Giáo Dục

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Kim Đồng có đáp án

Với mong muốn phân phối thêm tài liệu học tập giúp các em ôn tập rèn luyện kỹ năng làm đề củng cố tri thức, sẵn sàng cho kì thi HK1 sắp tới, Thư Viện Hỏi Đáp giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Kim Đồng có đáp án được Thư Viện Hỏi Đáp chỉnh sửa, tổng hợp từ các trường THCS trên cả nước. Mời các em cùng tham khảo và học tập. Chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS

KIM ĐỒNG

ĐỀ THI HK1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 7

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0.25 điểm.

Câu 1: Người ta thường biểu thị dân số bằng :

A. Một vòng tròn

B. Một tháp tuổi.

C. Một đường thẳng

D. Một hình vuông.

Câu 2: Dân số toàn cầu tăng nhanh trong vòng thời kì nào?

A. Trước Công Nguyên

B. Từ công nguyên – thế kỷ XIX

C. Từ thế kỷ XIX – thế kỷ XX

D. Từ thế kỷ XX – nay.

Câu 3: Đô thị hóa tự phát sẽ để lại những hậu quả gì?

A. Ô nhiễm môi trường

B. Thất nghiệp

C. Mất mĩ quan đô thị

D. Tất cả các hậu quả trên.

Câu 4: Đới nóng có vị trí trong vòng từ đâu tới đâu?

A. Xích đạo → Chí tuyến Bắc

B. Xích đạo → Chí tuyến Nam.

C. Chí tuyến Bắc → Chí tuyến Nam

D. Chí tuyến Bắc → Vòng cực Bắc.

Câu 5: Môi trường khô hạn nhất ở đới nóng là:

A. Hoang mạc

B. Nhiệt đới .

C. Nhiệt đới gió mùa

D. Xích đạo ẩm.

Câu 6: Hai khu vực tiêu biểu cho môi trường nhiệt đới gió mùa là:

A. Bắc Á – Đông Á

B. Đông Á – Đông Nam Á

C. Đông Nam Á – Nam Á

D. Nam Á – Tây Nam Á.

Câu 7: Một hình thức làm lúa ở đồi núi rất lạ mắt là:

A. Đốt rừng trồng lúa

B. Lấp bằng thung lũng trồng lúa

C. Làm ruộng bậc thang

D. Bơm nước trồng lúa.

Câu 8: Loại nông sản việt Nam và Thái Lan xuất khẩu chiếm tỷ trọng lớn nhất toàn cầu là:

A. Cà phê

B. Lúa gạo.

C. Chè

D. Cao su.

Câu 9: Động vật tồn tại ở đới lạnh có những đặc điểm thích ứng.

A. Lông dày

B. Mỡ dày

C. Lông ko thấm nước

D. Tất cả.

Câu 10: Châu Phi cách trở với Châu Á bởi Biển Đỏ và:

A. Địa Trung Hải

B. Biển Đen

C.Kênh đào Panama

D. Kênh đào Xuyê.

Câu 11: Dân cư Châu Phi chủ yếu thuộc chủng tộc nào?

A. Môn-gô-lô-it

B. Nê-grô-it C. Ơ-rô-pê-ô-it

D. Ôxtraloit.

Câu 12: Hãy hoàn thành sơ đồ bằng các cụm từ sau: khí hậu giá lanh, băng tuyết phủ quanh năm, thực vật rất nghèo nàn, rất ít người sinh sống.

Câu 13: Khí hậu và thực vật ở vùng núi chủ yếu thay đổi theo:

A. Độ cao

B. Mùa

C. Chất đất

D. Vùng.

II. Phần tự luận (6 điểm):

Câu 1: Nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa? (2đ)

Câu 2: Trình bày đặc điểm hoạt động công nghiệp ở đới ôn hòa? Phong cảnh công nghiệp đới ôn hòa? Sự tăng trưởng công nghiệp đã có vấn đề gì cần quan tâm ? ( 4đ)

 

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi ý đúng được 0.25điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

13

Đ/A

B

D

D

C

A

C

C

B

D

D

B

A

Câu 12

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu ý em cho là đúng nhất:

Câu 1: Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn tới sự tăng nhanh dân số:

A. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

B. Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm.

C. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm.

D. Tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh giảm.

Câu 2. Châu lục nào có tỉ lệ ngày càng tăng tự nhiên dân số thấp nhất:

A. Châu Á.

B. Châu Âu.

C. Châu Phi.

D. Châu Đại Dương.

Câu 3: Những nơi có vận tốc hoang mạc hóa nhanh nhất là

A) Ở đới lạnh.

B)Ở các hoang mạc ôn đới khô khan.

C)Ở rìa các hoang mạc đới nóng có mùa khô kéo dài.

D)Bên trong các hoang mạc đới nóng có nhiệt độ cao quanh năm.

Câu 4: Diện tích các hoang mạc có xu thế:

A. Ngày một giảm.

B. Không có gì thay đổi.

C. Ngày một tăng nhưng ko ổn định.

D. Ngày một tăng.

Câu 5: Tính chất đặc trưng của khí hậu hoang mạc là

a. Mưa theo mùa.

b. Rất lạnh buốt.

c. Rất khô hạn.

d. Nắng nóng quanh năm.

Câu 6: Giới hạn của đới lạnh từ

a. Vòng cực tới cực.

b. Xích đạo tới chí tuyến.

c. Chí tuyến tới vòng cực.

d. 50 B tới 50N.

Câu 7: Tập tính nào ko phải là sự thích ứng của động vật ở đới lạnh?

a. Ngủ đông.

b. Di cư để tránh rét.

c. Ra sức ra ngoài để kiếm ăn.

d. Sống thành bầy đàn để tránh rét.

Câu 8: Sự phân tầng của thực vật theo độ cao ở vùng núi là do tác động của sự thay đổi

a. Đất đai theo độ cao.

b. Khí áp theo độ cao.

c. Nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao.

d. Lượng mưa theo độ cao.

Câu 9: Trên toàn cầu có bao nhiêu lục địa và bao nhiêu châu lục?

a. 5 lục địa, 6 châu lục.

b. 6 lục địa, 6 châu lục.

c. 6 lục địa, 7 châu lục.

d. 7 lục địa, 7 châu lục.

Câu 10: Mùa đông ko lạnh lắm, mùa hạ mát, mưa quanh năm là đặc điểm của môi trường

a. Cận nhiệt đới gió mùa.

b. Địa Trung Hải.

c. Ôn đới lục địa.

d. Ôn đới hải dương.

Câu 11: Kiểu môi trường có đặc điểm khí hậu “Nóng ẩm, mưa nhiều quanh năm” là môi trường

a. Nhiệt đới gió mùa.

b. Nhiệt đới.

c. Xích đạo ẩm.

d.Hoang mạc.

Câu 12: Nam Á và Đông Nam Á là hai khu vực thuộc kiểu môi trường nào của đới nóng?

a. Nhiệt đới gió mùa.

b. Xích đạo ẩm.

c. Hoang mạc.

d. Nhiệt đới.

Câu 13: Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho đúng

Cột A

Cột B

1. Đới nóng

A.phân bố ở hồ hết các châu lục, chiếm 1/3 diện tích đất nổi trên Trái đất.

2. Đới Ôn hòa

B. từ 2 vòng cực về 2 cực (66033’BN tới 900BN).

3. Đới lạnh

C. từ 2 chí tuyến về 2 vòng cực (23027’BN tới 66033’BN).

4. Hoang mạc

D. nằm giữa 2 chí tuyến.

Đáp án: 1…………….., 2……………….., 3…………………., 4………………………

B. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm): Em hãy trình diễn trạng thái, nguyên nhân và hậu quả của vấn đề ô nhiễm ko khí ở đới ôn hoà?

