Giáo Dục

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021 theo Thông tư 22 12 đề thi kì 2 môn Toán lớp 5 (Có bảng ma trận, đáp án)

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021 của Thông tư 22 gồm 12 đề thi, trong đó có bảng ma trận đề thi.Hướng dẫn chấm và đáp án kèm theo giúp quý thầy cô tham khảo làm đề thi học kì 2 cho học trò của mình.

Đồng thời, giúp các em học trò lớp 5 ôn tập, luyện tập cách giải đề và so sánh kết quả thuận tiện hơn. Ngoài môn Toán, các em có thể xem thêm Đề thi vào lớp 5 môn Lịch Sử- Địa Lí, Khoa học của Việt Nam. Vì vậy, mời quý thầy cô và các em tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán 12 trong các bài viết dưới đây trên Thư Viện Hỏi Đáp.

Maths2020-2021 Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán trực tuyến

Đề thi học kì 2 môn toán lớp 5 từ năm 2020 tới năm 2021

Bộ Giáo dục và Huấn luyện…………………… ..
trường tiểu học………………………….
Tên HS: ………………………..
lớp: Năm

Kiểm tra chất lượng cuối cùng II
Năm học 2020-2021

Môn số học

Khoanh tròn ký tự đứng trước ký tự đúng.

câu hỏi 1: (0,5đ) Các phân số được viết dưới dạng số thập phân nào?

A. 2,5
B. 5,2
C. 0,4
D. 4,0

Thi thiên 2: Số thập phân gồm (0,5d) 300, 4 đơn vị, 5/10 và 1/6000 được viết như sau:

A. 34, 56
B. 304, 56
C. 304, 506
D. 34,506

Câu hỏi 3: (0,5đ) Số thập phân 956,82, đoạn thẳng nào là 2 inch?

A. Đơn vị
B. Hàng chục
C. 1/10
D. Phần trăm

Câu hỏi 4: (0,5đ) 0,45 được viết bằng bao nhiêu phần trăm?

A. 45%
B. 4,5%
C. 450%
D. 0,45%

Câu hỏi 5: Thể tích của một khối lập phương có cạnh (0,5d) là 5 dm là bao nhiêu?

A. 125 dm3
B. 100 dm2
C. 100dm3
D. 125 dm2

Câu hỏi 6: (0,5đ) Diện tích hình tròn bán kính 10 cm là bao nhiêu?

A. 31,4 cm2
B. 62,8 cm2
C. 314 cm2
D.125,6cm2

Phần 7: (0,5đ) Hãy chọn cách tính đúng để tính diện tích hình thang có đáy lớn 25 cm, đáy nhỏ 21 cm và chiều cao 8 cm là cách làm nào sau đây?

A. (25 21) 8: 2
B. (25 + 21) 8: 2
C. (25 + 21): 8 2
D. (25 21): 8 2

Mục 8: (0,5đ) Xe đạp đi quãng đường 90km mất 2 giờ 30 phút. Xe đạp đang đi với véc tơ vận tốc tức thời bao nhiêu?

A. 36 km / h
B. 40 km / giờ
C. 45 km / giờ
D.225 km / h

Phần 9: (0,5đ) 46,75 + 24,48 =?

A. 712,3
B. 71,23
C. 70,23
D. 7123

Câu 10: (0,5đ) 26,4: 2,2 =?

A. 1,2
B. 12
C. 58,08
D. 120

Câu 11: (0,5đ) 40,8: 12 – 2,03 =?

A. 1,27
B. 12,7
C. 13,7
D. 1,37

Phần 12: (0,5đ) Để tìm một số biết rằng 30% của số đó là 180, thực hiện như sau:

A. Nhân 180 với 30
C. Muốn chia 180 cho 30 và nhân 100 được bao nhiêu lần?
B.180 chia cho 30
D.180 nhân với 30 và chia cho 100

Phần 13: (0,5đ) Một shop đã bán 30% số hàng tồn kho và thu được 15 000000 đồng. Shop kiếm được bao nhiêu tiền nếu nó được bán hết?

A. 4 500 000 đồng
B. 45 000 000 đồng
B. 50 000 000 đồng
D. 450 000 000 đồng

Phần 14: (0,5đ) 3km 48m = …… .km. Các số cần nhập như sau.

