Giáo Dục

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 10 năm 2021 – 2022 Trường THPT Mạc Đỉnh Chi có đáp án

Tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 10 năm 2021 – 2022 Trường THPT Mạc Đỉnh Chi có đáp án được Thư Viện Hỏi Đáp chỉnh sửa và tổng hợp và giới thiệu tới các em học trò lớp 10, với phần đề và đáp án, lời giải cụ thể giúp các em rèn luyện ôn tập sẵn sàng cho kì thi HKI sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

MẠC ĐỈNH CHI

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 10

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Khí hậu tác động trực tiếp tới sự tăng trưởng và phân bố của sinh vật chủ yếu thông qua:

A. Nhiệt độ, nước, đất, độ ẩm ko khí

B. Nhiệt độ, nước, độ ẩm ko khí, đất và ánh sáng

C. Nhiệt độ, nước, đất,địa hình, độ ẩm ko khí và ánh sáng

D. Nhiệt độ, nước, độ ẩm ko khí và ánh sáng.

Câu 2. Nguồn lực tự nhiên bao gồm:

A. Đất, nước, khí hậu, vốn, biển,sinh vật.

B. Đất, nước, khí hậu, biển, sinh vật, vốn, tài nguyên.

C. Đất, nước, khí hậu, biển, sinh vật, tài nguyên.

D. Đất, nước, khí hậu, vốn, biển,sinh vật, thị trường

Câu 3. Cho dân số Việt Nam năm 2006 là 84 triệu người, tỉ suất ngày càng tăng dân số tự nhiên là 1,2%. Cho biết dân số năm 2007 là bao nhiêu:

A. 85,800 triệu                       B. 85,08 triệu                        C. 85,008 triệu                                        D. 85,00 triệu

Câu 4. Triều cường xuất hiện lúc:

A. Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời nằm gần nhau

B. Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời nằm thẳng hàng

C. Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời nằm cách xa nhau

D. Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời nằm vuông góc với nhau

Câu 5. Cho dân số huyện Vạn Ninh là 12000 người, số trẻ em sinh ra trong năm là 120 người, số người chết là 60 người. Hãy cho biết tỉ suất ngày càng tăng dân số tự nhiên là bao nhiêu:

A. 1,0%                                   B. 1,0%0                                C. 0,5%0                                                                      D. 0,5%

Câu 6. Các bộ phận hợp thành cơ cấu nền kinh tế bao gồm:

A. Cơ cấu nông-lâm-ngư, công nghiệp-xây dựng, dịch vụ

B. Cơ cấu ngành kinh tế, lãnh thổ kinh tế, thành phần kinh tế

C. Cơ cấu ngành kinh tế, khu vực kinh tế trong nước, cơ cấu lãnh thổ

D. Cơ cấu ngành kinh tế, khu vực kinh tế trong nước, toàn cầu và khu vực

Câu 7. Hai yếu tố của khí hậu tác động trực tiếp tới quá trình tạo nên đất là:

A. Nhiệt độ và độ ẩm                                                             B. Độ ẩm và lượng mưa

 C. Lượng bức xạ và lượng mưa                                          D. Nhiệt độ và nắng

Câu 8. Nguyên nhân tạo nên qui luật địa đới trên Trái Đất là:

A. Sự thay đổi mùa trong năm

B. Sự thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời trong năm

C. Sự thay đổi bức xạ Mặt Trời theo vĩ độ

D. Sự chênh lệch thời kì chiếu sáng trong năm theo vĩ độ

Câu 9. Nhận định nào dưới đây là chưa chuẩn xác :

A. Ở những khu vực địa hình dốc, nước mưa được giữ lại rất ít dưới dạng nước ngầm, phần lớn chảy tràn trên bề mặt ngay sau lúc mưa

B. Nguồn nước ngầm ở các đồng bằng thường phong phú hơn nhiều với nguồn nước ngầm ở miền núi

C. Nơi có lớp phủ thực vật phong phú thì lượng nước ngầm sẽ kém phong phú do thực vật đã hút rất nhiều nước ngầm

D. Ở vùng đá thấm nước và khu vực mưa nhiều lượng nước ngầm lớn

Câu 10. Đây được xem là thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tình hình biến động dân số của một quốc gia, một vùng:

A. Gia tăng dân số      B. Gia tăng tự nhiên   C. Gia tăng cơ học    D. Tỉ suất ngày càng tăng dân số tự nhiên

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Trình bày khái niệm phân bố dân cư. Phân bố dân cư trên toàn cầu hiện nay có những đặc điểm nào? Những yếu tố tác động tới sự phân bố đó?

