Giáo Dục

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 9 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Văn Sở có đáp án

Tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 9 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Văn Sở có đáp án là bộ đề thi HK1 môn Sinh học 9 được Thư Viện Hỏi Đáp chỉnh sửa và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải cụ thể góp phần giúp các em học trò có thêm tài liệu rèn luyện kỹ năng làm đề sẵn sàng cho kì thi HKI sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học trò có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS

NGÔ VĂN SỞ

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN SINH HỌC 9

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm: (4 điểm)  Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất:

Câu 1. Loại tế bào nào có bộ NST đơn bội?

A. Hợp tử                                               B. Giao tử

C. Tế bào sinh dưỡng                              D.  Cả  A. B và C đều đúng.

 Câu 2 . Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là:

A. Sự liên kết theo nguyên tắc một giao từ đực với một giao tử cái

B. Sự tạo thành hợp tử

C. Sự tố hợp bộ NST của giao tứ đực và cái

D.  Sự liên kết nhân của hai giao tử đơn bội

 Câu 3 . Một phân tử ADN có 200 nuclcôtit loại adênin. 800 nuclêòtit loại guanin. Số vòng xoắn trong phân tử ADN là:

A. 100 vòng                       B. 50 vòng

C. 25 vòng                          D.  5 vòng

Câu 4. đặc diêm quan trọng nhất của quá trình nguycn phân là:

A. Sự phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con

B. Sự phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.

C. sự phân chia đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con

D.  Sự sao chép bộ NST của tc bào mẹ sang 2 tế bào con.

Câu 5. Gen là gì?

A. Gen là 1 đọan phân tứ ADN mang thông tin di truyền, có khá năng tự nhân đôi.

B. Gen là 1 đoạn NST.

C. Gen bao gồm các nuclêôtit liên kết với nhau bằng các liên kết lioá trị.

D. Gen là một chuồi axit amin

Câu 6. Có 24 noãn bào bậc 1 của chuột qua giảm phân hình thường, số trứng đưọc tạo ra là bao nhiêu trong các trường hợp sau ?

A. 24.                                 B. 48.

C. 12.                                  D.  6

Câu 7. Đột biến NST là gì ?

A. là sự thay đổi về số lượngNST.

B. Là sự thay đổi về cấu trúc NST.

C. Là sự thay đổi rất lớn về kiểu hình.

D.  Là sự thay đổi về số lượng, về cấu trúc NST

Câu 8. Trong bộ thể nhiễm sắc của bệnh nhân mắc bệnh đao, số lượng thể nhiễm sắc ở cặp 21 là bao nhiêu?

A. 1 thể nhiễm sắc        B. 2 thể nhiễm sắc

C. 3 thể nhiễm sắc        D. 4 thể nhiễm sắc

II. Tự luận: (6 điếm)

Câu 1. Sự chuyển đổi sổ lượng ở một cặp NST thường thấy những dạng nào ? Hãy nêu hậu quả của hiện tượng dị bội thể.

 Câu 2 . Gicửa ải thích vì sao ADN cỏ tinh nhiều chủng loại và tính đặc thù ? Nêu ý nghĩa của nó đối với di truyền ở sinh vật.

 Câu 3 . Nêu các đặc điểm di truyền của bệnh bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh và tật 6 ngón tay ở người.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

B

B

B

B

B

B

B

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 9 – TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ – ĐỀ 02

I. Trắc nghiệm: (4 điểm)  Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất:

Câu 1 . Hiện tượng một cặp NST trong bộ NST bị thay đổi về số lượng gọi là:

A. Dị bội thể                    B. Đa bội thể

C. Tam bội                       D.  Tứ bội

 Câu 2 . Trong nguyên phân, thể nhiễm sắc đóng xoắn cực đại diễn ra ở kì nào sau đây?

A. Kì đầu                          B. Kì giữa

C. Kì sau                          D.  Kì cuối.

 Câu 3 . Tính đặc thù của ADN do yếu tố nào sau đây qui định?

A. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong phân tử ADN.

B. Khối lượng phân tử ADN trong nhân tế bào.

C. Tỉ lệ (A+T) / (G+X) trong phân tử ADN

D.  A + G = T + X.

Câu 4. Bộ NST của một loài là 2n = 24. Số lượngNST ở thể 3n là:

A. 6                                  B. 24.

C.12.                                D.  36

Câu 5. Loại ARN có tính năng truyền đạt thông tin di truyền là:

A. tARN                                      B. rARN

C. mARN                                     D.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 6. Ở người, gen m qui định mắt tầm thường, gen lặn tương ứng m qui định bị mù màu. Biết các gen này nằm trên thể nhiễm sắc X. Một cặp vợ chồng tầm thường sinh được một đàn ông bị mù màu. Vậy người nào đã truyền bệnh mù màu cho người đàn ông đó ?

A. Do mẹ truyền cho. B. Do cha truyền cho.

C. Do mẹ, cha truyền cho. D.  Do ông nội truyền cho.

Câu 7. Trong bộ thể nhiễm sắc của bệnh nhân tớcnơ, có bao nhiêu thể nhiễm sắc x?

A. 1 thể nhiễm sắc   B. 2 thể nhiễm sắc.

C. 3 thể nhiễm sắc.  D.  4 thể nhiễm sắc.

Câu 8. Nguyên nhân gây đột biến gen là gì?

A. Do quá trình giao phối giữa các cá thể khác loài.

B. Đột biến gen phát sinh do sự rối loạn trong quá trình tự sao chép ADN dưới tác động của các yếu tố tự nhiên.

C. Con người gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lý hoặc hóa học.

D.  Câu B và C đúng.

II. Tự luận: (6 điểm)

Câu 1. Nêu ví dụ về tính đặc trưng của bộ NST của mồi loài sinh vật. Phân biệt bộ NST lưỡng bội và bộ NST đơn bội.

 Câu 2 . Thế nào là hiện tượng đa bội hóa và thể đa bội? Có thể nhận mặt các thể đa bội bằng mắt thường thông qua những tín hiệu nào?

 Câu 3 . Nguyên tắc bổ sung được bộc lộ trong mối quan hệ ở sơ đồ dưới đây như thế nào?

Gen (một đoạn ADN) →mARN → protein

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

A

B

A

D

C

A

A

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 9 – TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ – ĐỀ 03

I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất

 Câu 1 . NST kép đóng xoắn cực đại, xếp thành một hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Đây là đặc điểm của kì nào trong nguyên phân?

A. Kì đầu                B. Kì giữa

C. Kì sau                D.  Kì cuối

 Câu 2 . Có 24 noãn bào bậc 1 của chuột qua giảm phân tầm thường, số trứng được tạo ra là bao nhiêu trong các trường hợp sau:

A. 12.                                 B. 48.

C. 24.                                  D.  6

 Câu 3 . Tương quan về số lượnggiữa axit amin và nuclêôtit của mARN lúc ở trong riboxom là:

A. Cứ 3 nuclêôtit ứng với  axit amin.            B. Cứ 1 nuclêôtit ứng với 3 axit amin.

C. Cứ 2 nuclêôtit ứng với 1 axit amin.          D.  Cứ 3 nuclcôtit ứng với 3 axit amin.

Câu 4. Ơ người, gen A qui định mắt tầm thường, gen lặn tương ứng a qui định bị mù màu. Biết các gen này nằm trên thể nhiễm sắc X. Một cặp vợ chồng tầm thường sinh được một đàn ông bị mù màu. Vậy người nào đã truyền bệnh mù màu cho người đàn ông đó. Kiểu gen của người truyền bệnh nhu thế nào ?

A. Mẹ(XAX )                                              B. Cha (XAY)

C. Mẹ và cha (XAXa và XaY)                      D. Ông nội (XaY)

Câu 5. Cấu trúc lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền là:

A. protein               B. ADN

C. mARN               D.  rARN.

Câu 6. Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là gì?

