Giáo Dục

Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 5 năm 2021-2022

Đề cương Tiếng Anh lớp 5 ôn tập lớp 1 từ năm 2021 tới năm 2022 Sau đây là những tài liệu tham khảo sẽ giúp các em học trò lớp 5 hệ thống và củng cố, tích hợp kiến ​​thức một cách hiệu quả và đạt điểm cao trong kì thi học kì 1 sắp tới. Xem tổng quan cụ thể bên dưới!

Đề cương ôn tập môn tiếng Anh 5 năm, học kỳ I 2021-202

1. Lý thuyết

1.1.từ

1.1.1. Đơn vị từ vựng 1

  • Cổ: Cổ điển
  • Sử dụng: Sử dụng
  • Tấm: Tấm
  • Love: Love>
  • Khởi đầu: Khởi đầu
  • Kết thúc: Kết thúc
  • 旺 旺: 旺 旺
  • Trực tiếp: Trực tiếp

1.1.2. Đơn vị từ vựng 2

  • Vali: Vali
  • Kem chống nắng: Kem chống nắng
  • Khăn: Khăn tắm
  • Soap: Xà phòng
  • Shampoo: Dầu gội đầu
  • Toothbrush: Bàn chải đánh răng
  • Kem đánh răng: Kem đánh răng

1.1.3. Đơn vị từ vựng 3

  • Server: Máy chủ
  • Uniform: Đồng phục
  • Menu: Thực đơn
  • Khách hàng: Khách hàng
  • Chai nước: chai nước
  • Một tách trà: trà
  • 1 ly sữa: 1 ly sữa
  • Súp bát: bát súp

1.1.4. Đơn vị từ vựng 4

  • Buổi hòa nhạc: Buổi hòa nhạc
  • Drum: Trống
  • Dụng cụ: Phương tiện
  • Violon: Violin
  • Audience: Nhân vật
  • Máy ghi: Ống tiêu
  • Cheer: Cheer
  • Giai đoạn: Giai đoạn

1.1.5. Đơn vị từ vựng 5

  • Dinosaurs: Khủng long
  • Cơ quan sưu tầm: Cơ quan sưu tầm
  • Model: mẫu hình, mẫu hình
  • đáng sợ đáng sợ
  • Scream: Hét lên
  • Roar: Rầm, rầm
  • Alive: còn sống
  • Chết: chết

1.1.6. Đơn vị từ vựng 6

  • Đội: Đội
  • Áo khoác: Jacket
  • Giày thể thao: giày tennis
  • Trophy: Cúp
  • Kick: Đá
  • Ghi bàn: phá lưới
  • Ba lô: ba lô
  • Win (thắng lợi): Victory

1.2.văn phạm

1.2.1. Đơn vị ngữ pháp 1

Thì quá khứ:

-Xác nhận: S + V-ed / V2

-Negative: S + did / did not do the infinitive + V.

-Câu hỏi: Đó có phải là nguyên mẫu + S + V ko?

⇒ Có, tôi đã làm.

⇒Không, tôi ko làm S.

Ví dụ

-Tôi đang nghe nhạc tối qua. (Tôi đã nghe nhạc đêm qua.)

-Tôi ko nghe nhạc tối qua. (Tôi đã ko nghe nhạc đêm qua.)

-Em có nghe nhạc tối qua ko? (Bạn có nghe nhạc tối qua ko?)

1.2.2. Đơn vị ngữ pháp 2

Cấu trúc “go” được sử dụng để dự đoán các sự kiện trong tương lai dựa trên các tín hiệu ngày nay.

-Affirmative: S + trở thành a + V infinitive.

-Negative: S + ko phải là a + V infinitive.

-Câu hỏi: Be + S + infinitive + V.

Ví dụ: Tôi đi Nha Trang. (Đi Nha Trang)

1.2.3. Đơn vị ngữ pháp 3

Thì ngày nay hoàn thành và ngày nay tiếp tục:

――Cách sử dụng

+ Thì ngày nay hoàn thành dùng để diễn tả những hành động được thực hiện lặp đi lặp lại.

Thì ngày nay biểu thị hành động đang diễn ra ở thời khắc nói.