A. 3,048
B. 3,480
B. 348
D. 3048

Phần 15: (0,5đ) 1,05 m3 = …… .. dm3. Các số cần nhập như sau.

A. 105
B. 1005
C. 1050
D. 1500

Phần 16: (0,5đ): Người đi xe đạp xuất phát từ A lúc 7 giờ với véc tơ vận tốc tức thời 12 km / h. Lúc 8 giờ sáng, người đi xe máy cũng đuổi theo người đi xe đạp với véc tơ vận tốc tức thời 42 km / h từ A. Lúc mấy giờ người đi xe máy đuổi kịp người đi xe đạp?

A. 24 phút
B. 1 giờ
C. 7 giờ 24 phút
D. 8 giờ 24 phút

Phần 17: (0,5đ) Nếu các cạnh của một hình lập phương tăng gấp đôi thì diện tích xung quanh sẽ gấp bao nhiêu lần?

A. 2 lần
B. 4 lần
C. 6 lần
D. 8 lần

Phần 18: (0,5đ) Chu vi tăng lên bao nhiêu lần nếu bán kính hình tròn tăng gấp ba lần?

A. 3 lần
B. 6 lần
C. 9 lần
D. 12 lần

Câu 19: (0,5đ): Ruộng hình thang có đáy nhỏ dài 8m, đáy lớn dài 12m.Mở rộng đáy lớn thêm 5m sẽ làm tăng diện tích thửa ruộng thêm 25m2.. Diện tích của thửa ruộng sẽ tăng lên bao nhiêu phần trăm?

A. 125m2
B. 20%
C. 25%
D. 50%

Phần 20: (0,5đ) Đoàn tàu đi qua cây cầu dài 450m trong 45 giây và đi qua cột điện trong 15 giây. Tính chiều dài của đoàn tàu.

A. 3m
B. 200m
C. 200m
D. 225m

Đáp án đề thi học kì 2 lớp 5 năm 2020 – 2021

TT Câu trả lời
lần trước nhất lần trước nhất Năm
2 2 Năm
3 3 Dễ
Bốn Bốn MỘT
Năm Năm MỘT
6 6 Năm
7 7 xóa bỏ
số 8 số 8 MỘT
9 9 xóa bỏ
Mười Mười xóa bỏ
11 11 11 11 Dễ
Ngày 12 Ngày 12 Năm
13 13 xóa bỏ
14 14 MỘT
15 15 Năm
16 16 16 16 Dễ
17 17 17 17 xóa bỏ
18 18 18 18 MỘT
19 19 19 19 Năm
20 20 Dễ

Thông tư 22-Đề 1 Câu hỏi Kiểm tra Học kì 2 Lớp 5

Ma trận đề thi học kì 2 môn toán lớp 5 năm 2020-2021

TT đề tài Cấp độ 1 Cấp độ 2 Cấp 3 Cấp 4 toàn thể
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
lần trước nhất Số thập phân, các phép toán sử dụng số thập phân, tỉ lệ phần trăm Số câu 3 lần trước nhất lần trước nhất Bốn lần trước nhất
Số báo cáo 1, 2, 3 Bốn số 8
Ghi bàn 1,5 1,5 0,5 2 2 2
2 Diện tích và khối lượng của một số người có học Số câu lần trước nhất lần trước nhất 2
Số báo cáo Năm 6
Ghi bàn 2 lần trước nhất 3
3 Gicửa ải quyết vấn đề với chuyển động đều Số câu 2 lần trước nhất 3
Số báo cáo 7; 9 Mười
Ghi bàn 2 lần trước nhất 3
Tổng số câu 1,5 1,5 lần trước nhất Bốn 3 lần trước nhất Bốn 6
Ghi bàn 1,5 1,5 4,5 4,5 3 lần trước nhất Mười

Toán học kỳ II lớp 5 từ năm 2020 tới năm 2021

Bộ Giáo dục và Huấn luyện ……..

trường tiểu học…………..

