Giáo Dục

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Long Châu Sa

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học trò ôn tập, củng cố tri thức và sẵn sàng cho năm học mới sắp tới Thư Viện Hỏi Đáp giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Long Châu Sa, được Thư Viện Hỏi Đáp chỉnh sửa và tổng hợp nhằm giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1. Thép ko gỉ (inox) là hợp kim của Fe với nguyên tố nào sau đây?

  A. Cr.                                  B. Sn.                                C. Zn.                                D. C.

Câu 2. Nguyên tố nào sau đây thường có hàm lượng cao ở ven đường quốc lộ?

  A. Al.                                  B. Cu.                                C. As.                                D. Pb.

Câu 3. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tan trong nước?                       

  A. Fe.                                  B. Ag.                               C. Na.                               D. Cu.

Câu 4. Glyxin là tên gọi của chất nào sau đây?

  A. ({{H}_{2}}NC{{H}_{2}}COOH).                                                             

  B. (C{{H}_{3}}C{{H}_{2}}N{{H}_{2}}).

  C. ({{H}_{2}}NC{{H}_{2}}C{{H}_{2}}COOH).                                        

  D. ({{H}_{2}}NCHleft( C{{H}_{3}} right)COOH).

Câu 5. Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được?

  A. Axit axetic và ancol etylic.                                    

  B. Axit axetic và anđehit axetic.

  C. Axit axetic và anhiđrit axetic.                               

  D. Axit axetic và ancol vinylic.

Câu 6. Công thức nào sau đây trình diễn đúng mối quan hệ giữa (left( {{H}^{+}} right)) và độ pH trong dung dịch?

  A. (left( {{H}^{+}} right)=-lg left( pH right)).  

  B. (pH=lg left( {{H}^{+}} right)).      

  C. (left( {{H}^{+}} right)={{10}^{-pH}}).                          

  D. (left( {{H}^{+}} right)={{10}^{pH}}).

Câu 7. Chất nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?

  A. (C{{H}_{2}}=C=C{{H}_{2}}).                                                                 

  B. (C{{H}_{3}}-CH=C=C{{H}_{2}}).

  C. (C{{H}_{2}}=CH-C{{H}_{2}}-CH=C{{H}_{2}}).                                

  D. (C{{H}_{2}}=CH-CH=C{{H}_{2}}).

Câu 8. Cacbohiđrat nhất quyết phải chứa nhóm chức nào sau đây?

  A. ancol.                             B. anđehit.                         C. xeton.                           D. amin.

Câu 9. Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách nào dưới đây?

  A. Điện phân nóng chảy (AlC{{l}_{3}}).              

  B. Điện phân dung dịch (AlC{{l}_{3}}).

  C. Cho kim loại Na vào dung dịch (AlC{{l}_{3}}).

  D. Điện phân nóng chảy (A{{l}_{2}}{{O}_{3}}).

Câu 10. Cho các hợp kim: Fe – Cu; Fe – C; Zn – Fe; Mg – Fe xúc tiếp với ko khí ẩm. Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là?

  A. 3.                                    B. 2.                                  C. 4.                                  D. 1.

Câu 11. Lấy cùng 1 mol các kim loại Mg, Al, Zn, Fe cho tác dụng với dung dịch ({{H}_{2}}S{{O}_{4}}) loãng dư. Kim loại nào giải phóng lượng khí ({{H}_{2}}) nhiều nhất ở cùng điều kiện?

  A. Mg.                                B. Zn.                                C. Fe.                                D. Al.

Câu 12. Cho dãy các chất: (NaHC{{O}_{3}},text{ }N{{a}_{2}}C{{O}_{3}},text{ }Ca{{left( HC{{O}_{3}} right)}_{2}},text{ }FeC{{l}_{3}},text{ }AlC{{l}_{3}}). Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là?

  A. 4.                                    B. 2.                                  C. 3.                                  D. 5.

Câu 13. Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: (NaCl,text{ }N{{a}_{2}}C{{O}_{3}},text{ }N{{a}_{2}}S{{O}_{4}},text{ }BaC{{O}_{3}},text{ }BaS{{O}_{4}}). Chỉ dùng nước và khí cacbonic có thể nhận diện được mấy chất ?

  A. 5.                                    B. 4.                                  C. 3.                                  D. 2.

Câu 14. Dung dịch X chứa các ion sau: (B{{a}^{2+}},C{{a}^{2+}},M{{g}^{2+}},{{K}^{+}},{{H}^{+}},C{{l}^{-}}). Để tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch nhất nhưng mà ko đưa thêm cation mới vào, ta có thể cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch nào sau đây?

  A. ({{K}_{2}}S{{O}_{4}}).                                 

  B. (N{{a}_{2}}C{{O}_{3}}).   

  C. (KCl).     

  D. ({{K}_{2}}C{{O}_{3}}).

Câu 15. Lên men rượu dung dịch chứa 225 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là?

  A. 60%.                              B. 40%.                             C. 80%.                             D. 54%.

Câu 16. Khi clo hóa PVC ta thu được tơ clorin chứa 66,18% clo về khối lượng. Hỏi trung bình 1 phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?

  A. 1.                                    B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Polietilen và poli(vinyl clorua) là thành phầm của phản ứng trùng ngưng.

  B. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

  C. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.

  D. Sợi bông, tơ tằm là polime tự nhiên.

Câu 18. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 muối (KN{{O}_{3}}) và (Cu{{left( N{{O}_{3}} right)}_{2}}), rồi hấp thụ toàn thể thành phầm khí sinh ra vào nước dư, thấy có 0,56 lít khí thoát ra (đktc). Khối lượng (KN{{O}_{3}}) trong X là

  A. 9,4g.                               B. 5,05g.                           C. 10,lg.                            D. 4,9g.

Câu 19. Cho các hợp chất sau:

  (a) (HOC{{H}_{2}}-C{{H}_{2}}OH)   

  (b) (HOC{{H}_{2}}-C{{H}_{2}}-C{{H}_{2}}OH)

  (c) (HOC{{H}_{2}}-CHleft( OH right)-C{{H}_{2}}OH)                           

  (d) (C{{H}_{3}}-CHleft( OH right)-C{{H}_{2}}OH)

  (e) (C{{H}_{3}}-C{{H}_{2}}OH)         

  (f) (C{{H}_{3}}-O-C{{H}_{2}}C{{H}_{3}})

Các chất đều tác dụng được với (Na,text{ }Cu{{left( OH right)}_{2}}) là:

  A. (c), (d), (f).                   

  B. (a), (b), (c).                

  C. (a), (c), (d).                 

  D. (c), (d), (e).

Câu 20. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là?

  A. ({{C}_{2}}{{H}_{6}},text{ }C{{H}_{3}}COOH,text{ }HCOOH,text{ }{{C}_{2}}{{H}_{5}}OH,text{ }C{{H}_{3}}CHO).

  B. ({{C}_{2}}{{H}_{6}},text{ }HCOOH,text{ }C{{H}_{3}}COOH,text{ }{{C}_{2}}{{H}_{5}}OH,text{ }C{{H}_{3}}CHO).

  C. ({{C}_{2}}{{H}_{6}},text{ }C{{H}_{3}}CHO,text{ }HCOOH,text{ }{{C}_{2}}{{H}_{5}}OH,text{ }C{{H}_{3}}COOH).

  D. ({{C}_{2}}{{H}_{6}},text{ }C{{H}_{3}}CHO,text{ }{{C}_{2}}{{H}_{5}}OH,text{ }HCOOH,text{ }C{{H}_{3}}COOH).

Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X, thu được 0,22 gam (C{{O}_{2}}) và 0,09 gam ({{H}_{2}}O). Số công thức cấu tạo thích hợp của X là?

  A. 2.                                    B. 3.                                  C. 5.                                  D. 4.

Câu 22. Cho 0,1 mol axit glutamic vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho KOH dư vào dung dịch X. Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là?

  A. 0,40.                               B. 0,50.                             C. 0,20.                             D. 0,30.