A. Sự liên kết theo nguyên tắc: một giao tử đực và một giao tử cái.

B. Sự liên kết nhân của hai giao tử đơn bội.

C. Sự tổ hợp bộ thể nhiễm sắc của giao từ đực và giao tử cái.

D.  Sự tạo thành hợp tử.

Câu 7. Sinh trưởng của các mô và cơ quan trong thân thể đa bào nhở chủ yếu vào sự

Tăng qua quá trình nguyên phân.

A. Số lượng tế bào                                                             B. Kích thước tế bào

C. Số lượngvà kích thước tế bào                           D.  Cả A, B và C đều đúng.

Câu 8. Protein thực hiện được tính năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

A. Cấu trúc bậc 1                                          B. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2

C. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3                          D.  Cấu trúc bậc 3 và bậc 4.

II. Tự luận: (6 điểm)

 Câu 1 . Trong lai một cặp tính trạng, muốn xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội cần phải làm gì? Gicửa ải thích.

Câu 2. Đột biến gen là gì? Vì sao đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật?  

Câu 3 . Phương pháp nghiên cứu phả hệ là gì? Vì sao người ta phải dùng phương pháp đó để nghiên cứu sự di truyền một số tính trạng ở người?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

B

C

A

A

B

C

A

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 9 – TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ – ĐỀ 04

I. Trắc nghiệm: (4 điểm Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất:

 Câu 1 . Đường kính vòng xoắn của chuỗi xoắn kép là:

A. 5 A

o

                              B. 10 

A

o

 

C.15 A

o

 

                             D. 20 A

o

 

 

 Câu 2 . Protein là hợp chất hữu cơ gồm 4 nguyên tố cơ bản:

A. C, H, O và N               B. C, H, O và P 

C.C,H,N và P                   D. C,H,P và N.  

Câu 3 . Quá trình tổng hợp ARN xảy ra vào kì nào của nguyên phân ?

A. Kì trung gian       B. Kì trước và kì sau

C. kì giữa                  D.  Kì cuối.

Câu 4. Đặc điểm cấu tạo của phân tử protein giống với ADN và ARN là:

A. Đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

B. Được cấu tạo từ các nuclêôtit

C. Được cấu tạo từ các axit amin

D.  Được cấu tạo từ các ribônuclêôtit

Câu 5. Trong các hợp chất sau đây, loại nào là hoocmôn có vai trò điều hòa hàm lượng đường trong máu?

A. enzim               B. Insulin                               

C. Riboxom          D.  Cả A, B và C.

Câu 6. Quá trình tự nhân đôi đã diễn ra trên mấy mạch của ADN?

A. Một mạch                    B. Hai mạch               

C. Ba mạch                      D.  Bốn mạch.

Câu 7. Chiều dài của một phân tử ADN là 6800 Ả, ADN đó có tổng số nuclêôtit là:

A. 2000 nuclêôtit.            B. 3400 nuclêôtit.                  

C. 4000 nuclêôtit.            D.  1700 nuclêôtit.

Câu 8. Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclcôtit được tổng hợp từ mạch 2 của đoạn gen như sau: A-X-U-G-X-U-U-G

Trình tự sắp xếp các nuclêôtit của đoạn gen đó ở mạch 1 sẽ là:

A. T-G-A-X-G-A-A-X                                    B. U – G – A – X-G-A-A-X

C. A – X – T – G -X-T-T-G                              D.  Tất cả đều sai.

II. Tự luận: (6 điểm)

 Câu 1 . Nêu thực chất mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ sau:

Gen (1 đoạn ADN) → mARN → protein → tính trạng  

Câu 2 . Phương pháp nghiên cứu phả hệ là gì? Vì sao người ta phải dùng phương pháp đó để nghiên cứu sự di truyền một số tính trạng ở người?

