Giáo Dục

Bộ đề thi giữa HK1 môn Vật lý 8 năm 2021-2022 – Trường THCS Hai Bà TrÆ°ng có đáp án

Với nội dung tài liệu Bộ đề thi giữa HK1 môn Vật lý 8 năm 2021-2022 – Trường THCS Hai Bà TrÆ°ng có đáp án do Thư Viện Hỏi Đáp tổng hợp để giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức đã học. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THCS HAI BÀ TRƯNG

ĐỀ THI GIá»®A HK1

NĂM HỌC: 2021-2022

MÔN: VẬT LÝ 8

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

1. ĐỀ SỐ 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Trên toa xe lửa đang chạy thẳng đều, một chiếc va li đặt trên giá để hàng. Chiếc va li

A. chuyển động so với thành tàu.                   B. chuyển động so với đầu máy.

C. chuyển động so với người lái tàu.              D. chuyển động so với đường ray.

Câu 2: Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Xe đột ngột tăng vận tốc.                                      B. Xe đột ngột giảm vận tốc.

C. Xe đột ngột rẽ sang phải.                                       D. Xe đột ngột rẽ sang trái.

Câu 3: Khi xe đang chuyển động, muốn xe đứng lại, người ta dùng phanh xe để

A. tăng ma sát trượt.                                                   B. tăng ma sát lăn.                 

C. tăng ma sát nghỉ.                                                    D. tăng quán tính

Câu 4: Khi có lực tác dụng lên một vật thì … Chọn phát biểu đúng

A. Lá»±c tác dụng lên một vật làm vật chuyển động nhanh lên

B. Lá»±c tác dụng lên một vật làm vật chuyển động chậm lại

C. Lá»±c tác dụng lên một vật làm vật biến dạng và biến đổi chuyển động của vật

D. Lá»±c tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật

Câu 5: Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng.

A. Hành khách nghiêng sang phải.                 B. Hành khách nghiêng sang trái.

C. Hành khách ngã về phía trước.                  D. Hành khách ngã về phía sau.

Câu 6: Hãy chọn câu trả lời đúng: Một người ngồi trên đoàn tàu đang chạy thấy nhà cửa bên đường chuyển động. Khi ấy người đó đã chọn vật mốc là:

A. Toa tầu.                                                                  B. Bầu trời.

C. Cây bên đường.                                                      D. ÄÆ°á»ng ray.

Câu 7: Dạng chuyển động của quả táo rÆ¡i từ trên cây xuống là

A. chuyển động thẳng.               B. chuyển động cong.         

C. chuyển động tròn.                 D. vừa chuyển động cong vừa chuyển động thẳng.

Câu 8: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

A. m/s                                B. km/h                            C. kg/m3                               D. m/phút

ĐÁP ÁN

PHẦN

Nội dung đáp án

I. Trắc nghiệm

Câu 1. Chọn đáp án D

Trên toa xe lửa đang chạy thẳng đều, một chiếc va li đặt trên giá để hàng. Chiếc va li chuyển động so với đường ray.

Câu 2. Chọn đáp án D

Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải xe đột ngột rẽ sang trái.

Câu 3. Chọn đáp án A

Khi xe đang chuyển động, muốn xe đứng lại, người ta dùng phanh xe để tăng ma sát trượt.

Câu 4. Chọn đáp án C

Lực có thể làm biến dạng, thay đổi vận tốc của vật hoặc vừa làm biến dạng vừa thay đổi vận tốc của vật.

Câu 5. Chọn đáp án C

 Khi xe ô tô  đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ ngã về phía trước do có quán tính.

Câu 6. Chọn đáp án A

Người ngồi trên đoàn tàu đang chạy thấy nhà cửa bên đường chuyển động chứng tỏ người đó chọn toa tàu làm mốc.

Câu 7. Chọn đáp án A

Dạng chuyển động của quả táo rơi từ trên cây xuống là chuyển động thẳng.

Câu 8. Chọn đáp án C

Đơn vị của vận tốc là m/s; km/h; m/phút.

{– Nội dung đề và đáp án phần tá»± luận của đề số 1 các em vui lòng xem ở phần xem trực tuyến hoặc Tải về–}

2. ĐỀ SỐ 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

{– Nội dung đề và đáp án phần tá»± luận của đề số 2 các em vui lòng xem ở phần xem trực tuyến hoặc Tải về–}

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Công thức tính vận tốc trung bình trên quãng đường gồm 2 đoạn s1 và s2 là

A. (v = frac{{{s_1}}}{{{t_1}}})             B. (v = frac{{{s_2}}}{{{t_2}}})         

C. (v = frac{{{v_1} + {v_2}}}{2})         D. (v = frac{{{s_1} + {s_2}}}{{{t_1} + {t_2}}})

Câu 2: Áp suất phụ thuộc vào

A. phÆ°Æ¡ng của lá»±c.                                         B. chiều của lá»±c.                    

C. điểm đặt của lá»±c.                                        D. độ lớn của áp lá»±c và diện tích mặt bị ép.

Câu 3: Chọn phát biểu đúng về tính tương đối của chuyển động:

A. Chuyển động và đứng yên có tính tÆ°Æ¡ng đối vì một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác.

B. Chuyển động và đứng yên có tính tÆ°Æ¡ng đối vì một vật đứng yên so với vật này nhÆ°ng lại chuyển động so với vật khác.