Câu 23. Cho 5,15 gam a – aminoaxit X chứa một nhóm (-N{{H}_{2}}) tác dụng với axit HCl (dư), thu được 6,975 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là?

  A. (C{{H}_{3}}C{{H}_{2}}CHleft( N{{H}_{2}} right)COOH).              

  B. ({{H}_{2}}NC{{H}_{2}}COOH).

  C. (C{{H}_{3}}CHleft( N{{H}_{2}} right)COOH).                                   

  D. ({{H}_{2}}NC{{H}_{2}}C{{H}_{2}}COOH).

Câu 24. Chất hữu cơ A chứa 7,86% H; 15,73% N về khối lượng. Đốt cháy hoàn toàn 2,225 gam A thu được (C{{O}_{2}}), hơi nước và khí nitơ, trong đó thể tích khí (C{{O}_{2}}) là 1,68 lít (đktc). Công thức phân tử của A là (biết ({{M}_{A}}<100))?

  A. x({{C}_{6}}{{H}_{14}}{{O}_{2}}N).          

  B. ({{C}_{3}}{{H}_{7}}{{O}_{2}}N).

  C. ({{C}_{3}}{{H}_{7}}ON).                                    

  D. ({{C}_{3}}{{H}_{7}}O{{N}_{2}}).

Câu 25. Cho 11,8 gam amin no, đơn chức X, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 19,1 gam muối khan. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn lượng amin trên bằng lượng ko khí vừa đủ thì thu được V (lít) khí ({{N}_{2}}) (đktc). Giá trị của V là?

  A. 2,24.                               B. 89,6.                             C. 94,08.                           D. 96,32.

Câu 26. Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí (C{{O}_{2}}) (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và (Ca{{left( OH right)}_{2}}) 0,0125M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

  A. 2,00.                               B. 0,75.                             C. 1,00.                             D. 1,25.

Câu 27. Phản ứng nào sau đây là sai

  A. (Cr{{left( OH right)}_{3}}+NaOHxrightarrow({}){{}}NaCr{{O}_{2}}+2{{H}_{2}}O).

  B. (Zn+2CrC{{l}_{3}}xrightarrow({}){{}}ZnC{{l}_{2}}+2CrC{{l}_{2}}).

  C. (Cr+C{{l}_{2}}xrightarrow({}){t{}^circ }CrC{{l}_{2}}).

  D. (2N{{a}_{2}}Cr{{O}_{4}}+{{H}_{2}}S{{O}_{4}}xrightarrow({}){{}}N{{a}_{2}}C{{r}_{2}}{{O}_{7}}+N{{a}_{2}}S{{O}_{4}}+{{H}_{2}}O).

Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng?

  A. (Al{{left( OH right)}_{3}}) và (Cr{{left( OH right)}_{3}}) đều là chất lưỡng tính và có tính khử.

  B. Các kim loại Fe, Na, Al, Cu chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân.

  C. Thổi khí (N{{H}_{3}}) qua (Cr{{O}_{3}}) đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm.

  D. CO và (C{{O}_{2}}) là hai oxit axit ít tan trong nước.

Câu 29. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(Crxrightarrow({}){+HCltext{ }left( l right)}left( X right)xrightarrow({}){+C{{l}_{2}},t{}^circ }left( M right)xrightarrow({}){+B{{r}_{2}}+KOH}left( Z right)xrightarrow({}){+{{H}_{2}}S{{O}_{4}}left( l right)}left( T right)xrightarrow({}){FeS{{O}_{4}}+{{H}_{2}}S{{O}_{4}}}left( Y right))

T và Y tuần tự là?

  A. ({{K}_{2}}Cr{{O}_{4}}) và (C{{r}_{2}}{{left( S{{O}_{4}} right)}_{3}}).   

  B. ({{K}_{2}}C{{r}_{2}}{{O}_{7}}) và (CrC{{l}_{3}}).

  C. ({{K}_{2}}C{{r}_{2}}{{O}_{7}}) và (CrS{{O}_{4}}).                        

  D. ({{K}_{2}}C{{r}_{2}}{{O}_{7}}) và (C{{r}_{2}}{{left( S{{O}_{4}} right)}_{3}}).

Câu 30. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. Trong pin điện hóa, anot là cực dương, catot là nơi xảy ra sự oxi hóa.

  B. Trong bình điện phân, anot là cực dương, nơi xảy ra sự khử.

  C. Trong pin và bình điện phân, anot là nơi xảy ra sự oxi hóa, catot là nơi xảy ra sự khử.

  D. Các điện cực trong pin và bình điện phân không giống nhau về thực chất, giống nhau về dấu.

Câu 31. Cho phản ứng của sắt (Fe) với oxi (({{O}_{2}})) như hình vẽ dưới đây. Trong số các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?

(1) Thành phầm của phản ứng là (F{{e}_{2}}{{O}_{3}}).

(2) Khi đưa vào lọ chứa oxi, dây thép cháy trong oxi sáng chói, nhiều hạt nhỏ sáng bắn tóe như pháo hoa.

(3) Nước trong bình có vai trò là chất xúc tác để cho phản ứng xảy ra nhanh hơn.

(4) Mẩu than gỗ có tác dụng làm mồi vì lúc than cháy, tỏa ra nhiệt lượng đủ lớn để phản ứng giữa Fe và ({{O}_{2}}) xảy ra (có thể thay mẩu than bằng que diêm).

(5) Cần làm sạch và uốn sợi dây thép thành hình lò xo để tăng diện tích xúc tiếp, phản ứng xảy ra nhanh hơn.

  A. 2.                                    B. 4.                                  C. 3.                                  D. 5.

Câu 32. X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin, fructozơ và phenol. Tiến hành các thí nghiệm để nhận diện chúng và ta có kết quả như sau:

Thuốc thử

X

T

Y

Z

(left( + right)): phản ứng

(left( – right)): ko phản ứng

Nước (B{{r}_{2}})

Kết tủa

Nhạt màu

Kết tủa

(left( – right))

dd (AgN{{O}_{3}}/N{{H}_{3}},text{ }t{}^circ )

(left( – right))

Kết tủa

(left( – right))

Kết tủa

Dd NaOH

(left( – right))

(left( – right))

(left( + right))

(left( – right))

 

Các chất X, Y, Z, T tuần tự là?

  A. glucozơ, anilin, phenol, fructozơ.                         

  B. fructozơ, phenol, glucozơ, anilin.

  C. phenol, fructozơ, anilin, glucozơ.                        

  D. anilin, fructozơ, phenol, glucozơ.

Câu 33. Cho các phát biểu sau:

(1) Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit phệ chưa no.

(2) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa.

(3) Tristearin, triolein có công thức tuần tự là: ({{left( {{C}_{17}}{{H}_{33}}COO right)}_{3}}{{C}_{3}}{{H}_{5}},text{ }{{left( {{C}_{17}}{{H}_{35}}COO right)}_{3}}{{C}_{3}}{{H}_{5}}).

(4) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

(5) Isoamyl axetat có mùi chuối chín.

(6) Este (C{{H}_{2}}=Cleft( C{{H}_{3}} right)-COO-C{{H}_{2}}-C{{H}_{3}}) có tên gọi là etyl metacrylat.

Số phát biểu đúng là?

  A. 3.                                    B. 4.                                  C. 2.                                  D. 5.

Câu 34. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch (F{{e}_{2}}{{left( S{{O}_{4}} right)}_{3}}) dư

(b) Sục khí (C{{l}_{2}}) vào dung dịch (FeC{{l}_{2}})

(c) Dẫn khí ({{H}_{2}}) dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch (CuS{{O}_{4}}) dư

v(e) Nhiệt phân (AgN{{O}_{3}})

(f) Điện phân nóng chảy (A{{l}_{2}}{{O}_{3}})

Sau lúc kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là?

  A. 4.                                    B. 2.                                  C. 3.                                  D. 5.

Câu 35. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm (N{{a}_{2}}O,text{ }K,text{ }{{K}_{2}}O,text{ }Ba,text{ }BaO)  (trong đó oxi chiếm 8% khối lượng hỗn hợp) vào nước dư, thu được dung dịch Y và 1,792 lít ({{H}_{2}})(đktc). Dung dịch Y có khả năng hòa tan tối đa 8,64 gam Al. Giá trị của m là?