 Câu 3 . Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Bố, mẹ phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để con sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

D

A

A

A

B

B

C

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 9 – TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ – ĐỀ 05

I. Trắc nghiệm: (5 điểm) 1 lãy chọn phương án trả lời đúng nhất:

Câu 1. Tến gọi của phân tử ADN là:

A. Nuclêôtit                 B. axit nuclêic

C. Axit ribonucleic      D.  Axit đêôxiribônuclêic.

 Câu 2 . Kct quả dẫn tới từ nguycn tắc bồ sung trong phân tử ADN là:

A. A = X VÀ T = G   B. A – G VÀ A = X

C. A = T VÀ G = X   D. A = T – G = X.

 Câu 3 . Sự nhân đôi ADN xảy ra vào lúc:

A. NST ở trạng thái co xoắn tối đa

B. NST mở đầu co xoắn lại

C. NST ở dạng sợi mảnh dãn xoắn

D.  NST mở đầu tháo xoắn và mở đầu duỗi ra.

Câu 4. Kết quả của quá trình nhân đôi của ADN là:

A. Mỗi ADN mẹ tạo ra 1 ADN con khác với nó

B. Mỗi ADN mẹ tạo ra 2 ADN con hệt nhau nhau

C. Mỗi ADN mẹ tạo ra 2 ADN con không giống nhau

D.  Mỗi ADN mẹ tạo ra nhiều ADN con không giống nhau.

Câu 5. Cấu tạo gồm một 1 chuỗi axit amin xoắn cuộn có hình trạng cầu là:

A. Protein bậc 1               B. Protein bậc 2

C. Protein bậc 3               D.  Protein bậc 4

Câu 6. Đặc đicm cấu tạo của protein bậc 4 là:

A. Cấu tạo bởi một mạch ko xoắn cuộn

B. Cấu tạo bởi hai mạch ko xoắn cuộn

C. Câu tạo bởi một mạch xoắn cuộn

D.  Cấu tạo bởi hai hay nhiều chuỗi axit amin liên kết với nhau.

Câu 7. ARN được cấu tạo từ các nguycn tố:

A. C, H, O, N và P          B. C H O và N

C. C, H, O và P                D.  C, H, O

Câu 8. Chức năng chủ yếu của protein là:

A. Chức năng cấu trúc và xúc tác.                                   B. Chức năng điều hoà quá trình trao đổi chất,

C. Chức năng bảo vệ                                                       D.  Cả A, B và C đều đúng.

Câu 9. Gen cấu trúc là loại gen:

A. Tham gia cấu tạo mọi thành phần tc bào

B. Tham gia cấu tạo riboxom của tế bào

C. Cấu trúc nên màng tế bào

D.  Chứa thông tin quy định cấu trúc của một loại protein.

 Câu 10. Một phân tử ADN có 1400 nuclcôtitệ mạch ADN làm khuôn mẫu điều khiển tổng hợp một phân tử mARN. Tổng số nuclêôtit của mARN sẽ là bao nhiêu ?

A. 1400 nuclêôtit.            B. 2400 nuclêôtit.

C. 700 nuclêôtit.             D.  1200 nuclêôtit.

II. Tự luận: (5 điểm)

 Câu 1 . Nêu khái niệm kiểu hình và cho ví dụ minh họa.

 Câu 2 . Có thể nhận mặt bệnh dao và bệnh tớcnơ qua các đặc điểm hình thái nào?  

Câu 3 . Nêu những dien biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân I.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

C

C

B

C

D

A

D

D

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 9 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Văn Sở có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 9 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Văn Sở có đáp án

[rule_3_plain]

Tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 9 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Văn Sở có đáp án là bộ đề thi HK1 môn Sinh học 9 được Thư Viện Hỏi Đáp chỉnh sửa và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải cụ thể góp phần giúp các em học trò có thêm tài liệu rèn luyện kỹ năng làm đề sẵn sàng cho kì thi HKI sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học trò có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS

NGÔ VĂN SỞ

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN SINH HỌC 9

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm: (4 điểm)  Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất:

Câu 1. Loại tế bào nào có bộ NST đơn bội?