Câu 2 (2,0 điểm): Nguyên nhân nào làm cho các hoang mạc ngày càng bị mở rộng? Nêu giải pháp nhằm hạn chế sự mở rộng của các hoang mạc

Câu 3 (2,0 điểm): Vì sao châu Phi có khí hậu nóng và khô hàng đầu toàn cầu?

 

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi ý đúng được 0.25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/A

C

B

C

D

C

A

C

C

B

D

C

A

Câu 13

(1) D

(2) C

(3) B

(4) A

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1. Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là:

A. Đông Bắc Hoa Kì, Nam Á.

B. Nam Á, Đông Á.

C. Đông Nam Á, Đông Á.

D. Tây Âu và Trung Âu, Tây Phi.

Câu 2. Các nguyên nhân làm ô nhiễm ko khí ở đới ôn hoà là:

A. Xả rác bữa bãi nơi công cộng, chất thải sinh hoạt.

B. Khói bụi từ các phương tiện giao thông, từ các nhà máy.

C. Khói bụi từ các vùng khác bay tới vùng này.

D. Chặt phá rừng quá mức, tài nguyên đất bị bạc màu.

Câu 3. Diện tích băng ở hai cực đang ngày càng bị thu hẹp là do:

A. Con người dùng tàu phá băng.

B. Trái Đất đang nóng lên.

C. Nước biển dâng cao.

D. Ô nhiễm môi trường nước.

Câu 4: Bùng nổ dân số xảy ra lúc:

A. Quá trình di dân xảy ra.

B. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

C. Chất lượng cuộc sống được tăng lên.

D. Tỉ lệ ngày càng tăng tự nhiên của dân số trung bình năm trên 2.1%.

Câu 5: Tính chất đặc trưng của khí hậu hoang mạc là:

A. Mưa theo mùa.

B. Rất lạnh buốt.

C. Rất khô hạn.

D. Nắng nóng quanh năm.

Câu 6: Giới hạn của đới lạnh từ:

A. Vòng cực tới cực.

B. Xích đạo tới chí tuyến.

C. Chí tuyến tới vòng cực.

D. 50 B tới 50N.

Phần 2: Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (4,0 điểm):

Bùng nổ dân số là gì? Cho biết sự phân bố của dân số toàn cầu?

Câu 2 (2,0 điểm):

Dựa vào tri thức đã học liên kết với hình sau giảng giải vì sao phần lớn diện tích Bắc Phi trở thành hoang mạc Xa-ha-ra có diện tích rộng lớn hàng đầu toàn cầu?

Câu 3 (1,0 điểm):

Dựa vào tri thức đã học và bảng số liệu, sắp xếp tất cả các nước sau đây thành 2 nhóm: Các nước tăng trưởng và các nước đang tăng trưởng.

Tên nước

Thu nhập bình quân đầu người (USD)

HDI

Tỉ lệ tử vong của trẻ em

Hoa kỳ

2.9010

0,827

7

An-giê-ri

4460

0,665

34

Arập xê-ut

10120

0,740

24

Bra-xin

6480

0,739

37

Đức

21260

0,906

5

 

 

ĐÁP ÁN

Câu 1. Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là:

B. Nam Á, Đông Á.
Câu 2. Các nguyên nhân làm ô nhiễm ko khí ở đới ôn hoà là:

B. Khói bụi từ các phương tiện giao thông, từ các nhà máy.

Câu 3. Diện tích băng ở hai cực đang ngày càng bị thu hẹp là do:

B. Trái Đất đang nóng lên.
Câu 4: Bùng nổ dân số xảy ra lúc:

D.Tỉ lệ ngày càng tăng tự nhiên của dân số trung bình năm trên 2.1%.

Câu 5: Tính chất đặc trưng của khí hậu hoang mạc là:

C. Rất khô hạn.

Câu 6: Giới hạn của đới lạnh từ:

A. Vòng cực tới cực.

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu ý em cho là đúng nhất:

Câu 1: Mật độ dân số Châu Á (trừ Liên Bang Nga) (2005) là bao nhiêu, lúc diện tích 31,8 tr km2, dân số 3920 triệu người?