  A. 18,0.                               B. 17,2.                             C. 16,0.                             D. 15,8.

Câu 36. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và 2,28 gam (C{{r}_{2}}{{O}_{3}}) (trong điều kiện ko có ko khí), sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y. Cho toàn thể Y vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,008 lít ({{H}_{2}}) (đktc). Còn nếu cho toàn thể Y vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau lúc phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là?

  A. 0,04 mol.                        B. 0,07 mol.                      C. 0,03 mol.                      D. 0,08 mol.

Câu 37. Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn, dung dịch chứa m gam hỗn hợp hai muối NaCl và (CuS{{O}_{4}}) bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định. Đồ thị dưới đây trình diễn mối liên hệ giữa thời kì điện phân và tổng số mol khí thoát ra ở hai điện cực?

Giá trị của m là?

  A. 43,70.                             B. 39,40.                           C. 33,55.                           D. 51,10.

Câu 38. Hỗn hợp X gồm một este đơn chức mạch hở và ba este nhị chức, mạch hở, ko phân nhánh là đồng phân của nhau. Đun nóng 11,88 gam X với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z. Cho toàn thể lượng ancol Z vào bình Na dư, sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình Na tăng 5,85 gam. Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện ko có ko khí, thu được 2,016 lít (đktc) một hidrocacbon duy nhất. Mặt khác đốt cháy 11,88 gam X cần 14,784 lít ({{O}_{2}}) (đktc), thu được 25,08 gam (C{{O}_{2}}). Este nào sau đây có mặt trong hỗn hợp X?

  A. ({{C}_{2}}{{H}_{5}}COO-CH=C{{H}_{2}}).                                       

  B. ({{C}_{2}}{{H}_{4}}{{left( COO{{C}_{2}}{{H}_{5}} right)}_{2}}).

  C. ({{C}_{2}}{{H}_{2}}{{left( COO{{C}_{2}}{{H}_{5}} right)}_{2}}).            

   D. ({{C}_{2}}{{H}_{5}}COO{{C}_{2}}{{H}_{5}}).

Câu 39. Cho hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức ({{C}_{x}}{{H}_{y}}{{N}_{5}}{{O}_{6}}) và hợp chất hữu cơ B có công thức phân tử là ({{C}_{4}}{{H}_{9}}N{{O}_{2}}). Đốt cháy hoàn toàn 41,325 gam hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được ({{N}_{2}}) và 96,975 gam hỗn hợp (C{{O}_{2}}) và ({{H}_{2}}O). Mặt khác, nếu lấy 0,09 mol X tác dụng vừa đủ với 0,21 mol NaOH chỉ thu được thành phầm là dung dịch gồm ancol etylic và a mol muối của glyxin, b mol muối của alanin. Giá trị a : b gần nhất với?

  A. 0,50.                               B. 0,76.                             C. 1,00.                             D. 1,30.

Câu 40.  Nung hỗn hợp X gồm Al, Fe và Cu (trong đó Cu chiếm 34,72% khối lượng) trong ko khí một thời kì, thu được 6,17 gam hỗn hợp rắn Y gồm các kim loại và oxit tương ứng. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch A chứa 0,36 mol (KHS{{O}_{4}}) và 0,04 mol (KN{{O}_{3}}). Sau phản ứng, thu được dung dịch B chỉ chứa 56,05 gam muối sunfat trung hòa (ko làm mất màu thuốc tím) và thoát ra 336 ml hỗn hợp khí Z chứa các hợp chất của nitơ có ({{d}_{Z/{{H}_{2}}}}=20). Cho dung dịch B tác dụng hoàn toàn với 170 ml dung dịch NaOH 2M thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với trị giá nào sau đây?

  A. 11,3 gam.                       B. 8,3 gam.                        C. 9,6 gam.                       D. 8,9 gam.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1-A

2-D

3-C

4-A

5-B

6-C

7-D

8-A

9-D

10-B

11-D

12-A

13-A

14-D

15-C

16-B

17-D

18-B

19-C

20-D

21-D

22-B

23-A

24-B

25-D

26-D

27-C

28-C

29-D

30-C

31-C

32-D

33-A

34-C

35-C

36-A

37-B

38-C

39-D

40-D

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA ĐỀ 02

Câu 1. Khi cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa H2SO4 loãng thu được thành phầm gồm

  A. Fe2(SO4)3 và H2.                                                      B. FeSO4 và H2.               

C. Fe2(SO4)3 và SO2.                                                     D. Fe2(SO4)3, H2O và SO2.

Câu 2. Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và một kim loại. Kim loại thu được sau phản ứng là

  A. Cu.                                 B. Ag.                               C. Fe.                                D. Mg.

Câu 3. Nhúng thanh Ni tuần tự vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl và FeCl2. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

  A. 4.                                    B. 3.                                  C. 2.                                  D. 1.

Câu 4. Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, thu được một khí X duy nhất. Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

  A. X là khí oxi.                                                           

  B. X là khí clo.                 

  C. X là khí hiđro.                                                        

  D. Quá trình điện phân có sử dụng màng ngăn xốp.

Câu 5. Khi cho Na dư vào 3 cốc đựng mỗi dung dịch: Fe2(SO4)3, FeCl2 và AlCl3 thì đều có hiện tượng xảy ra ở cả 3 cốc là

  A. có kết tủa.                    

  B. có khí thoát ra.             

  C. có kết tủa rồi tan.       

  D. ko hiện tượng.

Câu 6. Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra nhanh hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây?

  A. NaCl                              B. FeCl3.                           C. H2SO4.                         D. Cu(NO3)2.

Câu 7. Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?

  A. glyxin, alanin, lysin.                                              

  B. glyxin, valin, axit glutamic        

  C. alanin, axit glutamic, valin.                                     

  D. glyxin, lysin, axit glutamic.

Câu 8. Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH và NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là

  A. 7.                                    B. 6.                                  C. 5.                                  D. 4.

Câu 9. Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6), nilon-6,6 (7). Loại tơ có xuất xứ xenlulozơ là?

  A. (1), (2) (3), (5) (6).       

  B. (5), (6), (7).                 

  C. (1), (2), (5), (7).          

  D. (l),(3),(5),(6).

Câu 10. Cho các chất: Ba; K2O; Ba(OH)2; NaHCO3; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2. Số chất tác dụng được với dung dịch NaHSO4 vừa tạo ra chất khí và chất kết tủa là

  A. 3.                                    B. 4.                                  C. 5.                                  D. 2.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1-B

2-B

3-C

4-C

5-B

6-D

7-D

8-B

9-D

10-A

11-C

12-A

13-D

14-B

15-D

16-D

17-D

18-D

19-A

20-A

21-D

22-A

23-A

24-A

25-A

26-D

27-B

28-D

29-B

30-C

31-C

32-C

33-B

34-B

35-D

36-C

37-D

38-B

39-A

40-A

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA ĐỀ 03

Câu 1. Chất hữu cơ thuộc loại cacbohiđrat là

  A. xenlulozơ.                      B. poli(vinylclorua).          C. glixerol.                        D. protein.

Câu 2. Chất nào dưới đây ko có khả năng tan trong dung dịch NaOH?

  A. Cr(OH)3.                        B. Al.                                C. Al2O3.                          D. Cr.

Câu 3. Thành phần chính của quặng photphorit là

  A. CaHPO4.                       B. Ca3(PO4)2.                    C. NH4H2PO4.                  D. Ca(H2PO4)2,

Câu 4. Khái niệm nào sau đây đúng nhất về este?

  A. Este là những chất chỉ có trong dầu, mỡ động thực vật.

  B. Este là những chất có chứa nhóm -COO-.

  C. Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R khác H) được este.

  D. Este là thành phầm của phản ứng giữa axit và bazơ.

Câu 5. Este nào sau đây có mùi chuối chín?

  A. Etyl axetat.                    B. Eyl fomat.                    C. Etyl butirat.                  D. Isoamyl axetat.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Ở điều kiện thường, chất phệ (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.