C. Chuyển động và đứng yên có tính tÆ°Æ¡ng đối vì một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.

D. Chuyển động và đứng yên có tính tÆ°Æ¡ng đối vì một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác.

Câu 4: Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đi soát vé cùa hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì trường hợp nào dưới đây đúng?

A. Người phụ lái đứng yên.                                                  B. Ô tô đứng yên.

C. Cột đèn bên đường đứng yên.                                          D. Mặt đường đứng yên.

Câu 5: Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật là:

A. Hai lá»±c không cân bằng                                                     B. Hai lá»±c cân bằng

C. Quán tính                                                                           D. Khối lượng

Câu 6: Trong các trường hợp sau trường hợp nào vận tốc của vật không thay đổi? Hãy chọn câu đúng nhất?

A. Khi có một lá»±c tác dụng

B. Khi có hai lá»±c tác dụng với độ lớn khác nhau

C. Khi có các lá»±c tác dụng lên vật cân bằng

D. Khi có các lá»±c tác dụng lên vật không cân bằng

Câu 7: Chuyển động cơ học là:

A. sá»± thay đổi khoảng cách theo không gian của vật so với vật khác

B. sá»± thay đổi phÆ°Æ¡ng chiều của vật

C. sá»± thay đổi vị trí của vật theo thời gian so với vật khác

D. sá»± thay đổi hình dạng của vật so với vật khác

Câu 8: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều?

A. Chuyển động của người đi xe đạp lúc xuống dốc

B. Chuyển động của ô tô lúc khởi hành

C. Chuyển động của đầu kim đồng hồ

D. Chuyển động của đoàn tàu lúc vào ga

ĐÁP ÁN

PHẦN

Nội dung đáp án

I. Trắc nghiệm

Câu 1. Chọn đáp án D

Công thức tính vận tốc trung bình trên quãng đường gồm 2 đoạn s1 và s2 là: (v = frac{{{s_1} + {s_2}}}{{{t_1} + {t_2}}})

Câu 2. Chọn đáp án D

Áp suất phụ thuộc vào độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.

Câu 3. Chọn đáp án B

Chuyển động hay đứng yên có tính tương đối, vì cùng một vật có thể được xem là chuyển động so với vật này nhưng lại được xem là đứng yên so với vật khác.

Câu 4. Chọn đáp án B

Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đi soát vé cùa hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì ô tô đứng yên.

Câu 5. Chọn đáp án C

 Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật là quán tính.

Câu 6. Chọn đáp án C

Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

Câu 7. Chọn đáp án C

Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác (vật mốc) gọi là chuyển động cơ học (gọi tắt là chuyển động).

Câu 8. Chọn đáp án C

Chuyển động của đầu kim đồng hồ là chuyển động đều.

—–Còn tiếp—–

3. ĐỀ SỐ 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

A. m/s                                B. km/h                            C. N                                     D. m/phút

Câu 2: Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 1,5h. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là

A. 39 km                            B. 45 km                          C. 2700 km                          D. 10 km

Câu 3: Phương án nào sau đây không đúng với tình huống: Một con tàu đang lướt sóng trên biển.

A. Tàu đang đứng yên so với hành khách trên tàu.

B. Tàu đang chuyển động so với mặt nước.

C. Tàu đang chuyển động so với chiếc tàu đánh cá đang chạy ngược chiều trên biển.

D. Tàu đang chuyển động so với người lái tàu.

Câu 4: Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì

A. một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác.

B. một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

D. một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.

C. một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác.

Câu 5: Hai ô tô chuyển động cùng chiều, cùng vận tốc đi ngang qua một ngôi nhà. Phát biểu nào dưới đây là đúng:

A. Các ô tô chuyển động đối với nhau          

B. Các ô tô đứng yên đối với ngôi nhà

C. Các ô tô đứng yên đối với nhau

D. Ngôi nhà chuyển động đối với các ô tô

Câu 6: Hình vẽ bên. Câu mô tả nào sau đây đúng

A. Lá»±c F có phÆ°Æ¡ng nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N.

B. Lá»±c F có phÆ°Æ¡ng nằm ngang, chiều từ phải sang  trái, độ lớn 15N.

C. Lá»±c F có phÆ°Æ¡ng nằm ngang, chiều từ  trái sang phải, độ lớn 15N.

D. Lá»±c F có phÆ°Æ¡ng nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N.

Câu 7: Hai lực cân bẳng là:

A. hai lá»±c cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau, phÆ°Æ¡ng nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau.