– Xây dựng:

+ Thì ngày nay:

Động từ to be: S + is / are / am ………

Động từ thông thường:

  • S + Vs / es ……
  • S + No / No + V Infinitive ……..
  • Do / Does + S + V Nguyên mẫu ………?

Ví dụ:

Tôi là một học trò. (Tôi là một học trò)

+ Thì ngày nay:

  • S + is / are / am + V-ing ……..
  • S + is / are / am + not + V-ing ……..
  • / are / am + S + V-ing ………?

Ví dụ:

Cô đấy đang đọc sách. (Cô đấy đang đọc sách)

1.2.4. Đơn vị ngữ pháp 4

Thì quá khứ:

Cách sử dụng: Để mô tả các sự kiện đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

– công thức nấu bếp:

  • S + V-ed / V2
  • S + đã ko làm nguyên mẫu + V.
  • + S + V Nó có phải là một nguyên mẫu ko?

Ví dụ:

Tôi đã tới bữa tiệc của cô đấy tối qua. (Tôi đã tới bữa tiệc của cô đấy tối qua)

-Cách tạo động từ ở thì quá khứ đơn:

Động từ thông thường: Thêm -ed vào cuối mỗi từ

Một số động từ bất quy tắc:

Đã / đã

….

1.2.5. Đơn vị ngữ pháp 5

Các động từ bất quy tắc được sử dụng ở thì quá khứ:

  • Ăn và ăn (ăn)
  • Tôi đã đi trên đường đi (đi)
  • Bạn có thể – bạn có thể (có nhẽ)
  • Tôi biết rồi nhưng (biết)
  • Made made made (làm)
  • bập bênh (nhìn)
  • Suy nghĩ-Suy nghĩ (nghĩ)
  • Mặc (Cắt)
  • Viết – đã viết (viết)

1.2.6. Đơn vị ngữ pháp 6

Nội dung về đại từ sở hữu:

-Khái niệm: Đại từ sở hữu là đại từ chỉ sự chiếm hữu.

-Đại từ sở hữu bao gồm của tôi, của bạn, hiss, của cô đấy, của chúng tôi và của họ.

Ví dụ

Xe của anh đấy đắt tiền. của tôi Nó rẻ. (Xe của cô đấy đắt. Xe của tôi thì rẻ.)

2. Bài tập

2.1. Khoanh tròn từ đúng trong mỗi câu.

1. I like (thích / thích) các loại hạt.

2. Anh đấy thường (thức / dậy / dậy) lúc 6 giờ.

3. Tom (thích / thích / ko thích) sô cô la.

4. (What / when) Bạn có môn toán ko?

5. Mấy giờ rồi? – (Hiện giờ là 5 giờ. Đã 5 giờ.)

2.2. Hay chọn đap an đung nhât:

1. Hà Nội là một ………… lớn ở phía bắc.

đường phố

B. Tp.

C. Thị trấn

D. Làn đường

2. Của anh đấy ………… is 187B, GiangVo Street.

Một lớp học

Rộng lớn

C. Thị trấn

D. Địa chỉ

3. Căn hộ của anh đấy ở rất xa …. trung tâm thị thành.

Từ A.

B. lớn

C. và

Của D.

4. Họ thường ……… tập thể dục buổi sáng và sớm.

Một chuyến đi

B. Đứng dậy

C. Đi xe

D. dậy

5. Bạn làm gì sau giờ học? – Tôi thường làm bài tập về nhà.

MỘT.

B. là

C.

D. x

6. Mary thường ……… TV sau bữa tối với bố mẹ.

đồng hồ đeo tay

B. Xem

C. Đồng hồ

D. Đồng hồ

7. Mẹ bạn làm gì vào buổi tối? – Cô đấy ………… Tôi có bài tập về nhà.

Một sự tương trợ

B. Do – Giúp đỡ

C. – Hữu ích

D. Tôi sẽ-giúp

8. Thỉnh thoảng tôi tới trung tâm thể thao với bè bạn của tôi ……… buổi chiều.

Để A.

Con dơi

C. và

Tại Đ.

9. Tôi ……… Tôi đã đi du lịch cùng gia đình.

MỘT.

Để B.

Con mèo

Của D.

10 ……… Bạn đã đi nghỉ?