Câu 2:  Cho bảng số liệu sau:  Tỉ suất tử thô của các nước tăng trưởng và đang tăng trưởng, thời kì 1950-2005

Thời kì

1950-1955

1975-1980

1985-1990

1995-2000

2004-2005

Các nước tăng trưởng

15

9

9

10

10

Các nước đang tăng trưởng

28

17

12

9

8

 

a. Hãy vẽ biểu đồ hình cột trình bày tình hình tỉ suất tử thô của các nước tăng trưởng và đang tăng trưởng, thời kì 1950-2005.

b. Hãy nhận xét tình hình tỉ suất tử thô của các nước tăng trưởng và đang tăng trưởng, thời kì 1950-2005

 

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

C

C

B

D

B

A

C

C

A

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Nhân tố vào vai trò chủ đạo trong việc tạo nên đất là:

A. Đất mẹ                               B. Sinh vật                            C. Khí hậu                                                 D. Địa hình

Câu 2. Trên cùng một vĩ tuyến, từ Tây sang Đông ở các lục địa có sự không giống nhau về thảm thực vật do bị chi phối bởi

A. quy luật địa đới   B. quy luật địa ô   C. quy luật đai cao D. quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí

Câu 3. Hiện tượng nào dưới đây ko biểu lộ cho qui luật địa đới:

A. Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất                   B. Gío Mậu dịch

C. Gío Tây ôn đới                                                                 D. Gío mùa

Câu 4. Ý nào sau đây chuẩn xác:

A. Cơ cấu dân số theo tuổi là sự tập trung những nhóm người sắp xếp theo những độ tuổi nhất mực.

B. Cơ cấu dân số theo tuổi là sự tập trung một nhóm người sắp xếp theo độ tuổi nhất mực.

C. Cơ cấu dân số theo tuổi là sự tập trung những nhóm người sắp xếp theo độ tuổi nhất mực.

D. Cơ cấu dân số theo tuổi là sự tập trung những nhóm người sắp xếp theo một độ tuổi nhất mực.

Câu 5. Tháp dân số kiểu mở rộng có đặc điểm:

A. Phình to ở giữa, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp.

B. Đáy tháp rộng, phình to ở giữa, đỉnh tháp nhọn.

C. Đáy tháp rộng, đỉnh tháp nhọn, các cạnh xoai xoải.

D. Tháp có dạng hẹp ở phần đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

Câu 6. Sóng biển là:

A. Một hình thức dao động của nước biển theo chiều kim đồng hồ.

B. Một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

C. Một hình thức dao động của nước biển do sức hút của Mặt Trăng.

D. Một hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

Câu 7. Biểu hiện nào dưới đây ko trình bày qui luật thống nhất và hồn chỉnh của lớp vỏ địa lí:

A. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa

B. Lượng cácbôníc trong khí quyển tăng lên theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên

C. Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần

D. Rừng đầu nguồn bị mất làm cho cơ chế nước sông trở thành thất thường

Câu 8. Đá mẹ cung ứng cho đất các thành phần:

A. Mùn                                   B. Hữu cơ                             C. Vi sinh vật                                           D. Vô cơ

Câu 9. Thủy triều là:

A. Hiện tượng dao động thường xuyên , có chu kì của các khối nước trong các biển và đại dương

B. Hiện tượng dao động thường xuyên của các khối nước trong các biển và đại dương.

C. Hiện tượng dao động thường xuyên, liên tục của các khối nước trong các biển và đại dương.

D. Hiện tượng dao động thường xuyên, ko liên tục của các khối nước trong các biển và đại dương

Câu 10. Hoạt động nào sau đây có tác dụng điều hòa cơ chế nước sông:

A. Trồng cây gây rừng, bảo vệ rừng ở hạ lưu và cửa sông

B. Chặt phá rừng tại thượng lưu các con sông

C. Trồng cây và bảo vệ rừng ở lưu vực sông

D. Bảo vệ rừng ở vùng Đồng bằng hạ lưu sông

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Trình bày khái niệm phân bố dân cư. Phân bố dân cư trên toàn cầu hiện nay có những đặc điểm nào? Những yếu tố tác động tới sự phân bố đó?

Câu 2:  Cho bảng số liệu sau:  Tỉ suất tử thô của các nước tăng trưởng và đang tăng trưởng, thời kì 1950-2005

Thời kì

1950-1955

1975-1980

1985-1990

1995-2000

2004-2005

Các nước tăng trưởng

15

9

9

10

10

Các nước đang tăng trưởng

28

17

12

9

8

 

a. Hãy vẽ biểu đồ hình cột trình bày tình hình tỉ suất tử thô của các nước tăng trưởng và đang tăng trưởng, thời kì 1950-2005.

b. Hãy nhận xét tình hình tỉ suất tử thô của các nước tăng trưởng và đang tăng trưởng, thời kì 1950-2005

 

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

B

D

A

B

D

A

D

A

C

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Câu 1: Các nhân vật địa lí như các mỏ tài nguyên, các trung tâm công nghiệp, các nhà máy thuỷ điện, các hải cảng thường được biểu lộ bằng phương pháp nào trên bản đồ?