A. Hợp tử                                               B. Giao tử

C. Tế bào sinh dưỡng                              D.  Cả  A. B và C đều đúng.

 Câu 2 . Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là:

A. Sự liên kết theo nguyên tắc một giao từ đực với một giao tử cái

B. Sự tạo thành hợp tử

C. Sự tố hợp bộ NST của giao tứ đực và cái

D.  Sự liên kết nhân của hai giao tử đơn bội

 Câu 3 . Một phân tử ADN có 200 nuclcôtit loại adênin. 800 nuclêòtit loại guanin. Số vòng xoắn trong phân tử ADN là:

A. 100 vòng                       B. 50 vòng

C. 25 vòng                          D.  5 vòng

Câu 4. đặc diêm quan trọng nhất của quá trình nguycn phân là:

A. Sự phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con

B. Sự phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.

C. sự phân chia đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con

D.  Sự sao chép bộ NST của tc bào mẹ sang 2 tế bào con.

Câu 5. Gen là gì?

A. Gen là 1 đọan phân tứ ADN mang thông tin di truyền, có khá năng tự nhân đôi.

B. Gen là 1 đoạn NST.

C. Gen bao gồm các nuclêôtit liên kết với nhau bằng các liên kết lioá trị.

D. Gen là một chuồi axit amin

Câu 6. Có 24 noãn bào bậc 1 của chuột qua giảm phân hình thường, số trứng đưọc tạo ra là bao nhiêu trong các trường hợp sau ?

A. 24.                                 B. 48.

C. 12.                                  D.  6

Câu 7. Đột biến NST là gì ?

A. là sự thay đổi về số lượngNST.

B. Là sự thay đổi về cấu trúc NST.

C. Là sự thay đổi rất lớn về kiểu hình.

D.  Là sự thay đổi về số lượng, về cấu trúc NST

Câu 8. Trong bộ thể nhiễm sắc của bệnh nhân mắc bệnh đao, số lượng thể nhiễm sắc ở cặp 21 là bao nhiêu?

A. 1 thể nhiễm sắc        B. 2 thể nhiễm sắc

C. 3 thể nhiễm sắc        D. 4 thể nhiễm sắc

II. Tự luận: (6 điếm)

Câu 1. Sự chuyển đổi sổ lượng ở một cặp NST thường thấy những dạng nào ? Hãy nêu hậu quả của hiện tượng dị bội thể.

 Câu 2 . Gicửa ải thích vì sao ADN cỏ tinh nhiều chủng loại và tính đặc thù ? Nêu ý nghĩa của nó đối với di truyền ở sinh vật.

 Câu 3 . Nêu các đặc điểm di truyền của bệnh bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh và tật 6 ngón tay ở người.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

B

B

B

B

B

B

B

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 9 – TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ – ĐỀ 02

I. Trắc nghiệm: (4 điểm)  Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất:

Câu 1 . Hiện tượng một cặp NST trong bộ NST bị thay đổi về số lượng gọi là:

A. Dị bội thể                    B. Đa bội thể

C. Tam bội                       D.  Tứ bội

 Câu 2 . Trong nguyên phân, thể nhiễm sắc đóng xoắn cực đại diễn ra ở kì nào sau đây?

A. Kì đầu                          B. Kì giữa

C. Kì sau                          D.  Kì cuối.

 Câu 3 . Tính đặc thù của ADN do yếu tố nào sau đây qui định?

A. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong phân tử ADN.