Cái gì

B. Ở đâu

C. nào

D. bao nhiêu

2.3. Nối câu lệnh trong cột A với cột B.

MỘT

xóa bỏ

1. Rawan tới từ đâu?

A. Đó là một ngôi nhà nhỏ. Có một mái nhà màu đỏ.

2. Bạn tới từ Úc ở đâu?

B. Đi biển Nha Trang.

3. Ngôi nhà của bạn trông như thế nào?

C. Cô đấy tới từ Thái Lan.

4. Tối qua Nam đã làm gì?

D. Có, tất nhiên

5. Bạn đang đi đâu?

E. Sydney.

6. Bạn có đi dự tiệc sinh nhật của Nam ko?

F. Anh đấy đã làm bài tập về nhà của mình.

2.4. Vui lòng đọc kỹ văn bản. (A) Ghi lại vào câu hỏi đúng / sai.

Tom thích đọc sách. Tôi thường ở nhà và đọc manga vào Chủ nhật. Anh đấy rất thích Case Closes. Đó là về Nhật Bản. Nhân vật chính là một cậu học trò tên là Jimmy Kudo. Anh đấy thường tương trợ cảnh sát. Anh đấy làm việc tốt. Jimmy Kudo là nhân vật thích thú của Tom vì anh đấy thông minh và dũng cảm.

1. Tom thích đọc sách trong thời kì rảnh rỗi

2.Case Closed là một câu chuyện của Malaysia.

3. Nhân vật chính là Jimmy Kudo

4. Jimmy Kudo là một cảnh sát

5. Jimmy Kudo thông minh và dũng cảm

2.5. Điền vào mỗi khoảng trống với từ thích hợp trong hộp.

Thân thiện; Tiếng Anh; Các môn học; Bài học;

Hôm nay là thứ sáu. Kuan học trường Tiểu học Daitan. He has four …………… ..: Vietnamese, math, English, IT. Quán có (2) ……………………. 4 lần mỗi tuần. Cô Trần là thầy cô giáo dạy tiếng Anh của anh đấy. She is kind (3) …………. thầy cô giáo. Tiếng Anh là một trong những niềm thích thú của Chun (4) …………………… .. Bởi vì anh đấy thích đọc truyện ngắn và truyện tranh tiếng Anh. Quân cũng thích trò chuyện trực tuyến với những người bạn nước ngoài như Akiko, Tony, Linda và Peter.

2.6. Đọc và viết một hoặc nhiều từ vào mỗi khoảng trống.

Chào! Đây là Luke. Tôi thích thể thao và nghệ thuật. Vào thứ Hai, tôi chơi cầu lông với bố. Thứ 4 là giờ học mỹ thuật sau giờ học. Sau giờ học mỹ thuật, tôi sẽ tới thăm bà của tôi. Tôi sẽ làm bài tập về nhà vào thứ Sáu. Sau đó, tôi viết một email. Vào chủ nhật, tôi chơi đá bóng với bè bạn của tôi trong công viên.

1 …………. Anh đấy chơi cầu lông với bố của mình.

2. Vào thứ tư, anh đấy …………………… học sau giờ học.

3. Sau một giờ học nghệ thuật, anh đấy tới thăm …..

4. Vào chủ nhật, anh đấy chơi đá bóng với bè bạn của mình.

2.7. Mời độc giả và trả lời câu hỏi.

Tôi tên là Mai. Tôi dậy sớm vào buổi sáng. Tôi tập thể dục buổi sáng với cha tôi. Sau bữa sáng, tôi và anh trai đi xe đạp tới trường. Chúng tôi về nhà lúc 11 giờ và ăn trưa với gia đình. Tôi sẽ học với đối tác của tôi vào buổi chiều. Cô đấy tên là Rin. Thỉnh thoảng, tôi tới thư viện để tìm kiếm thông tin. Gia đình tôi đi xem phim mỗi tháng một lần.

1. Tên cô đấy là gì?

2. Cô đấy dậy muộn vào buổi sáng?

3. Cô đấy đi học với người nào?

4. Tên đối tác của cô đấy là gì?

5. Gia đình cô đấy thường đi xem phim như thế nào?

3.3. trả lời

3.1. Khoanh tròn từ đúng trong mỗi câu.

1 lượt thích;

2-Thức dậy

3-Thích

4-Khi nào

5-Hiện giờ là 5 giờ.