Kiểm tra cuối học kỳ II năm 2020 – 2021
Toán-lớp 5
(Thời gian làm bài là 60 phút ko kể thời kì giao đề)

Vui lòng khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (Câu hỏi 1 tới Câu 3):

câu hỏi 1: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 9 trong 217,95 là: (M1)

MỘT.  frac {9} {10}
B.  frac {9} {100}
C.  frac {9} {1000}

Thi thiên 2: (0,5 điểm) Trộn số 3  frac {9} {100}Được chuyển đổi thành số thập phân: (M1)

A. 39.100
B. 3,9
C. 3,09

Câu hỏi 3: (0,5 điểm) 45% của 180 là: (M1)

A. 81
B. 18
C. 1,8

Câu hỏi 4: (0,5 điểm) Điền đúng vào ô trống T: (M2)

Dãy số, được sắp xếp từ tối đa tới tối thiểu, như sau:

☐ 7,9; 7,59; 7,509; 7,0059

☐ 7,059; 7,59; 7,9; 7,509

Câu hỏi 5: (2 điểm) Điền đúng số vào dấu chấm: (M2)

Cạnh của hình lập phương là 2,4m.

Diện tích toàn phần của hình lập phương là: ………… m2

Thể tích của khối lập phương là: ………… m3..

Câu hỏi 6: (1 điểm) Điền đúng số vào dấu chấm: (M 3)

Đường kính của hình tròn là 8 cm. Diện tích hình tròn là ………… cm2..

Phần 7: (1 điểm) Điền số và đơn vị thích hợp cho các dấu chấm: (M3)

Hai thị thành A và B cách nhau 148,75 km. Oto đi từ A tới B với véc tơ vận tốc tức thời 42,5 km / h. Thời gian để lái xe từ A tới B như sau:

Mục 8: (2 điểm) Setup / tính toán: (M2)

Một. 605,24 + 217,3

C. 19,5 x 5,9

b. 46,8-9,35

d. 307.05: 8.9

Phần 9: (1 điểm) Điền số và đơn vị thích hợp cho các dấu chấm: (M3)

Xe đạp đi quãng đường 96,75km trong 2 giờ 15 phút. Vận tốc của xe máy là: ……………………

Câu 10: (1 điểm) Gicửa ải các bài toán sau: (M4)

Ca nô đi từ A tới B với véc tơ vận tốc tức thời 12 km / h. Ca nô xuất phát lúc 7 giờ 30 phút và tới B lúc 11 giờ 15 phút. Tính độ dài đoạn sông AB.

Đáp án đề thi học kì 2 lớp 5 năm 2020 – 2021

câu hỏi 1: A (0,5 điểm)

Thi thiên 2: C (0,5 điểm)

Câu hỏi 3: A (0,5 điểm)

Câu hỏi 4: Khởi đầu dãy bằng chữ T và nhập nó vào ô trống.

7,9; 7,59; 7,509; 7,0059. (0,5 điểm)

Câu hỏi 5: Diện tích toàn phần của hình lập phương là: 34,56m2 (1 điểm)

Thể tích của khối lập phương là: 13,824m3 (1 điểm)

Câu hỏi 6: 50,24cm2 (1 điểm)

Phần 7: 3 giờ 30 phút (hoặc 3,5 giờ) (1 điểm)

Mục 8: (2 điểm)

(Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm)

a) 822,54;

c) 115,05;

b) 37,45;

d) 34,5

Phần 9: 43km / h (1 điểm)

Câu 10: Lời giải: (1 điểm)

Thời gian để ca nô đi từ A tới B như sau:

11 giờ 15 – 7 giờ 30 = 3 giờ 45 phút (0,5 điểm)

Đổi: 3 giờ 45 phút = 3,75 giờ

Độ dài của đoạn sông AB là:

12 x 3,75 = 45 (km) (0,5 điểm)

Đáp số: 45 km

Xem xét: Không viết sai đáp án, ghi câu trả lời sai. Toàn bài trừ 0,25 điểm.