B. Khối lượng phân tử ADN trong nhân tế bào.

C. Tỉ lệ (A+T) / (G+X) trong phân tử ADN

D.  A + G = T + X.

Câu 4. Bộ NST của một loài là 2n = 24. Số lượngNST ở thể 3n là:

A. 6                                  B. 24.

C.12.                                D.  36

Câu 5. Loại ARN có tính năng truyền đạt thông tin di truyền là:

A. tARN                                      B. rARN

C. mARN                                     D.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 6. Ở người, gen m qui định mắt tầm thường, gen lặn tương ứng m qui định bị mù màu. Biết các gen này nằm trên thể nhiễm sắc X. Một cặp vợ chồng tầm thường sinh được một đàn ông bị mù màu. Vậy người nào đã truyền bệnh mù màu cho người đàn ông đó ?

A. Do mẹ truyền cho. B. Do cha truyền cho.

C. Do mẹ, cha truyền cho. D.  Do ông nội truyền cho.

Câu 7. Trong bộ thể nhiễm sắc của bệnh nhân tớcnơ, có bao nhiêu thể nhiễm sắc x?

A. 1 thể nhiễm sắc   B. 2 thể nhiễm sắc.

C. 3 thể nhiễm sắc.  D.  4 thể nhiễm sắc.

Câu 8. Nguyên nhân gây đột biến gen là gì?

A. Do quá trình giao phối giữa các cá thể khác loài.

B. Đột biến gen phát sinh do sự rối loạn trong quá trình tự sao chép ADN dưới tác động của các yếu tố tự nhiên.

C. Con người gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lý hoặc hóa học.

D.  Câu B và C đúng.

II. Tự luận: (6 điểm)

Câu 1. Nêu ví dụ về tính đặc trưng của bộ NST của mồi loài sinh vật. Phân biệt bộ NST lưỡng bội và bộ NST đơn bội.

 Câu 2 . Thế nào là hiện tượng đa bội hóa và thể đa bội? Có thể nhận mặt các thể đa bội bằng mắt thường thông qua những tín hiệu nào?

 Câu 3 . Nguyên tắc bổ sung được bộc lộ trong mối quan hệ ở sơ đồ dưới đây như thế nào?

Gen (một đoạn ADN) →mARN → protein

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

A

B

A

D

C

A

A

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 9 – TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ – ĐỀ 03

I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất

 Câu 1 . NST kép đóng xoắn cực đại, xếp thành một hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Đây là đặc điểm của kì nào trong nguyên phân?

A. Kì đầu                B. Kì giữa

C. Kì sau                D.  Kì cuối

 Câu 2 . Có 24 noãn bào bậc 1 của chuột qua giảm phân tầm thường, số trứng được tạo ra là bao nhiêu trong các trường hợp sau:

A. 12.                                 B. 48.

C. 24.                                  D.  6

 Câu 3 . Tương quan về số lượnggiữa axit amin và nuclêôtit của mARN lúc ở trong riboxom là:

A. Cứ 3 nuclêôtit ứng với  axit amin.            B. Cứ 1 nuclêôtit ứng với 3 axit amin.

C. Cứ 2 nuclêôtit ứng với 1 axit amin.          D.  Cứ 3 nuclcôtit ứng với 3 axit amin.

Câu 4. Ơ người, gen A qui định mắt tầm thường, gen lặn tương ứng a qui định bị mù màu. Biết các gen này nằm trên thể nhiễm sắc X. Một cặp vợ chồng tầm thường sinh được một đàn ông bị mù màu. Vậy người nào đã truyền bệnh mù màu cho người đàn ông đó. Kiểu gen của người truyền bệnh nhu thế nào ?

A. Mẹ(XAXa  )                                              B. Cha (XAY)

C. Mẹ và cha (XAXa và XaY)                      D. Ông nội (XaY)

Câu 5. Cấu trúc lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền là:

A. protein               B. ADN

C. mARN               D.  rARN.

Câu 6. Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là gì?

A. Sự liên kết theo nguyên tắc: một giao tử đực và một giao tử cái.

B. Sự liên kết nhân của hai giao tử đơn bội.

C. Sự tổ hợp bộ thể nhiễm sắc của giao từ đực và giao tử cái.

D.  Sự tạo thành hợp tử.

Câu 7. Sinh trưởng của các mô và cơ quan trong thân thể đa bào nhở chủ yếu vào sự

Tăng qua quá trình nguyên phân.