3.2. Hay chọn đap an đung nhât:

1-B; 2-D; 3-A; 4-B; 5-A;

6-C; 7-B; 8-D; 9-B; 10-B;

3.3. Nối câu lệnh trong cột A với cột B.

1 C; 2-E; 3-A; 4-F; 5-B; 6-D;

3.4. Vui lòng đọc kỹ văn bản. (A) Ghi lại vào câu hỏi đúng / sai.

1 T; 2-F; 3 T; 4-F; 5-T;

3.5. Điền vào mỗi khoảng trống với từ thích hợp trong hộp.

1. Bài học; 2. Tiếng Anh; 3. Thân thiện; 4. Chủ đề;

3.6. Đọc và viết một hoặc nhiều từ vào mỗi khoảng trống.

1-Thứ Hai

2-Có nghệ thuật

3-Bà

4-trong công viên

3.7. Mời độc giả và trả lời câu hỏi.

1-Cô đấy tên là Mai.

2-Không, cô đấy ko.

3-Cô đấy đi học với anh trai của cô đấy

4-Tên cô đấy là Rin.

5-Họ tới rạp chiếu phim mỗi tháng một lần.

Trên đây là toàn thể nội dung Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2021 – 2022. Để xem tài liệu tham khảo hữu ích hơn, các em có thể chọn xem trực tuyến hoặc đăng nhập hoc247.net để tải tài liệu về máy.

Mong rằng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập và đạt hiệu quả cao trong học tập.

Chúc may mắn với nghiên cứu của bạn!

..


Thông tin thêm

Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 5 năm 2021-2022

[rule_3_plain]

Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 5 năm 2021-2022 dưới đây là tư liệu tham khảo hữu ích dành cho các em học trò lớp 5 trong quá trình ôn luyện, củng cố tri thức một cách có hệ thống, hiệu quả hơn và đạt điểm cao trong kì thi học kì 1 sắp tới. Mời các em cùng tham khảo đề cương cụ thể dưới đây nhé!
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 MÔN TIẾNG ANH 5 NĂM 2021-2022

1. Lý thuyết

1.1. Từ vựng

1.1.1. Từ vựng Unit 1

ancient: thượng cổ
use: sử dụng
dish: món ăn
love: yêu >< hate: ghét
start: mở màn
finish: kết thúc
want: muốn
live: sống

1.1.2. Từ vựng Unit 2

suitcase: va li
sunscreen: kem chống nắng
towel: khăn tắm
soap: xà bông
shampoo: dầu gội đầu
toothbrush: bàn chải đánh răng
toothpaste: kem đánh răng

1.1.3. Từ vựng Unit 3

server: người phục vụ
uniform: đồng phục
thực đơn: thực đơn
customer: người dùng
bottle of water: chai nước
cup of tea: trà
glass of milk: cốc sữa
bowl of soup: bát súp

1.1.4. Từ vựng Unit 4

concert: buổi hòa nhạc
drums: trống
instruments: dụng cụ
violin: đàn vi- ô-lông
audience: khán giả
recorder: ống tiêu
cheer: vui lên
stage: sân khấu

1.1.5. Từ vựng Unit 5

dinosaur: khủng long
museum: cơ quan sưu tầm
model: mẫu, mẫu hình
scary: đáng sợ
scream: hét
roar: gầm, rống
alive: sống
dead: chết

1.1.6. Từ vựng Unit 6

team: đội
jacket: áo khoác
sneakers: giày chơi tennis
trophy: cúp
kick: đá
score a goal: phá lưới
backpack: balo đeo sau
win (won): thắng lợi

1.2. Ngữ pháp

1.2.1. Ngữ pháp Unit 1

Thì quá khứ đơn:

– Khẳng định: S + V-ed/V2

– Phủ định: S + didn’t/did not + V nguyên mẫu.

– Nghi vấn: Did + S + V nguyên mẫu?

⇒ Yes, S did.

⇒ No, S didn’t.

Ví dụ

– I listened to music last night. (Tối qua tôi đã nghe nhạc.)

– I didn’t listen to music last night. (Tối qua tôi ko nghe nhạc.)

– Did you listen to music last night? (Bạn có nghe nhạc tối qua ko?)