A. Phương pháp chấm điểm.                                B. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động.

C. Phương pháp bản đồ, biểu đồ.                         D. Phương pháp kí hiệu.

Câu 2: Đường chuyển ngày quốc tế được qui định lấy theo kinh tuyến

A. 900                           B. 00                                                C. 1800                                                    D. 1200

Câu 3: Nguyên nhân sinh ra ngoại lực tác động tới địa hình bề mặt Trái Đất chủ yếu là do

A. động đất, núi lửa, sóng thần.                          B. nguồn năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

C. vận động kiến tạo.                                          D. sự vận chuyển vật chất trong lớp Manti.

Câu 4: Sự phân bố các đới khí hậu trên Trái Đất là biểu lộ của quy luật nào?

A. Quy luật địa đới.                                             B. Quy luật phi địa đới.

C. Quy luật tuần hoàn.                                         D. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh.

Câu 5: “Pc” là chữ viết tắt của khối khí nào?

A. Khối khí nhiệt đới nóng ẩm.                           B. Khối khí ôn đới lục địa.

C. Khối khí ôn đới hải dương.                             D. Khối khí xích đạo lục địa.

Câu 6: Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần cơ giới của đất?

A. Con người.             B. Sinh vật.                      C. Đá mẹ.                                   D. Địa hình.

Câu 7: Ở miền ôn đới lạnh, sông thường có lũ vào

A. mùa hạ.                                                         B. mùa xuân.                                                           C. mùa đông.                                                              D. mùa thu.

Câu 8: Nhận định nào sau đây ko đúng?

A. Ở nước ta tuổi lao động được quy định từ 18 tuổi trở lên.

B. Phân bố dân cư là một hiện tượng xã hội có tính quy luật, do tác động tổng hợp của nhiều yếu tố.

C. Ở những nước tăng trưởng nữ nhiều hơn nam.

D. Gia tăng dân số là thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tình hình biến động dân số của một quốc gia.

II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 9 (3,0 điểm)

a) Gió mùa thường có ở đâu? Nguyên nhân tạo nên gió mùa là gì?

b) Kể tên các đới khí hậu từ cực về xích đạo. Vì sao càng về gần xích đạo nhiệt độ trung bình năm càng tăng?

Câu 10 (2,5 điểm)

a) Nêu đặc điểm dao động của thủy triều.

b) Thế nào là nguồn lao động? Phân biệt nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số ko hoạt động kinh tế.

Câu 11 (2,5 điểm): Cho bảng số liệu

MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA THẾ GIỚI VÀ CÁC CHÂU LỤC NĂM 2011

                                                                                                          (Đơn vị: người/km2)

Châu lục

Châu Phi

Châu Mĩ

Châu Á

Châu Âu

Châu Đại Dương

Thế giới

Mật độ dân số

35

22

132

32

4

51

                      (Nguồn: Ủy ban nghiên cứu dân số Mĩ)

       a) Vẽ biểu đồ cột trình bày mật độ dân số của toàn cầu và các châu lục.

       b) Nhận xét và giảng giải về mật độ dân số của các châu lục.

 

ĐÁP ÁN

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm).

1

2

3

4

5

6

7

8

D

C

B

A

B

C

B

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1: Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là

A. sự thay đổi kiểu thảm thực vật theo kinh độ.

B. sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ.

C. sự thay đổi nhóm đất theo kinh độ.

D. sự thay đổi nhiệt độ, độ ẩm theo kinh độ.

Câu 2: Trong quá trình tạo nên đất, vi sinh vật có vai trò

A. quyết định tính chất của đất.

B. phân giải xác sinh vật, tạo mùn.

C. sinh vật có vai trò ko chủ đạo.

D. cung ứng vật chất vô cơ cho đất.

Câu 3: Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu toàn cầu?

A. Hoa Kì.

B. Trung Quốc.

C. In đônêxia.

D. Ấn Độ.

Câu 4: Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên có chu kì của các khối nước trong

A. các dòng sông lớn.

B. các thác ghềnh.

C. các biển, đại dương.

D. các ao hồ, sông suối.

Câu 5: Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn thể các địa quyển nào dưới đây?