(Tùy theo cách giải của học trò nhưng thầy cô giáo chấm cho thích hợp)

Thông tư 22-Đề 2 Đề thi học kì 2 lớp 5

Ma trận đề thi học kì 2 môn toán lớp 5 năm 2020-2021

Mạch kiến ​​thức Cấp độ 1 Cấp độ 2 Cấp 3 Cấp 4 toàn thể
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Con số Số câu 2 lần trước nhất 2 lần trước nhất
Số báo cáo 1.2 1.2 số 8
Ghi bàn lần trước nhất 2 lần trước nhất 2
số lượng Số câu lần trước nhất lần trước nhất
Số báo cáo 7
Ghi bàn lần trước nhất lần trước nhất
Hình học Số câu lần trước nhất lần trước nhất lần trước nhất 2 lần trước nhất
Số báo cáo 3 Năm 9
Ghi bàn 0,5 lần trước nhất 2 1,5 1,5 2
Gicửa ải quyết vấn đề tiếng nói Số câu 2 lần trước nhất 2 lần trước nhất
Số báo cáo 4; 6 Mười
Ghi bàn 1,5 1,5 lần trước nhất 1,5 1,5 lần trước nhất
toàn thể Số câu 2 2 lần trước nhất 3 lần trước nhất lần trước nhất 7 3
Ghi bàn lần trước nhất 1,5 1,5 2 2,5 2 lần trước nhất Năm Năm

Toán học kỳ II lớp 5 từ năm 2020 tới năm 2021

Bộ Giáo dục và Huấn luyện ……..

trường tiểu học…………..

Kiểm tra cuối cùng 2020 – 2021
Toán-lớp 5
(Thời gian làm bài 40 phút, ko kể thời kì phát đề)

I. Phần rà soát: (5 điểm)

Khoanh tròn các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho các câu hỏi 1, 2, 3, 4 và 5.

câu hỏi 1: Dòng nào là 8 inch trong số thập phân 67,183?

A. Hàng chục
B. 1/10
C. Phần trăm
D. Hàng nghìn

Thi thiên 2: Số phần trăm 0,45 là:

A. 45%
B. 4,5%
C. 450%
D. 0,45%

Câu hỏi 3: Diện tích hình tròn có đường kính 20 cm là:

A. 31,4 cm2
B. 62,8 cm2
C. 314 cm2
D. 125,6 cm2

Câu hỏi 4: Lớp có 30 học trò, trong đó có 12 nữ. Do đó, tỉ số giữa số nữ và số học trò của lớp đó là:

A. 250%
B. 40%
C. 66,7%
D. 150%

Câu hỏi 5: Diện tích của một thửa ruộng hình thang có hai đáy là 20 m, chiều cao là 15 m và chiều cao là 10 m là:

A. 350 m2
B. 175
C. 3000 m2
D. 175 m2

Phần 6: Xe đạp đi quãng đường 90km trong 2 giờ 30 phút. Véc tơ vận tốc tức thời của xe máy là:

A. 36 km / h
B. 40 km / giờ
C. 45 km / giờ
D.225 km / h

Phần 7: Vui lòng điền số chuẩn xác vào chỗ trống.

a) 3 giờ 45 phút = ………… giờ
b) 8 tấn 5 kg = ………… kg
c) 9m2 5dm2 = ………… m2
d) 25m3 24dm3 = ………… m3

II. Phần thảo luận: (5 điểm)

Mục 8: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a) 658,3 + 96,75 b) 28,7-12,35 c) 14,8 x 6,5 d) 12,88: 5,6

……………………………………………………

……………………………………………………

……………………………………………………

Phần 9: Căn phòng có hình dạng hộp chữ nhật dài 9 m, rộng 6 m và cao 4 m.Mọi người cho biết diện tích ô cửa là 10,5m muốn sơn trần và 4 bức tường trong phòng.2.. Tính diện tích cần sơn. (2 điểm)

Câu 10: Nhân số với 3,5, học trò đặt các tích ở cùng cột với phép cộng, kết quả là giảm 337,5. Bạn có tìm thấy thành phầm thích hợp? (1 điểm)

Đáp án đề thi học kì 2 lớp 5 năm 2020 – 2021

I. Phần nhiều lựa chọn (5 điểm)

câu hỏi 1 Phần 2 Câu 3 phần 4 Câu hỏi 5 Phần 6
Năm MỘT Năm xóa bỏ Dễ MỘT
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 1 điểm 1 điểm

Phần 7: (1 điểm) Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm.

a) 3 giờ 45 phút = 3,75 giờ
b) 8 tấn 5 kg = 8005 kg
c) 9m25dm2 = 9,05 m2
d) 25m3 24dm3 = 25.024 m3

II. Phần tiểu luận: ((((5 điểm)

Mục 8: (2 điểm) Mỗi ​​phần đúng được 0,5 điểm.

a) 755,05
b) 16,35
c) 96,20
d) 2,3

Phần 9:(2 điểm)

Diện tích xung quanh phòng 0,25 điểm.

