Giáo Dục

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Trường Sa có đáp án

Tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Trường Sa có đáp án là bộ đề thi HK1 môn Sinh học 9 được Thư Viện Hỏi Đáp chỉnh sửa và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải cụ thể góp phần giúp các em học trò có thêm tài liệu rèn luyện kỹ năng làm đề sẵn sàng cho kì thi HKI sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học trò có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS

TRƯỜNG SA

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 8

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho thích hợp: (1 điểm)

Cột A

(Nhóm nước)

Cột B

(Tên nước và vùng lãnh thổ)

1.   Nhóm nước đông dân, sản xuất đủ lương thực

a. Việt Nam, Thái Lan…

2.   Nhóm nước xuất khẩu nhiều gạo

b. Nhật Bản

3.   Cường quốc công nghiệp.

c. Trung Quốc, ấn Độ…

4.   Nhóm nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới

d. Hàn Quốc, Đài Loan, Xin-ga-po…

 

Đáp án:                    1……………          2………….           3…………….   4……………….

Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất: (1 điểm)

   a. Vị trí sườn đón gió chân núi Himalaya.      b. Vị trí sườn đón nắng chân núi Himalaya       

      c. Vị trí sườn khuất gió chân núi Himalaya.   d. Vị trí sườn khuất nắng chân núi Himalaya       

2. Hệ thống sông lớn thuộc khu vực Tây Nam Á là:

      a. Sông Hằng                                                       c. Sông Tigro, Ơphrat

      b. Sông Ấn                                                           d. Sông Bramaput

20. Hoàn thành sơ đồ sau:

Câu 3: Điền từ thích hợp vào ô trống. (1 điểm)

Nam Á có điều kiện tự nhiên rất phong phú. Có 3 miền địa hình chính: Phía Bắc là……………..……….. hùng vĩ,…………………….là sơn nguyên Đê Can, ở giữa là………………..………… rộng lớn. Nước có nền kinh tế tăng trưởng nhất Nam Á là ………………….

PHẦN II: TỰ LUẬN (3.5 điểm)

Trình bày đặc điểm tự nhiên khu vực Tây Nam á? Nêu những trở ngại tác động tới sự tăng trưởng kinh tế – xã hội của khu vực?

PHẦN III: THỰC HÀNH (3.5 điểm)

       Sản lượng khai thác và tiêu dùng than ở 1 số nước châu á năm 2014 (triệu tấn)

Nước

Trung Quốc

In-đô-nê-xi-a

ấn Độ

Việt Nam

Khai thác

1430

160

892

175

Tiêu dùng

1320

71

914

83

1. Vẽ biểu đồ thích hợp trình bày sản lượng khai thác và tiêu dùng than ở 1 số nước châu á?

2. Từ bảng số liệu và biểu đồ vừa vẽ, rút ra nhận xét.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

Phần

Câu

Nội dung/đáp án

Điểm

Trắc nghiệm

(3 điểm)

1

1 – c          2- a          3 – b       4 – d

1.0

2

1-   Khí hậu gió mùa. Phong cảnh: rừng cây tăng trưởng

0,5

2-   Khí hậu núi cao, khô hạn. Phong cảnh HM, bán HM, thảo nguyên khô

0,5

3

1.   Dãy Himalaya

2.   Sơn nguyên Đê Can

3.   Đồng bằng Ắn Hằng

4.   Ấn Độ

0,25

0,25

0,25

0,25

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA – ĐỀ 02

I. Trắc nghiệm (2,0 điểm). Chọn đáp án trả lời đúng nhất trong các câu sau.

Câu 1. Dãy núi cao nhất ở châu Á là:

A. Thiên Sơn

B. Côn Luân

C. Đại Hưng An

D. Hy-ma-lay-a

Câu 2. Quốc gia có diện tích lớn nhất khu vực Tây Nam Á là:

A. A-rập Xê-ut

B. I-rắc

C. Ô-man

D. Xi-ri

Câu 3. Dầu mỏ và khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của châu Á?

A. Đông Nam Á

B. Đông Á

C. Tây Nam Á

D. Nam Á

Câu 4. Tuần lộc là vật nuôi quan trọng nhất của khu vực:

A. Đông Á

B. Bắc Á

C. Trung Á

D. Tây Nam Á

II. Tự luận (8,0 điểm).

Câu 1 (3,0 điểm).