  B. Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

  C. Thủy phân hoàn toàn chất phệ luôn thu được glixerol.

  D. Fructozơ có nhiều trong mật ong.

Câu 7. Trong thực tiễn, ko sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

  A. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.                                   

  B. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

  C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.                           

  D. Gắn đồng với kim loại sắt.

Câu 8. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

  A. C6H12O6.                       B. NaCl.                            C. H2O.                             D. HF.

Câu 9. Thí nghiệm nào sau đây ko xảy ra phản ứng?

  A. Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng.

  B. Cho dung dịch NaHCO3 và dung dịch HCl.

  C. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.

  D. Cho dung dịch HC1 vào dung dịch Fe(NO3)2.

Câu 10. Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

  A. Etanol.                           B. Tinh bột.                       C. Glucozơ.                      D. Glyxin.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1-A

2-D

3-B

4-C

5-D

6-A

7-D

8-B

9-C

10-A

11-A

12-A

13-B

14-B

15-A

16-D

17-C

18-D

19-D

20-D

21-D

22-C

23-A

24-C

25-B

26-C

27-B

28-A

29-C

30-B

31-D

32-A

33-C

34-D

35-D

36-A

37-B

38-B

39-B

40-C

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA ĐỀ 04

Câu 1. Kim loại Al ko tan trong dung dịch nào sau đây?

  A. KHSO4.                         B. Ba(OH)2.                      C. NaOH.                         D. NH3.

Câu 2. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn hóa học?

  A. Cu.                                 B. Zn.                                C. Fe.                                D. Cr.

Câu 3. Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat. Công thức hóa học của kali nitrat là

  A. KNO2.                           B. KNO3.                          C. KCl.                             D. KHCO3.

Câu 4. Axit phệ X có 3 liên kết (pi ) trong phân tử, X là?

  A. Axit stearic.                   B. Axit oleic.                     C. Axit panmitic.              D. Axit linoleic.

Câu 5. Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?

  A. CH3COOH.                   B. Mg(OH)2.                     C. BaSO4.                         D. C6H12O6 (glucozơ).

Câu 6. Cho các dung dịch sau: C6H5NH2 (anilin), (N{{H}_{2}}text{-}C{{H}_{2}}text{-}COOH),(HOOCtext{-}{{(C{{H}_{2}})}_{2}}text{-}CH(N{{H}_{2}})text{-}COOH),C2H5NH2, (N{{H}_{2}}text{-}{{(C{{H}_{2}})}_{4}}text{-}CH(N{{H}_{2}})text{-}COOH).

Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là

  A. 4.                                    B. 5.                                  C. 2.                                  D. 3.

Câu 7. Cho dung dịch NaHSO4 dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng. Chất X

  A. NaOH.                           B. BaCl2.                           C. NaHCO3.                     D. NaAlO2.

Câu 8. X là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, tạo được loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh lúc nhào bột với nước; thường dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột lúc gãy xương. Công thức hóa học của X

  A. CaSO4.                          B. CaSO4.2H2O.               C. CaSO4.H2O.                D. CaO.

Câu 9. Cao su Buna – N có tính chống dầu khá cao, được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3-đien với

  A. N2.                                

  B. ({{C}_{6}}{{H}_{5}}text{-}CH=C{{H}_{2}}).        

  C. (C{{H}_{2}}=CHtext{-}CN).                                 

  D. (C{{H}_{2}}=CHtext{-}COOtext{-C}{{text{H}}_{3}})

Câu 10. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy oxit tương ứng?

  A. Na.                                 B. Al.                                C. Cr.                                D. Fe.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1-D

2-C

3-B

4-D

5-C

6-D

7-B

8-C

9-C

10-B

11-A

12-C

13-B

14-A

15-A

16-C

17-D

18-D

19-C

20-C

21-C

22-A

23-C

24-D

25-B

26-D

27-C

28-A

29-D

30-B

31-B

32-D

33-C

34-C

35-C

36-C

37-A

38-D

39-D

40-D

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA ĐỀ 05

Câu 1. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác như hình vẽ bên. Khí X được tạo thành từ phản ứng hóa học nào dưới đây?

   A. Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

   B. C2H5OH  → C2H4 + H2O

   C. CH3COONa + NaOH →  CH4 + Na2CO3

   D. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

Câu 2. Trong các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa thạch; những nguồn năng lượng sạch là:

   A. (1), (2), (3).                  B. (1), (3), (4).                   C. (1), (2), (4).                  D. (2), (3), (4).

Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào dưới đây?

   A. Nước.                           B. Dầu hỏa.                       C. Giấm ăn.                       D. Ancol etylic.

Câu 4. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân ko hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo thích hợp với tính chất của X là

   A. 5                                   B. 4                                   C. 3                                   D. 6

Câu 5. Phát biểu nào dưới đây sai?

   A. Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hóa mạnh chuyến thành muối Cr(VI).

   B. Trong phản ứng muối (A{{g}^{+}}) tác dụng với muối (F{{text{e}}^{2+}},A{{g}^{+}}) vào vai trò clìất khử.

   C. CuO nung nóng lúc tác dụng với NH3 đặc hoặc CO, đều thu được Cu.

   D. Ag ko phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4đặc, nóng.

Câu 6. Cho các phản ứng sau:

   Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 (1)

   AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag (2)

Dãy sắp xếp theo trật tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là

   A. (F{{text{e}}^{2+}},A{{g}^{+}},F{{text{e}}^{3+}})                          

   B. (A{{g}^{+}},F{{text{e}}^{2+}},F{{text{e}}^{3+}})                                 

   C. (F{{text{e}}^{2+}},F{{text{e}}^{3+}},A{{g}^{+}})                                  

  D. (A{{g}^{+}},F{{text{e}}^{3+}},F{{text{e}}^{2+}})

Câu 7. Ma túy đá hay còn gọi là hàng đá, chấm đá là tên gọi chỉ chung cho các loại ma túy tổng hợp, có chứa chất methamphetamine (meth). Những người thường xuyên sử dụng ma túy đá gây hậu quả là suy kiệt thể chất, hoang tưởng, thậm chí mất kiểm soát hành vi, gây hại cho người khác và xã hội, nặng hơn có thể mắc bệnh thần kinh. Khi oxi hóa hoàn toàn 0,5215 gam methamphetamine bằng CuO dư, dẫn thành phầm cháy tuần tự qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, bình (2) đựng Ba(OH)2 dư. Sau lúc kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình (1) tăng 0,4725 gam; ở bình (2) tạo thành 6,895 gam kết tủa và còn 39,2 ml khí (ở đktc) thoát ra. Biết công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử của methamphetamine là

   A. C9H15ON2                    B. C10H17N2                      C. C10H15N                       D. C3H5ON

Câu 8. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong điều kiện ko có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư.

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt(II) là

   A. 2                                   B. 1                                   C. 4                                   D. 3

Câu 9. Cho sơ đồ chuyển hóa (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng):

Triolein  → X  Y  → Z

Tên của Z là

   A. axit oleic.                      B. axit axetic.                    C. axit stearic.                   D. axit panmitic.

Câu 10. Phát biểu nào dưới đây sai?

   A. Protein có phản ứng màu biure.

   B. Liên kết của nhóm co với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

   C. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

   D. Tất cả cảc protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1-A

2-A

3-B

4-D

5-B

6-C

7-C

8-D

9-C

10-D

11-B

12-A

13-C

14-C

15-A

16-A

17-C

18-D

19-A

20-A

21-C

22-B

23-C

24-D

25-C

26-D

27-C

28-A

29-D

30-C

31-D

32-C

33-A

34-B

35-C

36-C

37-B

38-B

39-A

40-B

 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Long Châu Sa. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Thi Online:

  • Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học – Trường THPT Lý Tự Trọng

Chúc các em học tốt!    

.