A. 184 người/ km2

B. 240người/ km2

C. 123 người/ km2

D. 316 người/ km2

Câu 2: Bùng nổ dân số xảy ra lúc tỉ lệ ngày càng tăng bình quân hằng năm của dân số toàn cầu lên tới:

A. 1,7%

B. 2,1%

C. 2,5%

D. 2,7%

Câu 3: Những nơi có vận tốc hoang mạc hóa nhanh nhất là:

a. Ở rìa các hoang mạc đới nóng có mùa khô kéo dài

b. Bên trong các hoang mạc đới nóng có nhiệt độ cao quanh năm.

c. Ở các hoang mạc ôn đới khô khan.

d. Ở đới lạnh

Câu 4: Vấn đề lớn của đới lạnh hiện nay là:

a. Thiếu nhân lực ;

b. Thiếu phương tiện vận chuyển và kĩ thuật hiện đại;

c. Nguy cơ tuyệt diệt một số động vật quí.

d. Cả a và c đều đúng

Câu 5: Tính chất đặc trưng của khí hậu hoang mạc là:

a. Mưa theo mùa

b. Nắng nóng quanh năm

c. Rất khô hạn

d. Rất lạnh buốt

Câu 6: Giới hạn của đới lạnh là

a. Từ vòng cực tới cực

b. Từ xích đạo tới chí tuyến

c. Từ chí tuyến tới vòng cực

d. Từ 50 B tới 50N

Câu 7: Tập tính nào ko phải là sự thích ứng của động vậtở đới lạnh:

a. Ngủ đông

b. Sống thành bầy đàn để tránh rét

c. Ra sức ra ngoài để kiếm ăn

d.Di cư để tránh rét

Câu 8: Sự phân tầng của thực vật theo độ cao ở vùng núi là do tác động của sự thay đổi:

a. Đất đai theo độ cao

b. Nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao

c. Khí áp theo độ cao

d. Lượng mưa theo độ cao

Câu 9: Nối các ý cở cột A sao cho thích hợp với các ý ở cột B:

Cột A

Cột B

Cột C.

1. Càng lên cao nhiệt độ ko khí

a. Có mưa nhiều, cây cối tươi tốt

1 +……

2.Thành phầm cựu truyền dân tộc miền núi Việt Nam

b. Càng giảm

2 +…….

3. Sườn núi đón gió ẩm

c. Có mưa ít, cây cối ít tăng trưởng

3 +……

4. Sườn núi khuất gió, hay đón gió lạnh

d. Là thổ cẩm

4 +……

Câu 10: Nhận định sau đúng hay sai:

Việc sử dụng nhiều phân bón thuốc trừ sâu trong nông nghiệp ko tác động gì tới môi trường đới ôn hòa.

B. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2đ): Trình bày nguyên nhân và hậu quả của ô nhiểm ko khí ở đới ôn hòa

Câu 2 (2đ): Trình bày nguyên nhân và giải pháp khắc phục của hiện tượng hoang mạc hóa ngày càng mở rộng ở trên trái đất?

Câu 3 (2đ): Gicửa ải thích vì sao châu Phi là châu lục có khí hậu khô nóng và nhiều hoang mạc nhất toàn cầu?

 

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm khách quan( 4điểm): Mỗi câu chọn đúng được 0.4 đ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

c

b

a

d

c

a

c

b

1- b ; 2- d; 3- a ; 4- c

sai

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Kim Đồng có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Kim Đồng có đáp án

[rule_3_plain]

Với mong muốn phân phối thêm tài liệu học tập giúp các em ôn tập rèn luyện kỹ năng làm đề củng cố tri thức, sẵn sàng cho kì thi HK1 sắp tới, Thư Viện Hỏi Đáp giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Kim Đồng có đáp án được Thư Viện Hỏi Đáp chỉnh sửa, tổng hợp từ các trường THCS trên cả nước. Mời các em cùng tham khảo và học tập. Chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS

KIM ĐỒNG

ĐỀ THI HK1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 7

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0.25 điểm.