1.2.2. Ngữ pháp Unit 2

Cấu trúc “be going to” dùng để dự đoán về những việc xảy ra ở tương lai có căn cứ vào tín hiệu ở ngày nay:

– Khẳng định: S + be going to + V nguyên mẫu.

– Phủ định: S + be not going to + V nguyên mẫu.

– Nghi vấn: Be + S + going to + V nguyên mẫu.

Ví dụ: I’m going to visit Nha Trang. (Mình sẽ thăm quan Nha Trang)

1.2.3. Ngữ pháp Unit 3

Thì ngày nay đơn với thì ngày nay tiếp tục:

– Cách dùng

+ Thì ngày nay đơn dùng để diễn tả hành động nhưng bạn làm nhiều lần hoặc mọi thời khắc.

+ Thì ngày nay tiếp tục diễn tả hành động xảy ra ngay tại thời khắc nói.

– Cấu trúc:

+ Thì ngày nay đơn:

Động từ tobe: S + is/are/am ………

Động từ thường:

S + V-s/es ……..
S + don’t / doesn’t + V nguyên mẫu ………
Do / Does + S + V nguyên mẫu ………?

Ví dụ:

I am a student. (Mình là học trò)

+ Thì ngày nay tiếp tục:

S + is/are/am + V-ing ………
S + is/are/am + not + V-ing ………
Is/are/am + S + V-ing ………?

Ví dụ:

She is reading a book. (Cô đấy đang đọc sách)

1.2.4. Ngữ pháp Unit 4

Thì quá khứ đơn:

– Cách dùng: diễn tả sự việc đã xảy ra và hoàn thành trong quá khứ

– Công thức:

S + V-ed/V2
S + didn’t + V nguyên mẫu.
Did + S + V nguyên mẫu?

Ví dụ:

I went to her party last night. (Tối qua mình tới bữa tiệc của cô đấy)

– Cách thành lập động từ trong thì quá khứ đơn:

Động từ có quy tắc: thêm -ed vào cuối mỗi từ

Một số động từ bất quy tắc:

be ⇒ was/were

have ⇒ had

….

1.2.5. Ngữ pháp Unit 5

Các động từ bất quy tắc dùng trong thì quá khứ đơn:

eat – ate (ăn)
go – went (đi)
can – could (có thể)
know – knew (biết)
make – made (làm)
see – saw (nhìn)
think – thought (nghĩ)
wear – wore (mặc)
write – wrote (viết)

1.2.6. Ngữ pháp Unit 6

Nội dung về đại từ sở hữu:

– Khái niệm: Đại từ sở hữu là những đại từ để chỉ sự sở hữu.

– Đại từ sở hữu bao gồm: mine, yours, his, hers, ours, theirs.

Ví dụ

His car is expensive. Mine is cheap. (Xe của đấy thì đắt. Xe của tôi thì rẻ.)

2. Bài tập

2.1. Circle the correct word in each sentence.

1. I (like/ likes) nuts.

2. He often (get up/ gets up/ get ups) at six o’clock.

3. Tom (like/ likes/ doesn’t) chocolate.

4. (What/ When) have we got maths?

5. What’s the time? – (It’s five o’clock./ It’s at five o’clock.)

2.2. Choose the best answer:

1. Ha Noi is a big …………. in the north.

A. street

B. city

C. town

D. lane

2. His………. is 187B, Giang Vo Street.

A. class

B. road

C. town

D. address

3. His flat is far …. the city centre.

A. from

B. to

C. with

D. of

4. They usually ……… early and do morning exercise.

A. gets on

B. get up

C. get on

D. gets up

5. What ……… you do after school? – I usually do my homework.

A. do

B. are

C. does

D. x

6. Mary often ……… TV after dinner with her parents.

A. watch

B. to watch

C. watches

D. watchs

7. What does your mother …….. in the evening? – She ……… me with my homework.

A. do – help

B. do – helps

C. does – helps

D. does – help

8. I sometimes go to the sports centre with my friends ……… the afternoon.

A. on

B. at

C. with

D. in

9. I went ……… a trip with my family.

A. in

B. on

C. at

D. of

10………. did you go on holiday?