Khí hậu châu Á phổ thông là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa. Em hãy trình diễn đặc điểm các kiểu khí hậu gió mùa?

Câu 2 (2,0 điểm).

Dựa vào tri thức đã học, cho biết tên các nước và vùng lãnh thổ đã đạt được thành tựu lớn trong tăng trưởng nông nghiệp, công nghiệp:

a) Các nước đông dân sản xuất đủ lương thực?

b) Các nước xuất khẩu nhiều gạo?

c) Nước là cường quốc công nghiệp?

d) Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới?

Câu 3 (3,0 điểm). Cho bảng số liệu sau:

THU NHẬP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI (GDP/NGƯỜI)  CỦA CÁC NƯỚC CÔ-OÉT, HÀN QUỐC, VIỆT NAM NĂM 2001

Nước

GDP/người

Cô-oét

19040

Hàn Quốc

8861

Việt Nam

415

Vẽ biểu đồ cột so sánh thu nhập bình quân đầu người (GDP/người) của các nước Cô-oét, Hàn Quốc, Việt Nam và rút ra nhận xét.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)

                          – Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Câu

1

2

3

4

Đáp án

D

A

C

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA – ĐỀ 03

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Châu Á phổ thông là các kiểu khí hậu

A. khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa.

C. xích đạo.

B. cận nhiệt núi cao.

D.cận cực và cực.

Câu 2: Đâu là nước có nền kinh tế phát – xã hội triển toàn diện nhất châu Á

A: Trung Quốc

B: Ấn Độ

C: Hàn Quốc

D: Nhật Bản

Câu 3: Đâu là nước có sản lượng lúa gạo lớn nhất ở châu Á

A: Trung Quốc

B: Ấn Độ

C: Hàn Quốc

D: Nhật Bản

Câu 4: Châu Á tiếp giáp với ba đại dương là:

A. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.

B. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.

C. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Địa Trung Hải.

D. Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

Câu 5: Nguồn dầu mỏ, khí đốt của châu Á chủ yếu tập trung ở khu vực

A. Đông Nam Á

B. Nam Á

C. Tây Nam Á

D. Đông Á

Câu 6: Các hệ thống núi và cao nguyên của châu Á tập trung chủ yếu ở vùng

A. Rìa lục địa

B. Trung tâm lục địa

C. Ven biển

D. Ven đại dương

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Trình bày đặc điểm vị trí địa lý và địa hình của châu Á? Gicửa ải thích vì sao Châu Á có nhiều đới khí hậu?

Câu 2: Những thành tựu về nông nghiệp của các nước Châu Á được biểu thị như thế nào?

    Câu 3: Bảng: Diện tích và dân số một số khu vực của châu Á:

Khu vực

Diện tích

(Nghìn Km2)

Dân số năm 2005

(triệu người)

Mật độ dân số

(………………..)

Đông Nam Á

4495

556

……………….

Đông Á

11762

1529

……………….

Nam Á

4489

1380

……………….

Tây Nam Á

7016

313

……………….

Trung Á

4002

61

……………….

Dựa vào bảng số liệu trên và tri thức đã học hãy:

a/ Tính mật độ dân số các khu vực trên? (điền vào dấu ………….. ở bảng trên)

b/ Nhận xét mật độ dân số của các khu vực? Gicửa ải thích vì sao?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

A

D

A

D

C

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA – ĐỀ 04

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM)

Khoanh tròn chữ cái đầu ý em cho là đúng nhất:

Câu 1: Châu Á là châu lục có diện tích rộng: 

A. Thứ nhất Thế giới. B. Thứ hai Thế giới.  

C. Thứ ba Thế giới.                D. Thứ tư Thế giới.

Câu 2: Nguồn dầu mỏ và khí đốt của Châu Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

A. Bắc Á                                 B. Đông Nam Á

C. Nam Á                                D. Tây Nam Á.

Câu 3: Điểm cực Bắc và cực Nam của Châu Á (phần lục địa) Kéo dài trên những vĩ độ nào?