Câu 1: Người ta thường biểu thị dân số bằng :

A. Một vòng tròn

B. Một tháp tuổi.

C. Một đường thẳng

D. Một hình vuông.

Câu 2: Dân số toàn cầu tăng nhanh trong vòng thời kì nào?

A. Trước Công Nguyên

B. Từ công nguyên – thế kỷ XIX

C. Từ thế kỷ XIX – thế kỷ XX

D. Từ thế kỷ XX – nay.

Câu 3: Đô thị hóa tự phát sẽ để lại những hậu quả gì?

A. Ô nhiễm môi trường

B. Thất nghiệp

C. Mất mĩ quan đô thị

D. Tất cả các hậu quả trên.

Câu 4: Đới nóng có vị trí trong vòng từ đâu tới đâu?

A. Xích đạo → Chí tuyến Bắc

B. Xích đạo → Chí tuyến Nam.

C. Chí tuyến Bắc → Chí tuyến Nam

D. Chí tuyến Bắc → Vòng cực Bắc.

Câu 5: Môi trường khô hạn nhất ở đới nóng là:

A. Hoang mạc

B. Nhiệt đới .

C. Nhiệt đới gió mùa

D. Xích đạo ẩm.

Câu 6: Hai khu vực tiêu biểu cho môi trường nhiệt đới gió mùa là:

A. Bắc Á – Đông Á

B. Đông Á – Đông Nam Á

C. Đông Nam Á – Nam Á

D. Nam Á – Tây Nam Á.

Câu 7: Một hình thức làm lúa ở đồi núi rất lạ mắt là:

A. Đốt rừng trồng lúa

B. Lấp bằng thung lũng trồng lúa

C. Làm ruộng bậc thang

D. Bơm nước trồng lúa.

Câu 8: Loại nông sản việt Nam và Thái Lan xuất khẩu chiếm tỷ trọng lớn nhất toàn cầu là:

A. Cà phê

B. Lúa gạo.

C. Chè

D. Cao su.

Câu 9: Động vật tồn tại ở đới lạnh có những đặc điểm thích ứng.

A. Lông dày

B. Mỡ dày

C. Lông ko thấm nước

D. Tất cả.

Câu 10: Châu Phi cách trở với Châu Á bởi Biển Đỏ và:

A. Địa Trung Hải

B. Biển Đen

C.Kênh đào Panama

D. Kênh đào Xuyê.

Câu 11: Dân cư Châu Phi chủ yếu thuộc chủng tộc nào?

A. Môn-gô-lô-it

B. Nê-grô-it C. Ơ-rô-pê-ô-it

D. Ôxtraloit.

Câu 12: Hãy hoàn thành sơ đồ bằng các cụm từ sau: khí hậu giá lanh, băng tuyết phủ quanh năm, thực vật rất nghèo nàn, rất ít người sinh sống.

Câu 13: Khí hậu và thực vật ở vùng núi chủ yếu thay đổi theo:

A. Độ cao

B. Mùa

C. Chất đất

D. Vùng.

II. Phần tự luận (6 điểm):

Câu 1: Nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa? (2đ)

Câu 2: Trình bày đặc điểm hoạt động công nghiệp ở đới ôn hòa? Phong cảnh công nghiệp đới ôn hòa? Sự tăng trưởng công nghiệp đã có vấn đề gì cần quan tâm ? ( 4đ)

 

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi ý đúng được 0.25điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

13

Đ/A

B

D

D

C

A

C

C

B

D

D

B

A

Câu 12

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu ý em cho là đúng nhất:

Câu 1: Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn tới sự tăng nhanh dân số:

A. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

B. Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm.

C. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm.

D. Tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh giảm.

Câu 2. Châu lục nào có tỉ lệ ngày càng tăng tự nhiên dân số thấp nhất:

A. Châu Á.

B. Châu Âu.

C. Châu Phi.

D. Châu Đại Dương.

Câu 3: Những nơi có vận tốc hoang mạc hóa nhanh nhất là

A) Ở đới lạnh.

B)Ở các hoang mạc ôn đới khô khan.

C)Ở rìa các hoang mạc đới nóng có mùa khô kéo dài.

D)Bên trong các hoang mạc đới nóng có nhiệt độ cao quanh năm.

Câu 4: Diện tích các hoang mạc có xu thế:

A. Ngày một giảm.

B. Không có gì thay đổi.

C. Ngày một tăng nhưng ko ổn định.

D. Ngày một tăng.

Câu 5: Tính chất đặc trưng của khí hậu hoang mạc là

a. Mưa theo mùa.

b. Rất lạnh buốt.

c. Rất khô hạn.

d. Nắng nóng quanh năm.

Câu 6: Giới hạn của đới lạnh từ

a. Vòng cực tới cực.

b. Xích đạo tới chí tuyến.

c. Chí tuyến tới vòng cực.

d. 50 B tới 50N.

Câu 7: Tập tính nào ko phải là sự thích ứng của động vật ở đới lạnh?

a. Ngủ đông.

b. Di cư để tránh rét.

c. Ra sức ra ngoài để kiếm ăn.

d. Sống thành bầy đàn để tránh rét.

Câu 8: Sự phân tầng của thực vật theo độ cao ở vùng núi là do tác động của sự thay đổi

a. Đất đai theo độ cao.

b. Khí áp theo độ cao.

c. Nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao.

d. Lượng mưa theo độ cao.

Câu 9: Trên toàn cầu có bao nhiêu lục địa và bao nhiêu châu lục?

a. 5 lục địa, 6 châu lục.

b. 6 lục địa, 6 châu lục.

c. 6 lục địa, 7 châu lục.

d. 7 lục địa, 7 châu lục.

Câu 10: Mùa đông ko lạnh lắm, mùa hạ mát, mưa quanh năm là đặc điểm của môi trường

a. Cận nhiệt đới gió mùa.

b. Địa Trung Hải.

c. Ôn đới lục địa.

d. Ôn đới hải dương.

Câu 11: Kiểu môi trường có đặc điểm khí hậu “Nóng ẩm, mưa nhiều quanh năm” là môi trường

a. Nhiệt đới gió mùa.

b. Nhiệt đới.

c. Xích đạo ẩm.

d.Hoang mạc.

Câu 12: Nam Á và Đông Nam Á là hai khu vực thuộc kiểu môi trường nào của đới nóng?

a. Nhiệt đới gió mùa.

b. Xích đạo ẩm.

c. Hoang mạc.

d. Nhiệt đới.

Câu 13: Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho đúng

Cột A

Cột B

1. Đới nóng

A.phân bố ở hồ hết các châu lục, chiếm 1/3 diện tích đất nổi trên Trái đất.

2. Đới Ôn hòa

B. từ 2 vòng cực về 2 cực (66033’BN tới 900BN).

3. Đới lạnh

C. từ 2 chí tuyến về 2 vòng cực (23027’BN tới 66033’BN).

4. Hoang mạc

D. nằm giữa 2 chí tuyến.

Đáp án: 1…………….., 2……………….., 3…………………., 4………………………

B. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm): Em hãy trình diễn trạng thái, nguyên nhân và hậu quả của vấn đề ô nhiễm ko khí ở đới ôn hoà?

Câu 2 (2,0 điểm): Nguyên nhân nào làm cho các hoang mạc ngày càng bị mở rộng? Nêu giải pháp nhằm hạn chế sự mở rộng của các hoang mạc

Câu 3 (2,0 điểm): Vì sao châu Phi có khí hậu nóng và khô hàng đầu toàn cầu?