Thông tin thêm

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Long Châu Sa

[rule_3_plain]

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học trò ôn tập, củng cố tri thức và sẵn sàng cho năm học mới sắp tới Thư Viện Hỏi Đáp giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Long Châu Sa, được Thư Viện Hỏi Đáp chỉnh sửa và tổng hợp nhằm giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1. Thép ko gỉ (inox) là hợp kim của Fe với nguyên tố nào sau đây?

  A. Cr.                                  B. Sn.                                C. Zn.                                D. C.

Câu 2. Nguyên tố nào sau đây thường có hàm lượng cao ở ven đường quốc lộ?

  A. Al.                                  B. Cu.                                C. As.                                D. Pb.

Câu 3. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tan trong nước?                       

  A. Fe.                                  B. Ag.                               C. Na.                               D. Cu.

Câu 4. Glyxin là tên gọi của chất nào sau đây?

  A. ({{H}_{2}}NC{{H}_{2}}COOH).                                                             

  B. (C{{H}_{3}}C{{H}_{2}}N{{H}_{2}}).

  C. ({{H}_{2}}NC{{H}_{2}}C{{H}_{2}}COOH).                                        

  D. ({{H}_{2}}NCHleft( C{{H}_{3}} right)COOH).

Câu 5. Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được?

  A. Axit axetic và ancol etylic.                                    

  B. Axit axetic và anđehit axetic.

  C. Axit axetic và anhiđrit axetic.                               

  D. Axit axetic và ancol vinylic.

Câu 6. Công thức nào sau đây trình diễn đúng mối quan hệ giữa (left( {{H}^{+}} right)) và độ pH trong dung dịch?

  A. (left( {{H}^{+}} right)=-lg left( pH right)).  

  B. (pH=lg left( {{H}^{+}} right)).      

  C. (left( {{H}^{+}} right)={{10}^{-pH}}).                          

  D. (left( {{H}^{+}} right)={{10}^{pH}}).

Câu 7. Chất nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?

  A. (C{{H}_{2}}=C=C{{H}_{2}}).                                                                 

  B. (C{{H}_{3}}-CH=C=C{{H}_{2}}).

  C. (C{{H}_{2}}=CH-C{{H}_{2}}-CH=C{{H}_{2}}).                                

  D. (C{{H}_{2}}=CH-CH=C{{H}_{2}}).

Câu 8. Cacbohiđrat nhất quyết phải chứa nhóm chức nào sau đây?

  A. ancol.                             B. anđehit.                         C. xeton.                           D. amin.

Câu 9. Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách nào dưới đây?

  A. Điện phân nóng chảy (AlC{{l}_{3}}).              

  B. Điện phân dung dịch (AlC{{l}_{3}}).

  C. Cho kim loại Na vào dung dịch (AlC{{l}_{3}}).

  D. Điện phân nóng chảy (A{{l}_{2}}{{O}_{3}}).

Câu 10. Cho các hợp kim: Fe – Cu; Fe – C; Zn – Fe; Mg – Fe xúc tiếp với ko khí ẩm. Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là?

  A. 3.                                    B. 2.                                  C. 4.                                  D. 1.

Câu 11. Lấy cùng 1 mol các kim loại Mg, Al, Zn, Fe cho tác dụng với dung dịch ({{H}_{2}}S{{O}_{4}}) loãng dư. Kim loại nào giải phóng lượng khí ({{H}_{2}}) nhiều nhất ở cùng điều kiện?

  A. Mg.                                B. Zn.                                C. Fe.                                D. Al.

Câu 12. Cho dãy các chất: (NaHC{{O}_{3}},text{ }N{{a}_{2}}C{{O}_{3}},text{ }Ca{{left( HC{{O}_{3}} right)}_{2}},text{ }FeC{{l}_{3}},text{ }AlC{{l}_{3}}). Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là?

  A. 4.                                    B. 2.                                  C. 3.                                  D. 5.

Câu 13. Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: (NaCl,text{ }N{{a}_{2}}C{{O}_{3}},text{ }N{{a}_{2}}S{{O}_{4}},text{ }BaC{{O}_{3}},text{ }BaS{{O}_{4}}). Chỉ dùng nước và khí cacbonic có thể nhận diện được mấy chất ?

  A. 5.                                    B. 4.                                  C. 3.                                  D. 2.

Câu 14. Dung dịch X chứa các ion sau: (B{{a}^{2+}},C{{a}^{2+}},M{{g}^{2+}},{{K}^{+}},{{H}^{+}},C{{l}^{-}}). Để tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch nhất nhưng mà ko đưa thêm cation mới vào, ta có thể cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch nào sau đây?

  A. ({{K}_{2}}S{{O}_{4}}).                                 

  B. (N{{a}_{2}}C{{O}_{3}}).   

  C. (KCl).     

  D. ({{K}_{2}}C{{O}_{3}}).

Câu 15. Lên men rượu dung dịch chứa 225 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là?

  A. 60%.                              B. 40%.                             C. 80%.                             D. 54%.

Câu 16. Khi clo hóa PVC ta thu được tơ clorin chứa 66,18% clo về khối lượng. Hỏi trung bình 1 phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?

  A. 1.                                    B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Polietilen và poli(vinyl clorua) là thành phầm của phản ứng trùng ngưng.

  B. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

  C. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.

  D. Sợi bông, tơ tằm là polime tự nhiên.

Câu 18. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 muối (KN{{O}_{3}}) và (Cu{{left( N{{O}_{3}} right)}_{2}}), rồi hấp thụ toàn thể thành phầm khí sinh ra vào nước dư, thấy có 0,56 lít khí thoát ra (đktc). Khối lượng (KN{{O}_{3}}) trong X là

  A. 9,4g.                               B. 5,05g.                           C. 10,lg.                            D. 4,9g.

Câu 19. Cho các hợp chất sau:

  (a) (HOC{{H}_{2}}-C{{H}_{2}}OH)   

  (b) (HOC{{H}_{2}}-C{{H}_{2}}-C{{H}_{2}}OH)

  (c) (HOC{{H}_{2}}-CHleft( OH right)-C{{H}_{2}}OH)                           

  (d) (C{{H}_{3}}-CHleft( OH right)-C{{H}_{2}}OH)

  (e) (C{{H}_{3}}-C{{H}_{2}}OH)         

  (f) (C{{H}_{3}}-O-C{{H}_{2}}C{{H}_{3}})

Các chất đều tác dụng được với (Na,text{ }Cu{{left( OH right)}_{2}}) là:

  A. (c), (d), (f).                   

  B. (a), (b), (c).                

  C. (a), (c), (d).                 

  D. (c), (d), (e).

Câu 20. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là?

  A. ({{C}_{2}}{{H}_{6}},text{ }C{{H}_{3}}COOH,text{ }HCOOH,text{ }{{C}_{2}}{{H}_{5}}OH,text{ }C{{H}_{3}}CHO).

  B. ({{C}_{2}}{{H}_{6}},text{ }HCOOH,text{ }C{{H}_{3}}COOH,text{ }{{C}_{2}}{{H}_{5}}OH,text{ }C{{H}_{3}}CHO).

  C. ({{C}_{2}}{{H}_{6}},text{ }C{{H}_{3}}CHO,text{ }HCOOH,text{ }{{C}_{2}}{{H}_{5}}OH,text{ }C{{H}_{3}}COOH).

  D. ({{C}_{2}}{{H}_{6}},text{ }C{{H}_{3}}CHO,text{ }{{C}_{2}}{{H}_{5}}OH,text{ }HCOOH,text{ }C{{H}_{3}}COOH).

Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X, thu được 0,22 gam (C{{O}_{2}}) và 0,09 gam ({{H}_{2}}O). Số công thức cấu tạo thích hợp của X là?

  A. 2.                                    B. 3.                                  C. 5.                                  D. 4.

Câu 22. Cho 0,1 mol axit glutamic vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho KOH dư vào dung dịch X. Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là?

  A. 0,40.                               B. 0,50.                             C. 0,20.                             D. 0,30.

Câu 23. Cho 5,15 gam a – aminoaxit X chứa một nhóm (-N{{H}_{2}}) tác dụng với axit HCl (dư), thu được 6,975 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là?