A. Số lượng tế bào                                                             B. Kích thước tế bào

C. Số lượngvà kích thước tế bào                           D.  Cả A, B và C đều đúng.

Câu 8. Protein thực hiện được tính năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

A. Cấu trúc bậc 1                                          B. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2

C. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3                          D.  Cấu trúc bậc 3 và bậc 4.

II. Tự luận: (6 điểm)

 Câu 1 . Trong lai một cặp tính trạng, muốn xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội cần phải làm gì? Gicửa ải thích.

Câu 2. Đột biến gen là gì? Vì sao đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật?  

Câu 3 . Phương pháp nghiên cứu phả hệ là gì? Vì sao người ta phải dùng phương pháp đó để nghiên cứu sự di truyền một số tính trạng ở người?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

B

C

A

A

B

C

A

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 9 – TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ – ĐỀ 04

I. Trắc nghiệm: (4 điểm)  Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất:

 Câu 1 . Đường kính vòng xoắn của chuỗi xoắn kép là:

A. 5 Ao                              B. 10 Ao 

C.15 Ao                              D. 20 Ao  

 Câu 2 . Protein là hợp chất hữu cơ gồm 4 nguyên tố cơ bản:

A. C, H, O và N               B. C, H, O và P 

C.C,H,N và P                   D. C,H,P và N.  

Câu 3 . Quá trình tổng hợp ARN xảy ra vào kì nào của nguyên phân ?

A. Kì trung gian       B. Kì trước và kì sau

C. kì giữa                  D.  Kì cuối.

Câu 4. Đặc điểm cấu tạo của phân tử protein giống với ADN và ARN là:

A. Đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

B. Được cấu tạo từ các nuclêôtit

C. Được cấu tạo từ các axit amin

D.  Được cấu tạo từ các ribônuclêôtit

Câu 5. Trong các hợp chất sau đây, loại nào là hoocmôn có vai trò điều hòa hàm lượng đường trong máu?

A. enzim               B. Insulin                               

C. Riboxom          D.  Cả A, B và C.

Câu 6. Quá trình tự nhân đôi đã diễn ra trên mấy mạch của ADN?

A. Một mạch                    B. Hai mạch               

C. Ba mạch                      D.  Bốn mạch.

Câu 7. Chiều dài của một phân tử ADN là 6800 Ả, ADN đó có tổng số nuclêôtit là:

A. 2000 nuclêôtit.            B. 3400 nuclêôtit.                  

C. 4000 nuclêôtit.            D.  1700 nuclêôtit.

Câu 8. Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclcôtit được tổng hợp từ mạch 2 của đoạn gen như sau: A-X-U-G-X-U-U-G

Trình tự sắp xếp các nuclêôtit của đoạn gen đó ở mạch 1 sẽ là:

A. T-G-A-X-G-A-A-X                                    B. U – G – A – X-G-A-A-X

C. A – X – T – G -X-T-T-G                              D.  Tất cả đều sai.

II. Tự luận: (6 điểm)

 Câu 1 . Nêu thực chất mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ sau:

Gen (1 đoạn ADN) → mARN → protein → tính trạng  

Câu 2 . Phương pháp nghiên cứu phả hệ là gì? Vì sao người ta phải dùng phương pháp đó để nghiên cứu sự di truyền một số tính trạng ở người?