 

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi ý đúng được 0.25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/A

C

B

C

D

C

A

C

C

B

D

C

A

Câu 13

(1) D

(2) C

(3) B

(4) A

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1. Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là:

A. Đông Bắc Hoa Kì, Nam Á.

B. Nam Á, Đông Á.

C. Đông Nam Á, Đông Á.

D. Tây Âu và Trung Âu, Tây Phi.

Câu 2. Các nguyên nhân làm ô nhiễm ko khí ở đới ôn hoà là:

A. Xả rác bữa bãi nơi công cộng, chất thải sinh hoạt.

B. Khói bụi từ các phương tiện giao thông, từ các nhà máy.

C. Khói bụi từ các vùng khác bay tới vùng này.

D. Chặt phá rừng quá mức, tài nguyên đất bị bạc màu.

Câu 3. Diện tích băng ở hai cực đang ngày càng bị thu hẹp là do:

A. Con người dùng tàu phá băng.

B. Trái Đất đang nóng lên.

C. Nước biển dâng cao.

D. Ô nhiễm môi trường nước.

Câu 4: Bùng nổ dân số xảy ra lúc:

A. Quá trình di dân xảy ra.

B. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

C. Chất lượng cuộc sống được tăng lên.

D. Tỉ lệ ngày càng tăng tự nhiên của dân số trung bình năm trên 2.1%.

Câu 5: Tính chất đặc trưng của khí hậu hoang mạc là:

A. Mưa theo mùa.

B. Rất lạnh buốt.

C. Rất khô hạn.

D. Nắng nóng quanh năm.

Câu 6: Giới hạn của đới lạnh từ:

A. Vòng cực tới cực.

B. Xích đạo tới chí tuyến.

C. Chí tuyến tới vòng cực.

D. 50 B tới 50N.

Phần 2: Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (4,0 điểm):

Bùng nổ dân số là gì? Cho biết sự phân bố của dân số toàn cầu?

Câu 2 (2,0 điểm):

Dựa vào tri thức đã học liên kết với hình sau giảng giải vì sao phần lớn diện tích Bắc Phi trở thành hoang mạc Xa-ha-ra có diện tích rộng lớn hàng đầu toàn cầu?

Câu 3 (1,0 điểm):

Dựa vào tri thức đã học và bảng số liệu, sắp xếp tất cả các nước sau đây thành 2 nhóm: Các nước tăng trưởng và các nước đang tăng trưởng.

Tên nước

Thu nhập bình quân đầu người (USD)

HDI

Tỉ lệ tử vong của trẻ em

Hoa kỳ

2.9010

0,827

7

An-giê-ri

4460

0,665

34

Arập xê-ut

10120

0,740

24

Bra-xin

6480

0,739

37

Đức

21260

0,906

5

 

 

ĐÁP ÁN

Câu 1. Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là:

B. Nam Á, Đông Á.
Câu 2. Các nguyên nhân làm ô nhiễm ko khí ở đới ôn hoà là:

B. Khói bụi từ các phương tiện giao thông, từ các nhà máy.

Câu 3. Diện tích băng ở hai cực đang ngày càng bị thu hẹp là do:

B. Trái Đất đang nóng lên.
Câu 4: Bùng nổ dân số xảy ra lúc:

D.Tỉ lệ ngày càng tăng tự nhiên của dân số trung bình năm trên 2.1%.

Câu 5: Tính chất đặc trưng của khí hậu hoang mạc là:

C. Rất khô hạn.

Câu 6: Giới hạn của đới lạnh từ:

A. Vòng cực tới cực.

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu ý em cho là đúng nhất:

Câu 1: Mật độ dân số Châu Á (trừ Liên Bang Nga) (2005) là bao nhiêu, lúc diện tích 31,8 tr km2, dân số 3920 triệu người?