A. Thủy quyển và thạch quyển.

B. Thạch quyển, thổ nhưỡng quyển.

C. Khí quyển và thủy quyển.

D. Thủy quyển và thổ nhưỡng quyển.

Câu 6: Dao động thủy triều nhỏ nhất lúc ba vật thể Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng

A. tạo thành một góc 120o.

B. tạo thành một góc 45o.

C. tạo thành một góc 1800.

D. tạo thành một góc 90o

Câu 7: Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và phong cảnh địa lí theo

A. hướng sườn.

B. kinh độ.

C. vĩ độ.

D. độ cao.

Câu 8: Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là

A. do trái đất hình cầu, bức xạ Mặt Trời.

B. do sự giảm nhiệt nhanh theo độ cao.

C. nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.

D. do sự phân bố lục địa và đại dương.

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1: Thế nào là sóng biển, sóng thần? Hãy cho biết nguyên nhân tạo ra sóng biển, sóng thần. (2,0 điểm)

Câu 2: Đất là gì? Lớp phủ thổ nhưỡng là gì? Nêu vai trò của lớp phủ thổ nhưỡng đối với hoạt động sản xuất và đời sống con người. ( 2,0 điểm)

Câu 3: Cho bảng số liệu: ( 2,0 điểm) DIÊN TÍCH, DÂN SỐ THẾ GIỚI VÀ CÁC CHÂU LỤC, NĂM 2005

1. Tính mật độ dân số các châu lục. (người/km2)

2. Nêu nhận xét về phân bố dân số trên toàn cầu.

 

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

A

B

B

C

D

C

C

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Thủy triều tạo nên do

A. sức hút của .

B. sức hút của các hành tinh.

C. sức hút của các thiên thạch.

D. sức hút của Mặt Trăng,Mặt Trời.

Câu 2: Đá mẹ là nguồn cung ứng chất vô cơ cho đất, có vai trò quyết định tới

A. thành phần khoáng vật,cơ giới của đất.

B. khả năng thẩm thấu nước của đất.

C. lượng chất dinh dưỡng trong đất.

D. độ tơi xốp, phì nhiêu của đất.

Câu 3: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

A. ngày càng tăng cơ học.

B. ngày càng tăng dân số.

C. ngày càng tăng tự nhiên.

D. quy mô dân số.

Câu 4: Gia tăng cơ học ko có tác động lớn tới vấn đề dân số của

A. các vùng.

B. khu vực.

C. toàn cầu.

D. quốc gia.

Câu 5: Nhận định nào sau đây ko đúng về sinh quyển.

A. Giới hạn phía trên của sinh quyển là nơi tiếp giáp lớp ô dôn.

B. Chiều dày sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố sinh vật.

C. Sinh vật phân bố đều trong toàn thể chiều dày sinh quyển.

D. Giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tận đáy đại dương.

Câu 6: Dân số toàn cầu tăng hay giảm là do

A. số người xuất cư.

B. số người nhập cư.

C. sinh nở và tử vong.

D. số trẻ tử vong hằng năm

Câu 7:Thủy triều đạt trị giá lớn nhất lúc

A. trăng thượng huyền.

B. trăng tròn, ko trăng.

C. lúc mặt Trăng khuyết.

D. lúc trăng hạ huyền.

Câu 8: Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

A. làm hết sạch nguồn tài nguyên tự nhiên của lãnh thổ đó.

B. kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên khác.

C. kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.

D. ko tác động gì lớn tới các thành phần tự nhiên khác.

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1: Thế nào là sóng biển, sóng thần? Hãy cho biết nguyên nhân tạo ra sóng biển, sóng thần. (2,0 điểm)

Câu 2: Đất là gì? Lớp phủ thổ nhưỡng là gì? Nêu vai trò của lớp phủ thổ nhưỡng đối với hoạt động sản xuất và đời sống con người. ( 2,0 điểm)

Câu 3: Cho bảng số liệu: ( 2,0 điểm) DIÊN TÍCH, DÂN SỐ THẾ GIỚI VÀ CÁC CHÂU LỤC, NĂM 2005

1. Tính mật độ dân số các châu lục. (người/km2)

2. Nêu nhận xét về phân bố dân số trên toàn cầu.

 

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

D

A

A

C

C

C

B

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 10 năm 2021 – 2022 Trường THPT Mạc Đỉnh Chi có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 10 năm 2021 – 2022 Trường THPT Mạc Đỉnh Chi có đáp án

[rule_3_plain]

Tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 10 năm 2021 – 2022 Trường THPT Mạc Đỉnh Chi có đáp án được Thư Viện Hỏi Đáp chỉnh sửa và tổng hợp và giới thiệu tới các em học trò lớp 10, với phần đề và đáp án, lời giải cụ thể giúp các em rèn luyện ôn tập sẵn sàng cho kì thi HKI sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