 Câu 3 . Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Bố, mẹ phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để con sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

D

A

A

A

B

B

C

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 9 – TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ – ĐỀ 05

I. Trắc nghiệm: (5 điểm) 1 lãy chọn phương án trả lời đúng nhất:

Câu 1. Tến gọi của phân tử ADN là:

A. Nuclêôtit                 B. axit nuclêic

C. Axit ribonucleic      D.  Axit đêôxiribônuclêic.

 Câu 2 . Kct quả dẫn tới từ nguycn tắc bồ sung trong phân tử ADN là:

A. A = X VÀ T = G   B. A – G VÀ A = X

C. A = T VÀ G = X   D. A = T – G = X.

 Câu 3 . Sự nhân đôi ADN xảy ra vào lúc:

A. NST ở trạng thái co xoắn tối đa

B. NST mở đầu co xoắn lại

C. NST ở dạng sợi mảnh dãn xoắn

D.  NST mở đầu tháo xoắn và mở đầu duỗi ra.

Câu 4. Kết quả của quá trình nhân đôi của ADN là:

A. Mỗi ADN mẹ tạo ra 1 ADN con khác với nó

B. Mỗi ADN mẹ tạo ra 2 ADN con hệt nhau nhau

C. Mỗi ADN mẹ tạo ra 2 ADN con không giống nhau

D.  Mỗi ADN mẹ tạo ra nhiều ADN con không giống nhau.

Câu 5. Cấu tạo gồm một 1 chuỗi axit amin xoắn cuộn có hình trạng cầu là:

A. Protein bậc 1               B. Protein bậc 2

C. Protein bậc 3               D.  Protein bậc 4

Câu 6. Đặc đicm cấu tạo của protein bậc 4 là:

A. Cấu tạo bởi một mạch ko xoắn cuộn

B. Cấu tạo bởi hai mạch ko xoắn cuộn

C. Câu tạo bởi một mạch xoắn cuộn

D.  Cấu tạo bởi hai hay nhiều chuỗi axit amin liên kết với nhau.

Câu 7. ARN được cấu tạo từ các nguycn tố:

A. C, H, O, N và P          B. C H O và N

C. C, H, O và P                D.  C, H, O

Câu 8. Chức năng chủ yếu của protein là:

A. Chức năng cấu trúc và xúc tác.                                   B. Chức năng điều hoà quá trình trao đổi chất,

C. Chức năng bảo vệ                                                       D.  Cả A, B và C đều đúng.

Câu 9. Gen cấu trúc là loại gen:

A. Tham gia cấu tạo mọi thành phần tc bào

B. Tham gia cấu tạo riboxom của tế bào

C. Cấu trúc nên màng tế bào

D.  Chứa thông tin quy định cấu trúc của một loại protein.

 Câu 10. Một phân tử ADN có 1400 nuclcôtitệ mạch ADN làm khuôn mẫu điều khiển tổng hợp một phân tử mARN. Tổng số nuclêôtit của mARN sẽ là bao nhiêu ?

A. 1400 nuclêôtit.            B. 2400 nuclêôtit.

C. 700 nuclêôtit.             D.  1200 nuclêôtit.

II. Tự luận: (5 điểm)

 Câu 1 . Nêu khái niệm kiểu hình và cho ví dụ minh họa.

 Câu 2 . Có thể nhận mặt bệnh dao và bệnh tớcnơ qua các đặc điểm hình thái nào?  

Câu 3 . Nêu những dien biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân I.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

C

C

B

C

D

A

D

D

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 9 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Văn Sở có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 9 năm 2021 – 2022 Trường THCS Trường Sa có đáp án

173

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 9 năm 2021 – 2022 Trường THCS Kim Đồng có đáp án

128

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 9 năm 2021 – 2022 Trường THCS Phan Văn Trị có đáp án

182

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 9 năm 2021 – 2022 Trường THCS Lê Lợi có đáp án

300

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 9 năm 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Du có đáp án

483

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tin học 9 năm 2021 – 2022 có đáp án

963

[rule_2_plain]

#Bộ #Đề #thi #HK1 #môn #Sinh #học #năm #Trường #THCS #Ngô #Văn #Sở #có #đáp #án


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-hk1-mon-sinh-hoc-9-nam-2021-2022-truong-thcs-ngo-van-so-co-dap-an-doc35305.html
Back to top button