A. 184 người/ km2

B. 240người/ km2

C. 123 người/ km2

D. 316 người/ km2

Câu 2: Bùng nổ dân số xảy ra lúc tỉ lệ ngày càng tăng bình quân hằng năm của dân số toàn cầu lên tới:

A. 1,7%

B. 2,1%

C. 2,5%

D. 2,7%

Câu 3: Những nơi có vận tốc hoang mạc hóa nhanh nhất là:

a. Ở rìa các hoang mạc đới nóng có mùa khô kéo dài

b. Bên trong các hoang mạc đới nóng có nhiệt độ cao quanh năm.

c. Ở các hoang mạc ôn đới khô khan.

d. Ở đới lạnh

Câu 4: Vấn đề lớn của đới lạnh hiện nay là:

a. Thiếu nhân lực ;

b. Thiếu phương tiện vận chuyển và kĩ thuật hiện đại;

c. Nguy cơ tuyệt diệt một số động vật quí.

d. Cả a và c đều đúng

Câu 5: Tính chất đặc trưng của khí hậu hoang mạc là:

a. Mưa theo mùa

b. Nắng nóng quanh năm

c. Rất khô hạn

d. Rất lạnh buốt

Câu 6: Giới hạn của đới lạnh là

a. Từ vòng cực tới cực

b. Từ xích đạo tới chí tuyến

c. Từ chí tuyến tới vòng cực

d. Từ 50 B tới 50N

Câu 7: Tập tính nào ko phải là sự thích ứng của động vậtở đới lạnh:

a. Ngủ đông

b. Sống thành bầy đàn để tránh rét

c. Ra sức ra ngoài để kiếm ăn

d.Di cư để tránh rét

Câu 8: Sự phân tầng của thực vật theo độ cao ở vùng núi là do tác động của sự thay đổi:

a. Đất đai theo độ cao

b. Nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao

c. Khí áp theo độ cao

d. Lượng mưa theo độ cao

Câu 9: Nối các ý cở cột A sao cho thích hợp với các ý ở cột B:

Cột A

Cột B

Cột C.

1. Càng lên cao nhiệt độ ko khí

a. Có mưa nhiều, cây cối tươi tốt

1 +……

2.Thành phầm cựu truyền dân tộc miền núi Việt Nam

b. Càng giảm

2 +…….

3. Sườn núi đón gió ẩm

c. Có mưa ít, cây cối ít tăng trưởng

3 +……

4. Sườn núi khuất gió, hay đón gió lạnh

d. Là thổ cẩm

4 +……

Câu 10: Nhận định sau đúng hay sai:

Việc sử dụng nhiều phân bón thuốc trừ sâu trong nông nghiệp ko tác động gì tới môi trường đới ôn hòa.

B. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2đ): Trình bày nguyên nhân và hậu quả của ô nhiểm ko khí ở đới ôn hòa

Câu 2 (2đ): Trình bày nguyên nhân và giải pháp khắc phục của hiện tượng hoang mạc hóa ngày càng mở rộng ở trên trái đất?

Câu 3 (2đ): Gicửa ải thích vì sao châu Phi là châu lục có khí hậu khô nóng và nhiều hoang mạc nhất toàn cầu?

 

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm khách quan( 4điểm): Mỗi câu chọn đúng được 0.4 đ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

c

b

a

d

c

a

c

b

1- b ; 2- d; 3- a ; 4- c

sai

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Kim Đồng có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Phan Tây Hồ có đáp án

387

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Quyền có đáp án

600

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Du có đáp án

922

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Vật Lý 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Tân Hải có đáp án

196

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Vật Lý 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Phan Văn Trị có đáp án

1014

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Vật Lý 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Du có đáp án

633

[rule_2_plain]

#Bộ #Đề #thi #HK1 #môn #Địa #lí #năm #Trường #THCS #Kim #Đồng #có #đáp #án


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-4-de-thi-hk1-mon-dia-li-7-nam-2021-2022-truong-thcs-kim-dong-co-dap-an-doc34847.html
Back to top button