MẠC ĐỈNH CHI

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 10

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Khí hậu tác động trực tiếp tới sự tăng trưởng và phân bố của sinh vật chủ yếu thông qua:

A. Nhiệt độ, nước, đất, độ ẩm ko khí

B. Nhiệt độ, nước, độ ẩm ko khí, đất và ánh sáng

C. Nhiệt độ, nước, đất,địa hình, độ ẩm ko khí và ánh sáng

D. Nhiệt độ, nước, độ ẩm ko khí và ánh sáng.

Câu 2. Nguồn lực tự nhiên bao gồm:

A. Đất, nước, khí hậu, vốn, biển,sinh vật.

B. Đất, nước, khí hậu, biển, sinh vật, vốn, tài nguyên.

C. Đất, nước, khí hậu, biển, sinh vật, tài nguyên.

D. Đất, nước, khí hậu, vốn, biển,sinh vật, thị trường

Câu 3. Cho dân số Việt Nam năm 2006 là 84 triệu người, tỉ suất ngày càng tăng dân số tự nhiên là 1,2%. Cho biết dân số năm 2007 là bao nhiêu:

A. 85,800 triệu                       B. 85,08 triệu                        C. 85,008 triệu                                        D. 85,00 triệu

Câu 4. Triều cường xuất hiện lúc:

A. Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời nằm gần nhau

B. Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời nằm thẳng hàng

C. Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời nằm cách xa nhau

D. Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời nằm vuông góc với nhau

Câu 5. Cho dân số huyện Vạn Ninh là 12000 người, số trẻ em sinh ra trong năm là 120 người, số người chết là 60 người. Hãy cho biết tỉ suất ngày càng tăng dân số tự nhiên là bao nhiêu:

A. 1,0%                                   B. 1,0phần trăm0                                C. 0,5phần trăm0                                                                      D. 0,5%

Câu 6. Các bộ phận hợp thành cơ cấu nền kinh tế bao gồm:

A. Cơ cấu nông-lâm-ngư, công nghiệp-xây dựng, dịch vụ

B. Cơ cấu ngành kinh tế, lãnh thổ kinh tế, thành phần kinh tế

C. Cơ cấu ngành kinh tế, khu vực kinh tế trong nước, cơ cấu lãnh thổ

D. Cơ cấu ngành kinh tế, khu vực kinh tế trong nước, toàn cầu và khu vực

Câu 7. Hai yếu tố của khí hậu tác động trực tiếp tới quá trình tạo nên đất là:

A. Nhiệt độ và độ ẩm                                                             B. Độ ẩm và lượng mưa

 C. Lượng bức xạ và lượng mưa                                          D. Nhiệt độ và nắng

Câu 8. Nguyên nhân tạo nên qui luật địa đới trên Trái Đất là:

A. Sự thay đổi mùa trong năm

B. Sự thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời trong năm

C. Sự thay đổi bức xạ Mặt Trời theo vĩ độ

D. Sự chênh lệch thời kì chiếu sáng trong năm theo vĩ độ

Câu 9. Nhận định nào dưới đây là chưa chuẩn xác :

A. Ở những khu vực địa hình dốc, nước mưa được giữ lại rất ít dưới dạng nước ngầm, phần lớn chảy tràn trên bề mặt ngay sau lúc mưa

B. Nguồn nước ngầm ở các đồng bằng thường phong phú hơn nhiều với nguồn nước ngầm ở miền núi

C. Nơi có lớp phủ thực vật phong phú thì lượng nước ngầm sẽ kém phong phú do thực vật đã hút rất nhiều nước ngầm

D. Ở vùng đá thấm nước và khu vực mưa nhiều lượng nước ngầm lớn

Câu 10. Đây được xem là thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tình hình biến động dân số của một quốc gia, một vùng:

A. Gia tăng dân số      B. Gia tăng tự nhiên   C. Gia tăng cơ học    D. Tỉ suất ngày càng tăng dân số tự nhiên

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Trình bày khái niệm phân bố dân cư. Phân bố dân cư trên toàn cầu hiện nay có những đặc điểm nào? Những yếu tố tác động tới sự phân bố đó?