A. 77044B – 1016’B         B. 76044B – 2016’B    

C. 78043B – 1017’B    D. 87044B – 1016’B

Câu 4: Các kiểu khí hậu phổ thông ở châu Á là:

A. khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa

B. khí hậu hải dương và khí hậu lục địa

C. khí hậu lục địa và khí hậu núi cao

D. khí hậu gió mùa và khí hậu núi cao

Câu 5: Châu Á có nhiều đới khí hậu do:

A. lãnh thổ rất rộng lớn                                              B. có nhiều núi và sơn nguyên

C. lãnh thổ trải dài từ Cực tới xích đạo                     D. có nhiều dãy núi cao

Câu 6: Sông ở Bắc Á thường có hướng:

A. Tây – Đông                        B. Bắc  – Nam

C. Tây bắc – đông nam           D. vòng cung

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM)

Câu 1: Trình bày  đặc điểm tăng trưởng kinh tế – xã hội của các nước và vùng lãnh thổ Châu Á hiện nay: ( 2 điểm)

Câu 2: Phân biệt hai kiểu khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa ở châu Á. ( 2 điểm)

Câu 3: Vì sao nói, nhịp độ hoạt động của gió mùa có tác động rất lớn tới nhịp độ sản xuất và sinh hoạt của nhân dân trong khu vực Nam Á? ( 2 điểm)

Câu 4: ( 1 điểm)Dựa vào bảng số liệu

Sự tăng thêm dân số của châu Á từ năm 1800- 2002

Đơn vị : Triệu người

Năm

1800

1900

1950

1970

1990

2002

Số dân

600

880

1402

2100

3110

3766

Nhận xét sự tăng thêm dân số của châu Á .

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM)( Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)

1

2

3

4

5

6

A

D

A

A

C

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS LÊ TRUNG ĐÌNH – ĐỀ 05

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Những nước nào sau đây sản xuất nhiều lương thực nhất toàn cầu?

A. Thái Lan, Việt Nam.

B. Trung Quốc, Ấn Độ.

C. Nga, Mông Cổ.

D. Nhật Bản, Ma-lai-xia.

Câu 2: Nước khai thác và xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất Châu Á là:

A. Trung Quốc.

B. A-rập-xê-út.

C. Nhật Bản.

D. Ấn Độ.

Câu 3: Nước có nhiều động đất và núi lửa nhất Đông Á là:

A. Triều Tiên.

B. Hàn Quốc.

C. Nhật Bản.

D. Trung Quốc.

Câu 4: Khu vực nào sau đây có mạng lưới sông ngòi dày đặc, cơ chế nước theo mùa:

A. Nam Á, Tây Nam Á, Đông Á

B. Đông Nam Á, Bắc Á, Trung Á.

C. Tây Nam Á, Đông Nam Á, Nam Á.

D. Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á.

Câu 5: Đông Nam Á là khu vực phân bố chủ yếu của chủng tộc nào?

A. Ô-xtra-lô-ít.

B. Ơ-rô-pê-ô-ít.

C. Môn-gô-lô-ít.

D. Nê-grô-ít.

Câu 6: Quốc gia nào sau đây ko được coi là nước công nghiệp mới?

A. Hàn Quốc

B. Đài Loan.

C. Thái Lan.

D. Xin-ga-po.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Những thành tựu về nông nghiệp của các nước Châu Á được biểu thị như thế nào?

Câu 2: Hãy nêu đặc điểm địa hình của khu vực Nam Á? Vì sao nói dãy Hymalaya là một hàng rào khí hậu?

    Câu 3: Bảng: Diện tích và dân số một số khu vực của châu Á:

Khu vực

Diện tích

(Nghìn Km2)

Dân số năm 2005

(triệu người)

Mật độ dân số

(………………..)

Đông Nam Á

4495

556

……………….

Đông Á

11762

1529

……………….

Nam Á

4489

1380

……………….

Tây Nam Á

7016

313

……………….

Trung Á

4002

61

……………….