(9 + 6) x 2 x 4 = 120 (m2) 0,5 điểm.

Diện tích trần là 0,25 điểm.

9 x 6 = 54 (m)2) 0,25 điểm.

Diện tích hình vẽ được 0,25 điểm.

120 + 54 – 10,5 = 163,5 (m)2) 0,25 điểm.

Đáp số: 163,5m2 0,25 điểm

Câu 10: (1 điểm)

Khi nhân một số với 3,5, học trò đặt các trị giá riêng vào một cột thẳng hàng phải thực hiện như sau:

Thành phầm từng phần trước nhất là 0,5 lần hệ số trước nhất.

Thành phầm riêng thứ hai gấp 0,3 lần hệ số thứ nhất. 0,25 điểm

Tích sai số gồm: 0,5 + 0,3 = 0,8 (nhân đôi hệ số thứ nhất) 0,25 điểm

Tích sai số đã giảm: 3,5 – 0,8 = 2,7 (nhân đôi phần tử thứ nhất).

Yếu tố trước nhất là: 337,5: 2,7 = 1250,25 điểm

Thành phầm đúng là: 125×3,5 = 437,50,25 điểm

Đáp số: 437,5

Tải file tài liệu để xem nội dung cụ thể

..


Thông tin thêm

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021 theo Thông tư 22 12 đề thi kì 2 môn Toán lớp 5 (Có bảng ma trận, đáp án)

[rule_3_plain]