  A. (C{{H}_{3}}C{{H}_{2}}CHleft( N{{H}_{2}} right)COOH).              

  B. ({{H}_{2}}NC{{H}_{2}}COOH).

  C. (C{{H}_{3}}CHleft( N{{H}_{2}} right)COOH).                                   

  D. ({{H}_{2}}NC{{H}_{2}}C{{H}_{2}}COOH).

Câu 24. Chất hữu cơ A chứa 7,86% H; 15,73% N về khối lượng. Đốt cháy hoàn toàn 2,225 gam A thu được (C{{O}_{2}}), hơi nước và khí nitơ, trong đó thể tích khí (C{{O}_{2}}) là 1,68 lít (đktc). Công thức phân tử của A là (biết ({{M}_{A}}<100))?

  A. x({{C}_{6}}{{H}_{14}}{{O}_{2}}N).          

  B. ({{C}_{3}}{{H}_{7}}{{O}_{2}}N).

  C. ({{C}_{3}}{{H}_{7}}ON).                                    

  D. ({{C}_{3}}{{H}_{7}}O{{N}_{2}}).

Câu 25. Cho 11,8 gam amin no, đơn chức X, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 19,1 gam muối khan. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn lượng amin trên bằng lượng ko khí vừa đủ thì thu được V (lít) khí ({{N}_{2}}) (đktc). Giá trị của V là?

  A. 2,24.                               B. 89,6.                             C. 94,08.                           D. 96,32.

Câu 26. Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí (C{{O}_{2}}) (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và (Ca{{left( OH right)}_{2}}) 0,0125M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

  A. 2,00.                               B. 0,75.                             C. 1,00.                             D. 1,25.

Câu 27. Phản ứng nào sau đây là sai

  A. (Cr{{left( OH right)}_{3}}+NaOHxrightarrow({}){{}}NaCr{{O}_{2}}+2{{H}_{2}}O).

  B. (Zn+2CrC{{l}_{3}}xrightarrow({}){{}}ZnC{{l}_{2}}+2CrC{{l}_{2}}).

  C. (Cr+C{{l}_{2}}xrightarrow({}){t{}^circ }CrC{{l}_{2}}).

  D. (2N{{a}_{2}}Cr{{O}_{4}}+{{H}_{2}}S{{O}_{4}}xrightarrow({}){{}}N{{a}_{2}}C{{r}_{2}}{{O}_{7}}+N{{a}_{2}}S{{O}_{4}}+{{H}_{2}}O).

Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng?

  A. (Al{{left( OH right)}_{3}}) và (Cr{{left( OH right)}_{3}}) đều là chất lưỡng tính và có tính khử.

  B. Các kim loại Fe, Na, Al, Cu chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân.

  C. Thổi khí (N{{H}_{3}}) qua (Cr{{O}_{3}}) đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm.

  D. CO và (C{{O}_{2}}) là hai oxit axit ít tan trong nước.

Câu 29. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(Crxrightarrow({}){+HCltext{ }left( l right)}left( X right)xrightarrow({}){+C{{l}_{2}},t{}^circ }left( M right)xrightarrow({}){+B{{r}_{2}}+KOH}left( Z right)xrightarrow({}){+{{H}_{2}}S{{O}_{4}}left( l right)}left( T right)xrightarrow({}){FeS{{O}_{4}}+{{H}_{2}}S{{O}_{4}}}left( Y right))

T và Y tuần tự là?

  A. ({{K}_{2}}Cr{{O}_{4}}) và (C{{r}_{2}}{{left( S{{O}_{4}} right)}_{3}}).   

  B. ({{K}_{2}}C{{r}_{2}}{{O}_{7}}) và (CrC{{l}_{3}}).

  C. ({{K}_{2}}C{{r}_{2}}{{O}_{7}}) và (CrS{{O}_{4}}).                        

  D. ({{K}_{2}}C{{r}_{2}}{{O}_{7}}) và (C{{r}_{2}}{{left( S{{O}_{4}} right)}_{3}}).

Câu 30. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. Trong pin điện hóa, anot là cực dương, catot là nơi xảy ra sự oxi hóa.

  B. Trong bình điện phân, anot là cực dương, nơi xảy ra sự khử.

  C. Trong pin và bình điện phân, anot là nơi xảy ra sự oxi hóa, catot là nơi xảy ra sự khử.

  D. Các điện cực trong pin và bình điện phân không giống nhau về thực chất, giống nhau về dấu.

Câu 31. Cho phản ứng của sắt (Fe) với oxi (({{O}_{2}})) như hình vẽ dưới đây. Trong số các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?

(1) Thành phầm của phản ứng là (F{{e}_{2}}{{O}_{3}}).

(2) Khi đưa vào lọ chứa oxi, dây thép cháy trong oxi sáng chói, nhiều hạt nhỏ sáng bắn tóe như pháo hoa.

(3) Nước trong bình có vai trò là chất xúc tác để cho phản ứng xảy ra nhanh hơn.

(4) Mẩu than gỗ có tác dụng làm mồi vì lúc than cháy, tỏa ra nhiệt lượng đủ lớn để phản ứng giữa Fe và ({{O}_{2}}) xảy ra (có thể thay mẩu than bằng que diêm).

(5) Cần làm sạch và uốn sợi dây thép thành hình lò xo để tăng diện tích xúc tiếp, phản ứng xảy ra nhanh hơn.

  A. 2.                                    B. 4.                                  C. 3.                                  D. 5.

Câu 32. X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin, fructozơ và phenol. Tiến hành các thí nghiệm để nhận diện chúng và ta có kết quả như sau:

Thuốc thử

X

T

Y

Z

(left( + right)): phản ứng

(left( – right)): ko phản ứng

Nước (B{{r}_{2}})

Kết tủa

Nhạt màu

Kết tủa

(left( – right))

dd (AgN{{O}_{3}}/N{{H}_{3}},text{ }t{}^circ )

(left( – right))

Kết tủa

(left( – right))

Kết tủa

Dd NaOH

(left( – right))

(left( – right))

(left( + right))

(left( – right))

 

Các chất X, Y, Z, T tuần tự là?

  A. glucozơ, anilin, phenol, fructozơ.                         

  B. fructozơ, phenol, glucozơ, anilin.

  C. phenol, fructozơ, anilin, glucozơ.                        

  D. anilin, fructozơ, phenol, glucozơ.

Câu 33. Cho các phát biểu sau:

(1) Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit phệ chưa no.

(2) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa.

(3) Tristearin, triolein có công thức tuần tự là: ({{left( {{C}_{17}}{{H}_{33}}COO right)}_{3}}{{C}_{3}}{{H}_{5}},text{ }{{left( {{C}_{17}}{{H}_{35}}COO right)}_{3}}{{C}_{3}}{{H}_{5}}).

(4) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

(5) Isoamyl axetat có mùi chuối chín.

(6) Este (C{{H}_{2}}=Cleft( C{{H}_{3}} right)-COO-C{{H}_{2}}-C{{H}_{3}}) có tên gọi là etyl metacrylat.

Số phát biểu đúng là?

  A. 3.                                    B. 4.                                  C. 2.                                  D. 5.

Câu 34. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch (F{{e}_{2}}{{left( S{{O}_{4}} right)}_{3}}) dư

(b) Sục khí (C{{l}_{2}}) vào dung dịch (FeC{{l}_{2}})

(c) Dẫn khí ({{H}_{2}}) dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch (CuS{{O}_{4}}) dư

v(e) Nhiệt phân (AgN{{O}_{3}})

(f) Điện phân nóng chảy (A{{l}_{2}}{{O}_{3}})

Sau lúc kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là?

  A. 4.                                    B. 2.                                  C. 3.                                  D. 5.

Câu 35. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm (N{{a}_{2}}O,text{ }K,text{ }{{K}_{2}}O,text{ }Ba,text{ }BaO)  (trong đó oxi chiếm 8% khối lượng hỗn hợp) vào nước dư, thu được dung dịch Y và 1,792 lít ({{H}_{2}})(đktc). Dung dịch Y có khả năng hòa tan tối đa 8,64 gam Al. Giá trị của m là?