 

Dựa vào bảng số liệu trên và tri thức đã học hãy:

a/ Tính mật độ dân số các khu vực trên? (điền vào dấu ………….. ở bảng trên)

b/ Nhận xét mật độ dân số của các khu vực? Gicửa ải thích vì sao?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

B

B

C

D

C

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Trường Sa có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Trường Sa có đáp án

[rule_3_plain]

Tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Trường Sa có đáp án là bộ đề thi HK1 môn Sinh học 9 được Thư Viện Hỏi Đáp chỉnh sửa và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải cụ thể góp phần giúp các em học trò có thêm tài liệu rèn luyện kỹ năng làm đề sẵn sàng cho kì thi HKI sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học trò có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS

TRƯỜNG SA

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 8

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho thích hợp: (1 điểm)

Cột A

(Nhóm nước)

Cột B

(Tên nước và vùng lãnh thổ)

1.   Nhóm nước đông dân, sản xuất đủ lương thực

a. Việt Nam, Thái Lan…

2.   Nhóm nước xuất khẩu nhiều gạo

b. Nhật Bản

3.   Cường quốc công nghiệp.

c. Trung Quốc, ấn Độ…

4.   Nhóm nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới

d. Hàn Quốc, Đài Loan, Xin-ga-po…

 

Đáp án:                    1……………          2………….           3…………….   4……………….

Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất: (1 điểm)

   a. Vị trí sườn đón gió chân núi Himalaya.      b. Vị trí sườn đón nắng chân núi Himalaya       

      c. Vị trí sườn khuất gió chân núi Himalaya.   d. Vị trí sườn khuất nắng chân núi Himalaya       

2. Hệ thống sông lớn thuộc khu vực Tây Nam Á là:

      a. Sông Hằng                                                       c. Sông Tigro, Ơphrat

      b. Sông Ấn                                                           d. Sông Bramaput

20. Hoàn thành sơ đồ sau:

Câu 3: Điền từ thích hợp vào ô trống. (1 điểm)

Nam Á có điều kiện tự nhiên rất phong phú. Có 3 miền địa hình chính: Phía Bắc là……………..……….. hùng vĩ,…………………….là sơn nguyên Đê Can, ở giữa là………………..………… rộng lớn. Nước có nền kinh tế tăng trưởng nhất Nam Á là ………………….

PHẦN II: TỰ LUẬN (3.5 điểm)

Trình bày đặc điểm tự nhiên khu vực Tây Nam á? Nêu những trở ngại tác động tới sự tăng trưởng kinh tế – xã hội của khu vực?

PHẦN III: THỰC HÀNH (3.5 điểm)

       Sản lượng khai thác và tiêu dùng than ở 1 số nước châu á năm 2014 (triệu tấn)

Nước

Trung Quốc

In-đô-nê-xi-a

ấn Độ

Việt Nam

Khai thác

1430

160

892

175

Tiêu dùng

1320

71

914

83

1. Vẽ biểu đồ thích hợp trình bày sản lượng khai thác và tiêu dùng than ở 1 số nước châu á?

2. Từ bảng số liệu và biểu đồ vừa vẽ, rút ra nhận xét.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

Phần

Câu

Nội dung/đáp án

Điểm

Trắc nghiệm

(3 điểm)

1

1 – c          2- a          3 – b       4 – d

1.0

2

1-   Khí hậu gió mùa. Phong cảnh: rừng cây tăng trưởng

0,5

2-   Khí hậu núi cao, khô hạn. Phong cảnh HM, bán HM, thảo nguyên khô

0,5

3

1.   Dãy Himalaya

2.   Sơn nguyên Đê Can

3.   Đồng bằng Ắn Hằng

4.   Ấn Độ

0,25

0,25

0,25

0,25

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA – ĐỀ 02

I. Trắc nghiệm (2,0 điểm). Chọn đáp án trả lời đúng nhất trong các câu sau.

Câu 1. Dãy núi cao nhất ở châu Á là:

A. Thiên Sơn

B. Côn Luân

C. Đại Hưng An

D. Hy-ma-lay-a

Câu 2. Quốc gia có diện tích lớn nhất khu vực Tây Nam Á là:

A. A-rập Xê-ut

B. I-rắc

C. Ô-man

D. Xi-ri

Câu 3. Dầu mỏ và khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của châu Á?

A. Đông Nam Á

B. Đông Á

C. Tây Nam Á

D. Nam Á

Câu 4. Tuần lộc là vật nuôi quan trọng nhất của khu vực:

A. Đông Á

B. Bắc Á

C. Trung Á

D. Tây Nam Á

II. Tự luận (8,0 điểm).

Câu 1 (3,0 điểm).

Khí hậu châu Á phổ thông là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa. Em hãy trình diễn đặc điểm các kiểu khí hậu gió mùa?

Câu 2 (2,0 điểm).