Câu 2:  Cho bảng số liệu sau:  Tỉ suất tử thô của các nước tăng trưởng và đang tăng trưởng, thời kì 1950-2005

Thời kì

1950-1955

1975-1980

1985-1990

1995-2000

2004-2005

Các nước tăng trưởng

15

9

9

10

10

Các nước đang tăng trưởng

28

17

12

9

8

 

a. Hãy vẽ biểu đồ hình cột trình bày tình hình tỉ suất tử thô của các nước tăng trưởng và đang tăng trưởng, thời kì 1950-2005.

b. Hãy nhận xét tình hình tỉ suất tử thô của các nước tăng trưởng và đang tăng trưởng, thời kì 1950-2005

 

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

C

C

B

D

B

A

C

C

A

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Nhân tố vào vai trò chủ đạo trong việc tạo nên đất là:

A. Đất mẹ                               B. Sinh vật                            C. Khí hậu                                                 D. Địa hình

Câu 2. Trên cùng một vĩ tuyến, từ Tây sang Đông ở các lục địa có sự không giống nhau về thảm thực vật do bị chi phối bởi

A. quy luật địa đới   B. quy luật địa ô   C. quy luật đai cao D. quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí

Câu 3. Hiện tượng nào dưới đây ko biểu lộ cho qui luật địa đới:

A. Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất                   B. Gío Mậu dịch

C. Gío Tây ôn đới                                                                 D. Gío mùa

Câu 4. Ý nào sau đây chuẩn xác:

A. Cơ cấu dân số theo tuổi là sự tập trung những nhóm người sắp xếp theo những độ tuổi nhất mực.

B. Cơ cấu dân số theo tuổi là sự tập trung một nhóm người sắp xếp theo độ tuổi nhất mực.

C. Cơ cấu dân số theo tuổi là sự tập trung những nhóm người sắp xếp theo độ tuổi nhất mực.

D. Cơ cấu dân số theo tuổi là sự tập trung những nhóm người sắp xếp theo một độ tuổi nhất mực.

Câu 5. Tháp dân số kiểu mở rộng có đặc điểm:

A. Phình to ở giữa, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp.

B. Đáy tháp rộng, phình to ở giữa, đỉnh tháp nhọn.

C. Đáy tháp rộng, đỉnh tháp nhọn, các cạnh xoai xoải.

D. Tháp có dạng hẹp ở phần đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

Câu 6. Sóng biển là:

A. Một hình thức dao động của nước biển theo chiều kim đồng hồ.

B. Một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

C. Một hình thức dao động của nước biển do sức hút của Mặt Trăng.

D. Một hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

Câu 7. Biểu hiện nào dưới đây ko trình bày qui luật thống nhất và hồn chỉnh của lớp vỏ địa lí:

A. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa

B. Lượng cácbôníc trong khí quyển tăng lên theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên

C. Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần

D. Rừng đầu nguồn bị mất làm cho cơ chế nước sông trở thành thất thường

Câu 8. Đá mẹ cung ứng cho đất các thành phần:

A. Mùn                                   B. Hữu cơ                             C. Vi sinh vật                                           D. Vô cơ

Câu 9. Thủy triều là:

A. Hiện tượng dao động thường xuyên , có chu kì của các khối nước trong các biển và đại dương

B. Hiện tượng dao động thường xuyên của các khối nước trong các biển và đại dương.

C. Hiện tượng dao động thường xuyên, liên tục của các khối nước trong các biển và đại dương.

D. Hiện tượng dao động thường xuyên, ko liên tục của các khối nước trong các biển và đại dương

Câu 10. Hoạt động nào sau đây có tác dụng điều hòa cơ chế nước sông:

A. Trồng cây gây rừng, bảo vệ rừng ở hạ lưu và cửa sông

B. Chặt phá rừng tại thượng lưu các con sông

C. Trồng cây và bảo vệ rừng ở lưu vực sông

D. Bảo vệ rừng ở vùng Đồng bằng hạ lưu sông

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Trình bày khái niệm phân bố dân cư. Phân bố dân cư trên toàn cầu hiện nay có những đặc điểm nào? Những yếu tố tác động tới sự phân bố đó?

Câu 2:  Cho bảng số liệu sau:  Tỉ suất tử thô của các nước tăng trưởng và đang tăng trưởng, thời kì 1950-2005

Thời kì

1950-1955

1975-1980

1985-1990

1995-2000

2004-2005

Các nước tăng trưởng

15

9

9

10

10

Các nước đang tăng trưởng

28

17

12

9

8

 

a. Hãy vẽ biểu đồ hình cột trình bày tình hình tỉ suất tử thô của các nước tăng trưởng và đang tăng trưởng, thời kì 1950-2005.

b. Hãy nhận xét tình hình tỉ suất tử thô của các nước tăng trưởng và đang tăng trưởng, thời kì 1950-2005

 

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

B

D

A

B

D

A

D

A

C

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Câu 1: Các nhân vật địa lí như các mỏ tài nguyên, các trung tâm công nghiệp, các nhà máy thuỷ điện, các hải cảng thường được biểu lộ bằng phương pháp nào trên bản đồ?