  A. 18,0.                               B. 17,2.                             C. 16,0.                             D. 15,8.

Câu 36. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và 2,28 gam (C{{r}_{2}}{{O}_{3}}) (trong điều kiện ko có ko khí), sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y. Cho toàn thể Y vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,008 lít ({{H}_{2}}) (đktc). Còn nếu cho toàn thể Y vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau lúc phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là?

  A. 0,04 mol.                        B. 0,07 mol.                      C. 0,03 mol.                      D. 0,08 mol.

Câu 37. Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn, dung dịch chứa m gam hỗn hợp hai muối NaCl và (CuS{{O}_{4}}) bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định. Đồ thị dưới đây trình diễn mối liên hệ giữa thời kì điện phân và tổng số mol khí thoát ra ở hai điện cực?

Giá trị của m là?

  A. 43,70.                             B. 39,40.                           C. 33,55.                           D. 51,10.

Câu 38. Hỗn hợp X gồm một este đơn chức mạch hở và ba este nhị chức, mạch hở, ko phân nhánh là đồng phân của nhau. Đun nóng 11,88 gam X với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z. Cho toàn thể lượng ancol Z vào bình Na dư, sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình Na tăng 5,85 gam. Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện ko có ko khí, thu được 2,016 lít (đktc) một hidrocacbon duy nhất. Mặt khác đốt cháy 11,88 gam X cần 14,784 lít ({{O}_{2}}) (đktc), thu được 25,08 gam (C{{O}_{2}}). Este nào sau đây có mặt trong hỗn hợp X?

  A. ({{C}_{2}}{{H}_{5}}COO-CH=C{{H}_{2}}).                                       

  B. ({{C}_{2}}{{H}_{4}}{{left( COO{{C}_{2}}{{H}_{5}} right)}_{2}}).

  C. ({{C}_{2}}{{H}_{2}}{{left( COO{{C}_{2}}{{H}_{5}} right)}_{2}}).            

   D. ({{C}_{2}}{{H}_{5}}COO{{C}_{2}}{{H}_{5}}).

Câu 39. Cho hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức ({{C}_{x}}{{H}_{y}}{{N}_{5}}{{O}_{6}}) và hợp chất hữu cơ B có công thức phân tử là ({{C}_{4}}{{H}_{9}}N{{O}_{2}}). Đốt cháy hoàn toàn 41,325 gam hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được ({{N}_{2}}) và 96,975 gam hỗn hợp (C{{O}_{2}}) và ({{H}_{2}}O). Mặt khác, nếu lấy 0,09 mol X tác dụng vừa đủ với 0,21 mol NaOH chỉ thu được thành phầm là dung dịch gồm ancol etylic và a mol muối của glyxin, b mol muối của alanin. Giá trị a : b gần nhất với?

  A. 0,50.                               B. 0,76.                             C. 1,00.                             D. 1,30.

Câu 40.  Nung hỗn hợp X gồm Al, Fe và Cu (trong đó Cu chiếm 34,72% khối lượng) trong ko khí một thời kì, thu được 6,17 gam hỗn hợp rắn Y gồm các kim loại và oxit tương ứng. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch A chứa 0,36 mol (KHS{{O}_{4}}) và 0,04 mol (KN{{O}_{3}}). Sau phản ứng, thu được dung dịch B chỉ chứa 56,05 gam muối sunfat trung hòa (ko làm mất màu thuốc tím) và thoát ra 336 ml hỗn hợp khí Z chứa các hợp chất của nitơ có ({{d}_{Z/{{H}_{2}}}}=20). Cho dung dịch B tác dụng hoàn toàn với 170 ml dung dịch NaOH 2M thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với trị giá nào sau đây?

  A. 11,3 gam.                       B. 8,3 gam.                        C. 9,6 gam.                       D. 8,9 gam.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1-A

2-D

3-C

4-A

5-B

6-C

7-D

8-A

9-D

10-B

11-D

12-A

13-A

14-D

15-C

16-B

17-D

18-B

19-C

20-D

21-D

22-B

23-A

24-B

25-D

26-D

27-C

28-C

29-D

30-C

31-C

32-D

33-A

34-C

35-C

36-A

37-B

38-C

39-D

40-D

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA ĐỀ 02

Câu 1. Khi cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa H2SO4 loãng thu được thành phầm gồm

  A. Fe2(SO4)3 và H2.                                                      B. FeSO4 và H2.               

C. Fe2(SO4)3 và SO2.                                                     D. Fe2(SO4)3, H2O và SO2.

Câu 2. Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và một kim loại. Kim loại thu được sau phản ứng là

  A. Cu.                                 B. Ag.                               C. Fe.                                D. Mg.

Câu 3. Nhúng thanh Ni tuần tự vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl và FeCl2. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

  A. 4.                                    B. 3.                                  C. 2.                                  D. 1.

Câu 4. Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, thu được một khí X duy nhất. Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

  A. X là khí oxi.                                                           

  B. X là khí clo.                 

  C. X là khí hiđro.                                                        

  D. Quá trình điện phân có sử dụng màng ngăn xốp.

Câu 5. Khi cho Na dư vào 3 cốc đựng mỗi dung dịch: Fe2(SO4)3, FeCl2 và AlCl3 thì đều có hiện tượng xảy ra ở cả 3 cốc là

  A. có kết tủa.                    

  B. có khí thoát ra.             

  C. có kết tủa rồi tan.       

  D. ko hiện tượng.

Câu 6. Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra nhanh hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây?

  A. NaCl                              B. FeCl3.                           C. H2SO4.                         D. Cu(NO3)2.

Câu 7. Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?

  A. glyxin, alanin, lysin.                                              

  B. glyxin, valin, axit glutamic        

  C. alanin, axit glutamic, valin.                                     

  D. glyxin, lysin, axit glutamic.

Câu 8. Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH và NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là

  A. 7.                                    B. 6.                                  C. 5.                                  D. 4.

Câu 9. Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6), nilon-6,6 (7). Loại tơ có xuất xứ xenlulozơ là?

  A. (1), (2) (3), (5) (6).       

  B. (5), (6), (7).                 

  C. (1), (2), (5), (7).          

  D. (l),(3),(5),(6).

Câu 10. Cho các chất: Ba; K2O; Ba(OH)2; NaHCO3; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2. Số chất tác dụng được với dung dịch NaHSO4 vừa tạo ra chất khí và chất kết tủa là

  A. 3.                                    B. 4.                                  C. 5.                                  D. 2.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1-B

2-B

3-C

4-C

5-B

6-D

7-D

8-B

9-D

10-A

11-C

12-A

13-D

14-B

15-D

16-D

17-D

18-D

19-A

20-A

21-D

22-A

23-A

24-A

25-A

26-D

27-B

28-D

29-B

30-C

31-C

32-C

33-B

34-B

35-D

36-C

37-D

38-B

39-A

40-A

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA ĐỀ 03

Câu 1. Chất hữu cơ thuộc loại cacbohiđrat là

  A. xenlulozơ.                      B. poli(vinylclorua).          C. glixerol.                        D. protein.

Câu 2. Chất nào dưới đây ko có khả năng tan trong dung dịch NaOH?

  A. Cr(OH)3.                        B. Al.                                C. Al2O3.                          D. Cr.

Câu 3. Thành phần chính của quặng photphorit là

  A. CaHPO4.                       B. Ca3(PO4)2.                    C. NH4H2PO4.                  D. Ca(H2PO4)2,

Câu 4. Khái niệm nào sau đây đúng nhất về este?

  A. Este là những chất chỉ có trong dầu, mỡ động thực vật.

  B. Este là những chất có chứa nhóm -COO-.

  C. Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R khác H) được este.

  D. Este là thành phầm của phản ứng giữa axit và bazơ.

Câu 5. Este nào sau đây có mùi chuối chín?

  A. Etyl axetat.                    B. Eyl fomat.                    C. Etyl butirat.                  D. Isoamyl axetat.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Ở điều kiện thường, chất phệ (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.