A. What

B. Where

C. Which

D. How many

2.3. Match the sentences in the column A with column B.

A

B

1. Where is Lawan from?

A. It’s a small house. It’s got a red roof.

2. Where in Australia are you from?

B. We’ll go to Nha Trang Beach.

3. What’s your house like?

C. She’s from Thailand.

4. What did Nam do last night?

D. Yes, of course

5. Where will we go?

E. Sydney.

6. Did you go to Nam’s birthday party?

F. He’s did his homework.

2.4. Read the text carefully. Tick (a) True or False.

Tom likes reading. On Sunday, he often stays at home and reads comic books. He like Case Closes very much. It is a Japanese story. The main character is a schoolboy called Jimmy Kudo. He often helps the police. He is good at his job. Jimmy Kudo is Tom’s favourite character because he is clever and brave.

1. Tom likes reading books in his không tính phí time

2.Case Closed is a Malaysian story.

3.The main character is Jimmy Kudo

4.Jimmy Kudo is a policeman

5.Jimmy Kudo is clever and brave

2.5. Fill in each gap with a suitable word from the box. 

friendly; English; subjects; lessons;

It is Friday today . Quan is at Dai Thanh Primary School. He has four (1)……………..: Vietnamese , Maths , English and IT. Quan has (2)………………. four times a week. Miss Trang is his English teacher . She is a kind and (3) …………….teacher . English is one of Trung’s favourite (4)……………….. because he loves reading English short stories and comic books . Quan also likes chatting trực tuyến with his foreign friends like Akiko , Tony , Linda and Peter .

2.6. Read and write one or more words in each gap. 

Hi! I’m Luke. I like sport and art. On Monday, I play badminton with my dad. On Wednesday, I have an art lesson after school. After my art lesson, I visit my grandma. On Friday, I do my homework. Then I write emails. On Sunday, I play football in the park with my friends.

1. ………………………… he plays badminton with his dad.

2. On Wednesday, he…………………………..lesson after school.

3. After his art lesson, he visits his………………………

4. On Sunday, he plays football……………………… with his friends.

2.7. Read and answer the question.

My name is Mai. I get up very early in the morning. I do morning exercise with my father. After breakfast, my brother and I ride a bicycle to school. We come home at 11 o’clock and then I have lunch with my family. In the afternoon, I study with my partner. Her name is Linh. Sometimes, I go to the library to look for some information. My family go to the cinema once a month.

1. What’s her name?

2. Does she get up late in the morning?

3. Who does she go to school with?

4. What’s her partner’s name?

5. How often does her family go to the cinema?

3. Đáp án

3.1. Circle the correct word in each sentence.

1 – like;

2 – gets up

3 – like

4 – When

5 – It’s five o’clock.

3.2. Choose the best answer:

1 – B; 2 – D; 3 – A; 4 – B; 5 – A;

6 – C; 7 – B; 8 – D; 9 – B; 10 – B;

3.3. Match the sentences in the column A with column B.

1 – C; 2 – E; 3 – A; 4 – F; 5 – B; 6 – D;

3.4. Read the text carefully. Tick (a) True or False.

1 – T; 2 – F; 3 – T; 4 – F; 5 – T;

3.5. Fill in each gap with a suitable word from the box.

1. lessons; 2. English; 3. friendly; 4. subjects;

3.6. Read and write one or more words in each gap.

1 – On Monday

2 – has art

3 – grandma

4 – in the park

3.7. Read and answer the question.

1 – Her name is Mai.

2 – No, she doesn’t.

3 – She goes to school with her brother

4 – Her name is Linh.

5 – They go the the cinema once a month.

Trên đây là toàn thể nội dung Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 5 năm 2021-2022. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt!

Đề cương ôn tập HK1 môn GDCD 6 Cánh diều năm 2021-2022

1186

Đề cương ôn tập HK1 môn GDCD 6 Kết nối tri thức năm 2021-2022

1387

Đề cương ôn tập HK1 môn GDCD 6 Chân trời thông minh năm 2021-2022

917

Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 6 Cánh diều năm 2021-2022

511

Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 6 Kết nối tri thức năm 2021-2022

540

Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 6 Chân trời thông minh năm 2021-2022

812

[rule_2_plain]

#Đề #cương #ôn #tập #HK1 #môn #Tiếng #Anh #năm


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/de-cuong-on-tap-hk1-mon-tieng-anh-5-nam-2021-2022-doc34482.html
Back to top button