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021 theo Thông tư 22 gồm 12 đề thi, có cả bảng ma trận đề thi, hướng dẫn chấm và đáp án kèm theo, giúp thầy cô tham khảo để ra đề thi học kì 2 cho học trò của mình.Đồng thời, cũng giúp các em học trò lớp 5 ôn tập, luyện giải đề rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn. Kế bên môn Toán, các em có thể tham khảo thêm đề thi môn Tiếng Việt, Lịch sử – Địa lý, Khoa học lớp 5. Vậy mời thầy cô và các em tham khảo 12 đề thi kì 2 môn Toán trong bài viết dưới đây của Thư Viện Hỏi Đáp:Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán năm 2020 – 2021Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán năm 2020 – 2021 trực tuyếnĐề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán năm 2020 – 2021Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán theo Thông tư 22 – Đề 1Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán theo Thông tư 22 – Đề 2Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán năm 2020 – 2021 trực tuyếnĐề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán năm 2020 – 2021PHÒNG GD & ĐT……………………..…..Trường: Tiểu học………………………….Họ tên HS: …………………………………..Lớp: 5KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ IINĂM HỌC 2020 – 2021MÔN: TOÁNEm hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:Câu 1: (0,5đ) Phân số viết dưới dạng số thập phân nào?A. 2,5B. 5,2C. 0,4D. 4,0Câu 2: (0,5đ) Số thập phân gồm có 3 trăm, 4 đơn vị, 5 phần mười và 6 phần nghìn được viết là:A. 34, 56B. 304, 56C. 304, 506D. 34, 506Câu 3: (0,5đ) Trong số thập phân 956,82 chữ số 2 thuộc hàng nào?A. Hàng đơn vị B. Hàng chục C. Hàng phần mười D. Hàng phần trămCâu 4: (0,5đ) Số 0,45 viết dưới dạng tỉ số phần trăm nào?A. 45phần trămB. 4,5% C. 450phần trămD. 0,45phần trămCâu 5: (0,5đ) Thể tích của một hình lập phương có cạnh 5 dm là bao nhiêu?A. 125 dm3B. 100 dm2C. 100dm3D. 125 dm2(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Câu 6: (0,5đ) Diện tích hình tròn có bán kính bằng 10cm là bao nhiêu?A. 31,4 cm2 B. 62,8 cm2 C. 314 cm2 D. 125,6cm2Câu 7: (0,5đ) Chọn cách tính đúng diện tích hình thang có đáy lớn là 25 cm, đáy nhỏ 21 cm và chiều cao 8 cm nào sau đây?A. ( 25 21 ) 8 : 2B. ( 25 + 21) 8 : 2C. ( 25 + 21) : 8 2D. ( 25 21) : 8 2Câu 8: (0,5đ) Một xe máy đi quãng đường 90 km mất 2 giờ 30 phút. Hỏi xe máy đó đi với véc tơ vận tốc tức thời nào?A. 36 km/giờ B. 40 km/giờ C. 45 km/giờ D.225 km/giờCâu 9: (0,5đ) 46,75 + 24,48 =?A. 712,3 B. 71,23 C. 70,23 D. 7123Câu 10: (0,5đ) 26,4 : 2,2 =?A. 1,2 B. 12 C. 58,08 D. 120Câu 11: (0,5đ) 40,8 : 12 – 2,03 =?A. 1,27 B. 12,7 C. 13,7 D. 1,37Câu 12: (0,5đ) Để tìm một số biết 30% của số đó là 180 ta làm như sau:A. Lấy 180 nhân với 30C. Lấy 180 chia cho 30 được bao nhiêu nhân với 100B. Lấy 180 chia cho 30D. Lấy 180 nhân với 30 được bao nhiêu chia cho 100Câu 13: (0,5đ) Một shop đã bán 30% số hàng hiện có và thu được 15 000 000 đồng. Hỏi nếu bán hết hàng thì shop thu được bao nhiêu tiền?A. 4 500 000 đồng B. 45 000 000 đồng B. 50 000 000 đồng D. 450 000 000 đồngCâu 14: (0,5đ) 3km 48m = ……..km. Số cần điền là:A. 3,048B. 3,480B. 348D. 3048(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Câu 15: (0,5đ) 1,05 m3 = …….. dm3. Số cần điền là:A. 105B. 1005C. 1050D. 1500Câu 16: (0,5đ): Một người đi xe đạp từ A lúc 7 giờ với véc tơ vận tốc tức thời 12km/h. Tới 8 giờ một người đi xe máy cũng từ A đuổi theo người đi xe đạp với véc tơ vận tốc tức thời 42km/h. Hỏi người đi xe máy đuổi kịp người đi xe đạp lúc mấy giờ?A. 24 phútB. 1 giờC. 7 giờ 24 phútD. 