  B. Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

  C. Thủy phân hoàn toàn chất phệ luôn thu được glixerol.

  D. Fructozơ có nhiều trong mật ong.

Câu 7. Trong thực tiễn, ko sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

  A. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.                                   

  B. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

  C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.                           

  D. Gắn đồng với kim loại sắt.

Câu 8. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

  A. C6H12O6.                       B. NaCl.                            C. H2O.                             D. HF.

Câu 9. Thí nghiệm nào sau đây ko xảy ra phản ứng?

  A. Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng.

  B. Cho dung dịch NaHCO3 và dung dịch HCl.

  C. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.

  D. Cho dung dịch HC1 vào dung dịch Fe(NO3)2.

Câu 10. Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

  A. Etanol.                           B. Tinh bột.                       C. Glucozơ.                      D. Glyxin.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1-A

2-D

3-B

4-C

5-D

6-A

7-D

8-B

9-C

10-A

11-A

12-A

13-B

14-B

15-A

16-D

17-C

18-D

19-D

20-D

21-D

22-C

23-A

24-C

25-B

26-C

27-B

28-A

29-C

30-B

31-D

32-A

33-C

34-D

35-D

36-A

37-B

38-B

39-B

40-C

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA ĐỀ 04

Câu 1. Kim loại Al ko tan trong dung dịch nào sau đây?

  A. KHSO4.                         B. Ba(OH)2.                      C. NaOH.                         D. NH3.

Câu 2. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn hóa học?

  A. Cu.                                 B. Zn.                                C. Fe.                                D. Cr.

Câu 3. Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat. Công thức hóa học của kali nitrat là

  A. KNO2.                           B. KNO3.                          C. KCl.                             D. KHCO3.

Câu 4. Axit phệ X có 3 liên kết (pi ) trong phân tử, X là?

  A. Axit stearic.                   B. Axit oleic.                     C. Axit panmitic.              D. Axit linoleic.

Câu 5. Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?

  A. CH3COOH.                   B. Mg(OH)2.                     C. BaSO4.                         D. C6H12O6 (glucozơ).

Câu 6. Cho các dung dịch sau: C6H5NH2 (anilin), (N{{H}_{2}}text{-}C{{H}_{2}}text{-}COOH),(HOOCtext{-}{{(C{{H}_{2}})}_{2}}text{-}CH(N{{H}_{2}})text{-}COOH),C2H5NH2, (N{{H}_{2}}text{-}{{(C{{H}_{2}})}_{4}}text{-}CH(N{{H}_{2}})text{-}COOH).

Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là

  A. 4.                                    B. 5.                                  C. 2.                                  D. 3.

Câu 7. Cho dung dịch NaHSO4 dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng. Chất X là

  A. NaOH.                           B. BaCl2.                           C. NaHCO3.                     D. NaAlO2.

Câu 8. X là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, tạo được loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh lúc nhào bột với nước; thường dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột lúc gãy xương. Công thức hóa học của X là

  A. CaSO4.                          B. CaSO4.2H2O.               C. CaSO4.H2O.                D. CaO.

Câu 9. Cao su Buna – N có tính chống dầu khá cao, được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3-đien với

  A. N2.                                

  B. ({{C}_{6}}{{H}_{5}}text{-}CH=C{{H}_{2}}).        

  C. (C{{H}_{2}}=CHtext{-}CN).                                 

  D. (C{{H}_{2}}=CHtext{-}COOtext{-C}{{text{H}}_{3}})

Câu 10. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy oxit tương ứng?

  A. Na.                                 B. Al.                                C. Cr.                                D. Fe.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1-D

2-C

3-B

4-D

5-C

6-D

7-B

8-C

9-C

10-B

11-A

12-C

13-B

14-A

15-A

16-C

17-D

18-D

19-C

20-C

21-C

22-A

23-C

24-D

25-B

26-D

27-C

28-A

29-D

30-B

31-B

32-D

33-C

34-C

35-C

36-C

37-A

38-D

39-D

40-D

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA ĐỀ 05

Câu 1. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác như hình vẽ bên. Khí X được tạo thành từ phản ứng hóa học nào dưới đây?

   A. Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

   B. C2H5OH  → C2H4 + H2O

   C. CH3COONa + NaOH →  CH4 + Na2CO3

   D. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

Câu 2. Trong các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa thạch; những nguồn năng lượng sạch là:

   A. (1), (2), (3).                  B. (1), (3), (4).                   C. (1), (2), (4).                  D. (2), (3), (4).

Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào dưới đây?

   A. Nước.                           B. Dầu hỏa.                       C. Giấm ăn.                       D. Ancol etylic.

Câu 4. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân ko hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo thích hợp với tính chất của X là

   A. 5                                   B. 4                                   C. 3                                   D. 6

Câu 5. Phát biểu nào dưới đây sai?

   A. Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hóa mạnh chuyến thành muối Cr(VI).

   B. Trong phản ứng muối (A{{g}^{+}}) tác dụng với muối (F{{text{e}}^{2+}},A{{g}^{+}}) vào vai trò clìất khử.

   C. CuO nung nóng lúc tác dụng với NH3 đặc hoặc CO, đều thu được Cu.

   D. Ag ko phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4đặc, nóng.

Câu 6. Cho các phản ứng sau:

   Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 (1)

   AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag (2)

Dãy sắp xếp theo trật tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là

   A. (F{{text{e}}^{2+}},A{{g}^{+}},F{{text{e}}^{3+}})                          

   B. (A{{g}^{+}},F{{text{e}}^{2+}},F{{text{e}}^{3+}})                                 

   C. (F{{text{e}}^{2+}},F{{text{e}}^{3+}},A{{g}^{+}})                                  

  D. (A{{g}^{+}},F{{text{e}}^{3+}},F{{text{e}}^{2+}})

Câu 7. Ma túy đá hay còn gọi là hàng đá, chấm đá là tên gọi chỉ chung cho các loại ma túy tổng hợp, có chứa chất methamphetamine (meth). Những người thường xuyên sử dụng ma túy đá gây hậu quả là suy kiệt thể chất, hoang tưởng, thậm chí mất kiểm soát hành vi, gây hại cho người khác và xã hội, nặng hơn có thể mắc bệnh thần kinh. Khi oxi hóa hoàn toàn 0,5215 gam methamphetamine bằng CuO dư, dẫn thành phầm cháy tuần tự qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, bình (2) đựng Ba(OH)2 dư. Sau lúc kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình (1) tăng 0,4725 gam; ở bình (2) tạo thành 6,895 gam kết tủa và còn 39,2 ml khí (ở đktc) thoát ra. Biết công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử của methamphetamine là

   A. C9H15ON2                    B. C10H17N2                      C. C10H15N                       D. C3H5ON

Câu 8. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong điều kiện ko có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư.

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt(II) là

   A. 2                                   B. 1                                   C. 4                                   D. 3

Câu 9. Cho sơ đồ chuyển hóa (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng):

Triolein  → X → Y  → Z

Tên của Z là

   A. axit oleic.                      B. axit axetic.                    C. axit stearic.                   D. axit panmitic.

Câu 10. Phát biểu nào dưới đây sai?

   A. Protein có phản ứng màu biure.

   B. Liên kết của nhóm co với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

   C. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

   D. Tất cả cảc protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1-A

2-A

3-B

4-D

5-B

6-C

7-C

8-D

9-C

10-D

11-B

12-A

13-C

14-C

15-A

16-A

17-C

18-D

19-A

20-A

21-C

22-B

23-C

24-D

25-C

26-D

27-C

28-A

29-D

30-C

31-D

32-C

33-A

34-B

35-C

36-C

37-B

38-B

39-A

40-B

 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Long Châu Sa. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Thi Online:

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học – Trường THPT Lý Tự Trọng

Chúc các em học tốt!    

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

76

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hồng Lĩnh

110

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Phùng

98

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan

141

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

199

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng

329

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Hoá #học #năm #có #đáp #án #Trường #THPT #Long #Châu


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-thu-thpt-qg-mon-hoa-hoc-nam-2021-2022-co-dap-an-truong-thpt-long-chau-sa-doc36617.html
Back to top button