Dựa vào tri thức đã học, cho biết tên các nước và vùng lãnh thổ đã đạt được thành tựu lớn trong tăng trưởng nông nghiệp, công nghiệp:

a) Các nước đông dân sản xuất đủ lương thực?

b) Các nước xuất khẩu nhiều gạo?

c) Nước là cường quốc công nghiệp?

d) Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới?

Câu 3 (3,0 điểm). Cho bảng số liệu sau:

THU NHẬP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI (GDP/NGƯỜI)  CỦA CÁC NƯỚC CÔ-OÉT, HÀN QUỐC, VIỆT NAM NĂM 2001

Nước

GDP/người

Cô-oét

19040

Hàn Quốc

8861

Việt Nam

415

Vẽ biểu đồ cột so sánh thu nhập bình quân đầu người (GDP/người) của các nước Cô-oét, Hàn Quốc, Việt Nam và rút ra nhận xét.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)

                          – Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Câu

1

2

3

4

Đáp án

D

A

C

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA – ĐỀ 03

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Châu Á phổ thông là các kiểu khí hậu

A. khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa.

C. xích đạo.

B. cận nhiệt núi cao.

D.cận cực và cực.

Câu 2: Đâu là nước có nền kinh tế phát – xã hội triển toàn diện nhất châu Á

A: Trung Quốc

B: Ấn Độ

C: Hàn Quốc

D: Nhật Bản

Câu 3: Đâu là nước có sản lượng lúa gạo lớn nhất ở châu Á

A: Trung Quốc

B: Ấn Độ

C: Hàn Quốc

D: Nhật Bản

Câu 4: Châu Á tiếp giáp với ba đại dương là:

A. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.

B. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.

C. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Địa Trung Hải.

D. Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

Câu 5: Nguồn dầu mỏ, khí đốt của châu Á chủ yếu tập trung ở khu vực

A. Đông Nam Á

B. Nam Á

C. Tây Nam Á

D. Đông Á

Câu 6: Các hệ thống núi và cao nguyên của châu Á tập trung chủ yếu ở vùng

A. Rìa lục địa

B. Trung tâm lục địa

C. Ven biển

D. Ven đại dương

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Trình bày đặc điểm vị trí địa lý và địa hình của châu Á? Gicửa ải thích vì sao Châu Á có nhiều đới khí hậu?

Câu 2: Những thành tựu về nông nghiệp của các nước Châu Á được biểu thị như thế nào?

    Câu 3: Bảng: Diện tích và dân số một số khu vực của châu Á:

Khu vực

Diện tích

(Nghìn Km2)

Dân số năm 2005

(triệu người)

Mật độ dân số

(………………..)

Đông Nam Á

4495

556

……………….

Đông Á

11762

1529

……………….

Nam Á

4489

1380

……………….

Tây Nam Á

7016

313

……………….

Trung Á

4002

61

……………….

Dựa vào bảng số liệu trên và tri thức đã học hãy:

a/ Tính mật độ dân số các khu vực trên? (điền vào dấu ………….. ở bảng trên)

b/ Nhận xét mật độ dân số của các khu vực? Gicửa ải thích vì sao?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

A

D

A

D

C

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA – ĐỀ 04

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM)

Khoanh tròn chữ cái đầu ý em cho là đúng nhất:

Câu 1: Châu Á là châu lục có diện tích rộng: 

A. Thứ nhất Thế giới. B. Thứ hai Thế giới.  

C. Thứ ba Thế giới.                D. Thứ tư Thế giới.

Câu 2: Nguồn dầu mỏ và khí đốt của Châu Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

A. Bắc Á                                 B. Đông Nam Á

C. Nam Á                                D. Tây Nam Á.

Câu 3: Điểm cực Bắc và cực Nam của Châu Á (phần lục địa) Kéo dài trên những vĩ độ nào?

