D; 7 – B; 8 – A; 9 – C; 10 – B;

11 – B; 12 – C; 13 – A; 14 – B; 15 – C;

16 – B; 17 – D; 18 – A; 19 – D; 20 – D;

21 – A; 22 – C; 23 – B; 24 – C; 25 – A;

II. Choose the word whose stressed syllable is different from that of the other three:

1 – B; 2 – B; 3 – B; 4 – A; 5 – D;

6 – C; 7 – A; 8 – C; 9 – A; 10 – A;

11 – D; 12 – B; 13 – C; 14 – C; 15 – C;

16 – A; 17 – C; 18 – C; 19 – A; 20 – A;

III. Choose the best answer:

1 – B; 2 – C; 3 – C; 4 – D; 5 – A;

6 – D; 7 – A; 8 – C; 9 – D; 10 – B;

11 – D; 12 – A; 13 – B; 14 – A; 15 – C;

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Ngữ pháp và từ vựng ôn tập giữa HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2021-2022. Để xem toàn thể nội dung các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Mời các em tham khảo tài liệu có liên quan:

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Tiếng Anh 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Hai Bà Trưng

Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Tiếng Anh 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Hai Bà Trưng

176

Kiến thức cơ bản về While, Meanwhile, Meantime trong Tiếng Anh

32

Kiến thức về Từ đồng nghĩa trong Tiếng Anh

33

Chuyên đề Mệnh đề trạng ngữ

42

Phương pháp làm bài mệnh đề quan hệ có giới từ

71

Các dạng bài mệnh đề quan hệ trong bài thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022

59

[rule_2_plain]

#Ngữ #pháp #và #từ #vựng #ôn #tập #giữa #HK2 #môn #Tiếng #Anh #năm


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/ngu-phap-va-tu-vung-on-tap-giua-hk2-mon-tieng-anh-12-nam-2021-2022-doc36801.html
Back to top button