A. Phương pháp chấm điểm.                                B. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động.

C. Phương pháp bản đồ, biểu đồ.                         D. Phương pháp kí hiệu.

Câu 2: Đường chuyển ngày quốc tế được qui định lấy theo kinh tuyến

A. 900                           B. 00                                                C. 1800                                                    D. 1200

Câu 3: Nguyên nhân sinh ra ngoại lực tác động tới địa hình bề mặt Trái Đất chủ yếu là do

A. động đất, núi lửa, sóng thần.                          B. nguồn năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

C. vận động kiến tạo.                                          D. sự vận chuyển vật chất trong lớp Manti.

Câu 4: Sự phân bố các đới khí hậu trên Trái Đất là biểu lộ của quy luật nào?

A. Quy luật địa đới.                                             B. Quy luật phi địa đới.

C. Quy luật tuần hoàn.                                         D. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh.

Câu 5: “Pc” là chữ viết tắt của khối khí nào?

A. Khối khí nhiệt đới nóng ẩm.                           B. Khối khí ôn đới lục địa.

C. Khối khí ôn đới hải dương.                             D. Khối khí xích đạo lục địa.

Câu 6: Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần cơ giới của đất?

A. Con người.             B. Sinh vật.                      C. Đá mẹ.                                   D. Địa hình.

Câu 7: Ở miền ôn đới lạnh, sông thường có lũ vào

A. mùa hạ.                                                         B. mùa xuân.                                                           C. mùa đông.                                                              D. mùa thu.

Câu 8: Nhận định nào sau đây ko đúng?

A. Ở nước ta tuổi lao động được quy định từ 18 tuổi trở lên.

B. Phân bố dân cư là một hiện tượng xã hội có tính quy luật, do tác động tổng hợp của nhiều yếu tố.

C. Ở những nước tăng trưởng nữ nhiều hơn nam.

D. Gia tăng dân số là thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tình hình biến động dân số của một quốc gia.

II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 9 (3,0 điểm)

a) Gió mùa thường có ở đâu? Nguyên nhân tạo nên gió mùa là gì?

b) Kể tên các đới khí hậu từ cực về xích đạo. Vì sao càng về gần xích đạo nhiệt độ trung bình năm càng tăng?

Câu 10 (2,5 điểm)

a) Nêu đặc điểm dao động của thủy triều.

b) Thế nào là nguồn lao động? Phân biệt nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số ko hoạt động kinh tế.

Câu 11 (2,5 điểm): Cho bảng số liệu

MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA THẾ GIỚI VÀ CÁC CHÂU LỤC NĂM 2011

                                                                                                          (Đơn vị: người/km2)

Châu lục

Châu Phi

Châu Mĩ

Châu Á

Châu Âu

Châu Đại Dương

Thế giới

Mật độ dân số

35

22

132

32

4

51

                      (Nguồn: Ủy ban nghiên cứu dân số Mĩ)

       a) Vẽ biểu đồ cột trình bày mật độ dân số của toàn cầu và các châu lục.

       b) Nhận xét và giảng giải về mật độ dân số của các châu lục.

 

ĐÁP ÁN

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm).

1

2

3

4

5

6

7

8

D

C

B

A

B

C

B

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1: Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là

A. sự thay đổi kiểu thảm thực vật theo kinh độ.

B. sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ.

C. sự thay đổi nhóm đất theo kinh độ.

D. sự thay đổi nhiệt độ, độ ẩm theo kinh độ.

Câu 2: Trong quá trình tạo nên đất, vi sinh vật có vai trò

A. quyết định tính chất của đất.

B. phân giải xác sinh vật, tạo mùn.

C. sinh vật có vai trò ko chủ đạo.

D. cung ứng vật chất vô cơ cho đất.

Câu 3: Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu toàn cầu?

A. Hoa Kì.

B. Trung Quốc.

C. In đônêxia.

D. Ấn Độ.

Câu 4: Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên có chu kì của các khối nước trong

A. các dòng sông lớn.

B. các thác ghềnh.

C. các biển, đại dương.

D. các ao hồ, sông suối.

Câu 5: Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn thể các địa quyển nào dưới đây?