A. 77044’B – 1016’B         B. 76044’B – 2016’B    

C. 78043’B – 1017’B    D. 87044’B – 1016’B

Câu 4: Các kiểu khí hậu phổ thông ở châu Á là:

A. khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa

B. khí hậu hải dương và khí hậu lục địa

C. khí hậu lục địa và khí hậu núi cao

D. khí hậu gió mùa và khí hậu núi cao

Câu 5: Châu Á có nhiều đới khí hậu do:

A. lãnh thổ rất rộng lớn                                              B. có nhiều núi và sơn nguyên

C. lãnh thổ trải dài từ Cực tới xích đạo                     D. có nhiều dãy núi cao

Câu 6: Sông ở Bắc Á thường có hướng:

A. Tây – Đông                        B. Bắc  – Nam

C. Tây bắc – đông nam           D. vòng cung

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM)

Câu 1: Trình bày  đặc điểm tăng trưởng kinh tế – xã hội của các nước và vùng lãnh thổ Châu Á hiện nay: ( 2 điểm)

Câu 2: Phân biệt hai kiểu khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa ở châu Á. ( 2 điểm)

Câu 3: Vì sao nói, nhịp độ hoạt động của gió mùa có tác động rất lớn tới nhịp độ sản xuất và sinh hoạt của nhân dân trong khu vực Nam Á? ( 2 điểm)

Câu 4: ( 1 điểm)Dựa vào bảng số liệu

Sự tăng thêm dân số của châu Á từ năm 1800- 2002

Đơn vị : Triệu người

Năm

1800

1900

1950

1970

1990

2002

Số dân

600

880

1402

2100

3110

3766

Nhận xét sự tăng thêm dân số của châu Á .

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM)( Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)

1

2

3

4

5

6

A

D

A

A

C

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS LÊ TRUNG ĐÌNH – ĐỀ 05

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Những nước nào sau đây sản xuất nhiều lương thực nhất toàn cầu?

A. Thái Lan, Việt Nam.

B. Trung Quốc, Ấn Độ.

C. Nga, Mông Cổ.

D. Nhật Bản, Ma-lai-xia.

Câu 2: Nước khai thác và xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất Châu Á là:

A. Trung Quốc.

B. A-rập-xê-út.

C. Nhật Bản.

D. Ấn Độ.

Câu 3: Nước có nhiều động đất và núi lửa nhất Đông Á là:

A. Triều Tiên.

B. Hàn Quốc.

C. Nhật Bản.

D. Trung Quốc.

Câu 4: Khu vực nào sau đây có mạng lưới sông ngòi dày đặc, cơ chế nước theo mùa:

A. Nam Á, Tây Nam Á, Đông Á

B. Đông Nam Á, Bắc Á, Trung Á.

C. Tây Nam Á, Đông Nam Á, Nam Á.

D. Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á.

Câu 5: Đông Nam Á là khu vực phân bố chủ yếu của chủng tộc nào?

A. Ô-xtra-lô-ít.

B. Ơ-rô-pê-ô-ít.

C. Môn-gô-lô-ít.

D. Nê-grô-ít.

Câu 6: Quốc gia nào sau đây ko được coi là nước công nghiệp mới?

A. Hàn Quốc

B. Đài Loan.

C. Thái Lan.

D. Xin-ga-po.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Những thành tựu về nông nghiệp của các nước Châu Á được biểu thị như thế nào?

Câu 2: Hãy nêu đặc điểm địa hình của khu vực Nam Á? Vì sao nói dãy Hymalaya là một hàng rào khí hậu?

    Câu 3: Bảng: Diện tích và dân số một số khu vực của châu Á:

Khu vực

Diện tích

(Nghìn Km2)

Dân số năm 2005

(triệu người)

Mật độ dân số

(………………..)

Đông Nam Á

4495

556

……………….

Đông Á

11762

1529

……………….

Nam Á

4489

1380

……………….

Tây Nam Á

7016

313

……………….

Trung Á

4002

61

……………….

 

Dựa vào bảng số liệu trên và tri thức đã học hãy:

a/ Tính mật độ dân số các khu vực trên? (điền vào dấu ………….. ở bảng trên)

b/ Nhận xét mật độ dân số của các khu vực? Gicửa ải thích vì sao?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

B

B

C

D

C

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Trường Sa có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Mây có đáp án

133

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Võ Lai có đáp án

127

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Trần Văn Ơn có đáp án

444

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Lê Lợi có đáp án

427

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Công Trứ có đáp án

186

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tin học 8 năm 2021 – 2022 có đáp án

1452

[rule_2_plain]

#Bộ #Đề #thi #HK1 #môn #Địa #Lí #năm #Trường #THCS #Trường #có #đáp #án


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-hk1-mon-dia-li-8-nam-2021-2022-truong-thcs-truong-sa-co-dap-an-doc35647.html
Back to top button