8 giờ 24 phútCâu 17: (0,5đ) Cạnh của hình lập phương gấp lên 2 lần thì diện tích xung quanh gấp lên mấy lần?A. 2 lầnB. 4 lầnC. 6 lầnD. 8 lầnCâu 18: (0,5đ) Bán kính của hình tròn giảm đi 3 lần thì chu vi giảm đi mấy lần?A. 3 lầnB. 6 lầnC. 9 lầnD. 12 lầnCâu 19: (0,5đ): Một thửa ruộng hình thang có đáy nhỏ dài 8m, đáy lớn dài 12m. Kéo dài đáy lớn thêm 5m thì diện tích thửa ruộng tăng thêm 25m2. Hỏi diện tích thửa ruộng tăng thêm bao nhiêu phần trăm?A. 125m2 B. 20% C. 25% D. 50phần trămCâu 20: (0,5đ) Một xe lửa vượt qua cái cầu dài 450m hết 45 giây, vượt qua một cột điện hết 15 giây. Tính chiều dài của xe lửa.A. 3mB. 200mC. 200mD. 225mĐáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021TTCÂUĐÁP ÁN11C22C33D44A55A66C77B88A99B1010B1111D1212C1313B1414A1515C1616D1717B1818A1919C2020DĐề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán theo Thông tư 22 – Đề 1Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021TTChủ đềMức 1Mức 2Mức 3Mức 4TổngTNTLTNTLTNTLTNTLTNTL1Số thập phân, các phép tính với số thập phân, tỉ số phần trămSố câu31141Câu số1;2;348Số điểm1,50,52222Diện tích, thể tích một số hình đã họcSố câu112Câu số56Số điểm2133Gicửa ải toán về chuyển động đềuSố câu213Câu số7;910Số điểm213Tổng số câu1,5143146Số điểm1,54,53110(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021PHÒNG GD & ĐT………….Trường Tiểu học………….. BÀI KIỂM TRA CUỐI HK2 NĂM 2020 – 2021Môn Toán – Lớp 5(Thời gian làm bài 60 phút ko kể thời kì giao đề)Khoanh vào câu trả lời đúng nhất (Từ câu 1 tới câu 3):Câu 1: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 9 trong số: 217,95 là: (M1)A. B. C. Câu 2: (0,5 điểm) Hỗn số được chuyển thành số thập phân là: (M1)A. 39,100B. 3,9C. 3,09Câu 3: (0,5 điểm) 45% của 180 là: (M1)A. 81 B. 18 C. 1,8Câu 4: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ vào ô trống: (M2)Dãy số được sắp xếp theo trật tự từ lớn tới nhỏ là:☐ 7,9 ; 7,59 ; 7,509 ; 7,0059☐ 7,059 ; 7,59 ; 7,9 ; 7,509Câu 5: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M2)Một hình lập phương có cạnh 2,4m.Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là: ………….m2Thể tích của hình lập phương đó là: ………….m3.Câu 6: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M 3)Một hình tròn có đường kính 8cm. Diện tích của hình tròn đó là ……….cm2.Câu 7: (1 điểm) Viết số và đơn vị thích hợp vào chỗ chấm: (M3)Hai thị thành A và B cách nhau 148,75 km. Một oto đi từ A tới B với véc tơ vận tốc tức thời 42,5 km/giờ. Thời gian oto đi từ A tới B là: ………………….Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: (M2)a. 605,24 + 217,3c. 19,5 x 5,9b. 46,8 – 9,35d. 307,05 : 8,9Câu 9: (1 điểm) Viết số và đơn vị thích hợp vào chỗ chấm: (M3)Một xe máy đi quãng đường dài 96,75km mất 2 giờ 15 phút. Véc tơ vận tốc tức thời của xe máy đó là: ………………………Câu 10: (1 điểm) Gicửa ải bài toán sau: (M4)Một ca nô đi từ A tới B với véc tơ vận tốc tức thời 12km/giờ. Ca nô xuất phát lúc 7giờ 30phút và tới B lúc 11 giờ 15 phút. Tính độ dài quãng sông AB.Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021Câu 1: A (0,5 điểm)Câu 2: C (0,5 điểm)Câu 3: A (0,5 điểm)Câu 4: Điền Đ vào ô trống trước dãy số:7,9 ; 7,59 ; 7,509 ; 7,0059. (0,5 điểm)(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Câu 5: Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là: 34,56m2 (1 điểm)Thể tích của hình lập phương đó là: 13,824m3 (1 điểm)Câu 6: 50,24 cm2 (1 điểm)Câu 7: 3 giờ 30 phút (hoặc 3,5 giờ) (1 điểm)Câu 8: (2 điểm)(Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm)a) 822,54 ;c) 115,05 ;b) 37,45 ;d) 34,5Câu 9: 43km/giờ (1 điểm)Câu 10: Bài giải: (1điểm)Thời gian ca nô đi từ A tới B là:11 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 3 giờ 45 phút (0,5điểm)Đổi: 3 giờ 45 phút = 3,75 giờĐộ dài quãng sông AB là:12 x 3,75 = 45 (km) (0,5 điểm)Đáp số: 45 kmLưu ý: Không ghi lời giải, đáp số hoặc ghi ko đúng: trừ toàn bài 0,25 điểm(Tùy vào bài giải của học trò, thầy cô giáo chấm điểm cho thích hợp)Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán theo Thông tư 22 – Đề 2Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021Mạch kiến thứcMức 1Mức 2Mức 3Mức 4TổngTNTLTNTLTNTLTNTLTNTLSố họcSố câu2121Câu số1,28Số điểm1212Đại lượngSố câu11Câu số7Số điểm11Hình họcSố câu11121Câu số359Số điểm0,5121,52Gicửa ải toán có lời vănSố câu2121Câu số4; 610Số điểm1,511,51TổngSố câu22131173Số điểm11,522,52155Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021PHÒNG GD & ĐT………….Trường Tiểu học………….. BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM 2020 – 2021Môn Toán – Lớp 5(Thời gian làm bài 40 phút ko kể thời kì giao đề)I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu 1, 2 ,3, 4, 5:Câu 1: Trong số thập phân 67,183 chữ số 8 thuộc hàng nào?A. Hàng chụcB. Hàng phần mườiC. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìnCâu 2: Số 0,45 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:A. 45% B. 4,5% C. 450% D. 0,45phần trămCâu 3: Diện tích hình tròn có đường kính bằng 20cm là:A. 31,4 cm2B. 62,8 cm2C. 314 cm2D. 125,6 cm2Câu 4: Một lớp học có 30 học trò, trong đó có 12 học trò nữ. Vậy tỉ số phần trăm giữa số học trò nữ và số học trò của lớp đó là:A. 250% B. 40phần trămC. 66,7phần trămD. 150phần trămCâu 5: Diện tích thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy tuần tự là 20 m; 15 m, chiều cao là 10m là:A. 350 m2B. 175C. 3000 m2D. 175 m2Câu 6: Một xe máy đi quãng đường 90 km mất 2 giờ 30 phút. Véc tơ vận tốc tức thời xe máy đó là:(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})A. 36 km/giờB. 40 km/giờ C. 45 km/giờD.225 km/giờCâu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3 giờ 45 phút = …………… giờ b) 8 tấn 5 kg = ………………….kgc) 9m2 5dm2 = ……………….. m2 d) 25m3 24dm3 = ………………..m3II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)Câu 8: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)a) 658,3 + 96,75           b) 28,7 – 12,35       c) 14,8 x 6,5         d) 12,88 : 5,6………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Câu 9: Một căn phòng hình dạng hộp chữ nhật có chiều dài 9m, chiều rộng 6 m và chiều cao 4 m. Người ta muốn sơn trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng, biết rằng diện tích các ô cửa là 10,5 m2. Hãy tính diện tích cần sơn. (2 điểm)Câu 10: Khi nhân một số với 3,5, một học trò đã đặt các tích riêng thẳng cột như phép cộng nên kết quả giảm đi 337,5. Tìm tích đúng? (1 điểm)Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5Câu 6CACBDA0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm1 điểm1 điểmCâu 7: ( 1 điểm) Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểma) 3 giờ 45 phút = 3,75 giờ b) 8 tấn 5 kg = 8005 kgc) 9m25dm2 = 9,05 m2 d) 25m3 24dm3 = 25,024 m3II. Phần tự luận: (5 điểm)Câu 8: ( 2 điểm) Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểma) 755,05 b) 16,35c) 96,20d) 2,3Câu 9: (2 điểm)Diện tích xung quanh căn phòng là: 0,25 điểm.(9 + 6) x 2 x 4 = 120 (m2) 0,5 điểm.Diện tích trần nhà là: 0,25 điểm.9 x 6 = 54 (m2) 0,25 điểm.Diện tích cần sơn là: 0,25 điểm.120 + 54 – 10,5 = 163,5 (m2) 0,25 điểm.Đáp số: 163,5m2 0,25 điểmCâu 10: (1 điểm)Khi nhân một số với 3,5, một học trò đã đặt các tích riêng thẳng cột nên:Tích riêng thứ nhất bằng 0,5 lần thừa số thứ nhất.Tích riêng thứ hai bằng 0,3 lần thừa số thứ nhất. 0,25 điểmTích sai gồm: 0,5 + 0,3 = 0,8 (lần thừa số thứ nhất.) 0,25 điểmTích sai đã bị giảm đi: 3,5 – 0.8 = 2,7 (lần thừa số thứ nhất.)Thừa số thứ nhất là: 337,5 : 2,7 = 125 0,25 điểmTích đúng là: 125 x 3,5 = 437,5 0,25 điểmĐáp số: 437,5Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung cụ thể

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Toán #lớp #năm #theo #Thông #tư #đề #thi #kì #môn #Toán #lớp #Có #bảng #trận #đáp #án


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://download.vn/bo-de-thi-hoc-ki-2-mon-toan-lop-5-theo-thong-tu-22-37100
Back to top button