A. Thủy quyển và thạch quyển.

B. Thạch quyển, thổ nhưỡng quyển.

C. Khí quyển và thủy quyển.

D. Thủy quyển và thổ nhưỡng quyển.

Câu 6: Dao động thủy triều nhỏ nhất lúc ba vật thể Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng

A. tạo thành một góc 120o.

B. tạo thành một góc 45o.

C. tạo thành một góc 1800.

D. tạo thành một góc 90o

Câu 7: Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và phong cảnh địa lí theo

A. hướng sườn.

B. kinh độ.

C. vĩ độ.

D. độ cao.

Câu 8: Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là

A. do trái đất hình cầu, bức xạ Mặt Trời.

B. do sự giảm nhiệt nhanh theo độ cao.

C. nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.

D. do sự phân bố lục địa và đại dương.

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1: Thế nào là sóng biển, sóng thần? Hãy cho biết nguyên nhân tạo ra sóng biển, sóng thần. (2,0 điểm)

Câu 2: Đất là gì? Lớp phủ thổ nhưỡng là gì? Nêu vai trò của lớp phủ thổ nhưỡng đối với hoạt động sản xuất và đời sống con người. ( 2,0 điểm)

Câu 3: Cho bảng số liệu: ( 2,0 điểm) DIÊN TÍCH, DÂN SỐ THẾ GIỚI VÀ CÁC CHÂU LỤC, NĂM 2005

1. Tính mật độ dân số các châu lục. (người/km2)

2. Nêu nhận xét về phân bố dân số trên toàn cầu.

 

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

A

B

B

C

D

C

C

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Thủy triều tạo nên do

A. sức hút của .

B. sức hút của các hành tinh.

C. sức hút của các thiên thạch.

D. sức hút của Mặt Trăng,Mặt Trời.

Câu 2: Đá mẹ là nguồn cung ứng chất vô cơ cho đất, có vai trò quyết định tới

A. thành phần khoáng vật,cơ giới của đất.

B. khả năng thẩm thấu nước của đất.

C. lượng chất dinh dưỡng trong đất.

D. độ tơi xốp, phì nhiêu của đất.

Câu 3: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

A. ngày càng tăng cơ học.

B. ngày càng tăng dân số.

C. ngày càng tăng tự nhiên.

D. quy mô dân số.

Câu 4: Gia tăng cơ học ko có tác động lớn tới vấn đề dân số của

A. các vùng.

B. khu vực.

C. toàn cầu.

D. quốc gia.

Câu 5: Nhận định nào sau đây ko đúng về sinh quyển.

A. Giới hạn phía trên của sinh quyển là nơi tiếp giáp lớp ô dôn.

B. Chiều dày sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố sinh vật.

C. Sinh vật phân bố đều trong toàn thể chiều dày sinh quyển.

D. Giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tận đáy đại dương.

Câu 6: Dân số toàn cầu tăng hay giảm là do

A. số người xuất cư.

B. số người nhập cư.

C. sinh nở và tử vong.

D. số trẻ tử vong hằng năm

Câu 7:Thủy triều đạt trị giá lớn nhất lúc

A. trăng thượng huyền.

B. trăng tròn, ko trăng.

C. lúc mặt Trăng khuyết.

D. lúc trăng hạ huyền.

Câu 8: Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

A. làm hết sạch nguồn tài nguyên tự nhiên của lãnh thổ đó.

B. kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên khác.

C. kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.

D. ko tác động gì lớn tới các thành phần tự nhiên khác.

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1: Thế nào là sóng biển, sóng thần? Hãy cho biết nguyên nhân tạo ra sóng biển, sóng thần. (2,0 điểm)

Câu 2: Đất là gì? Lớp phủ thổ nhưỡng là gì? Nêu vai trò của lớp phủ thổ nhưỡng đối với hoạt động sản xuất và đời sống con người. ( 2,0 điểm)

Câu 3: Cho bảng số liệu: ( 2,0 điểm) DIÊN TÍCH, DÂN SỐ THẾ GIỚI VÀ CÁC CHÂU LỤC, NĂM 2005

1. Tính mật độ dân số các châu lục. (người/km2)

2. Nêu nhận xét về phân bố dân số trên toàn cầu.

 

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

D

A

A

C

C

C

B

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 10 năm 2021 – 2022 Trường THPT Mạc Đỉnh Chi có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 10 năm 2021 – 2022 Trường THPT Đào Tấn có đáp án

168

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 10 năm 2021 – 2022 Trường THPT Ngô Quyền có đáp án

184

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 10 năm 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Du có đáp án

135

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 10 năm 2021 – 2022 Trường THPT Tuy Phước có đáp án

696

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 10 năm 2021 – 2022 Trường THPT Phan Văn Trị có đáp án

279

Bộ 3 Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 10 năm 2021 – 2022 Trường THPT Phan Đăng Lưu

430

[rule_2_plain]

#Bộ #Đề #thi #HK1 #môn #Địa #Lí #năm #Trường #THPT #Mạc #Đỉnh #Chi #có #đáp #án


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-hk1-mon-dia-li-10-nam-2021-2022-truong-thpt-mac-dinh-chi-co-dap-an-doc35255.html
Back to top button