B. hai lá»±c được đặt lên hai vật, có cường độ bằng nhau, phÆ°Æ¡ng nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau.

C. hai lá»±c cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau, phÆ°Æ¡ng nằm trên cùng một đường thẳng, chiều cùng nhau.

D. hai lá»±c được đặt lên hai vật, có cường độ bằng nhau, phÆ°Æ¡ng nằm trên cùng một đường thẳng, chiều cùng nhau.

Câu 8: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không cần tăng ma sát.

A. Phanh xe để xe dừng lại.                B. Khi đi trên nền đất trÆ¡n.

C. Khi kéo vật trên mặt đất.               D. Äá»ƒ ô tô vượt qua chỗ lầy.

ĐÁP ÁN

PHẦN

Nội dung đáp án

I. Trắc nghiệm

Câu 1. Chọn đáp án C

Đơn vị của vận tốc là: m/s; km/h; m/phút.

Câu 2. Chọn đáp án B

Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là:

S = v. t = 30 . 1,5 = 45 km.

Câu 3. Chọn đáp án D

Một con tàu đang lướt sóng trên biển:

– thì đang đứng yên so với hành khách trên tàu.

– đang chuyển động so với mặt nước.

– đang chuyển động so với chiếc tàu đánh cá đang chạy ngược chiều trên biển.

Câu 4. Chọn đáp án C

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

Câu 5. Chọn đáp án C

 Ta có: Hai ô tô chuyển động cùng chiều, cùng vận tốc đi ngang qua một ngôi nhà

A – sai vì các ô tô đứng yên đối với nhau

B – sai vì các ô tô chuyển động đối với ngôi nhà

C – đúng

D – sai vì các ô tô chuyển động đối với ngôi nhà

Câu 6. Chọn đáp án C

Lực là một đại lượng vectơ được biểu diễn bằng một mũi tên có:

– Điểm đặt tại vật.

– PhÆ°Æ¡ng ngang, chiều từ trái sang phải.

– Độ dài biểu diễn cường độ của lá»±c theo một tỉ lệ xích cho trước: Mỗi mắt xích ứng với 5N→ 3 mắt xích ứng với 15N.

Câu 7. Chọn đáp án A

Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau

Câu 8. Chọn đáp án C

A, B, D – là các trường hợp ma sát có lợi => cần tăng

C – trường hợp ma sát không có lợi => không cần tăng ma sát

—–Còn tiếp—–

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ đề thi giữa HK1 môn Vật lý 8 năm 2021-2022 – Trường THCS Hai Bà TrÆ°ng có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Các em có thể tham khảo các tài liệu khác tại đây:

  • Đề cÆ°Æ¡ng ôn tập giữa HK1 môn Vật lý 8 năm 2021-2022
  • Bộ đề thi giữa HK1 môn Vật lý 8 năm 2021-2022 – Trường THCS Hòa Bình có đáp án

.


Thông tin thêm

Bộ đề thi giữa HK1 môn Vật lý 8 năm 2021-2022 – Trường THCS Hai Bà TrÆ°ng có đáp án

[rule_3_plain]

Với nội dung tài liệu Bộ đề thi giữa HK1 môn Vật lý 8 năm 2021-2022 – Trường THCS Hai Bà TrÆ°ng có đáp án do Thư Viện Hỏi Đáp tổng hợp để giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức đã học. Mời các em cùng tham khảo!
TRƯỜNG THCS HAI BÀ TRƯNG

ĐỀ THI GIá»®A HK1

NĂM HỌC: 2021-2022

MÔN: VẬT LÝ 8

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

1. ĐỀ SỐ 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Trên toa xe lửa đang chạy thẳng đều, một chiếc va li đặt trên giá để hàng. Chiếc va li

A. chuyển động so với thành tàu.                   B. chuyển động so với đầu máy.

C. chuyển động so với người lái tàu.              D. chuyển động so với đường ray.

Câu 2: Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Xe đột ngột tăng vận tốc.                                      B. Xe đột ngột giảm vận tốc.

C. Xe đột ngột rẽ sang phải.                                       D. Xe đột ngột rẽ sang trái.

Câu 3: Khi xe đang chuyển động, muốn xe đứng lại, người ta dùng phanh xe để

A. tăng ma sát trượt.                                                   B. tăng ma sát lăn.                 

C. tăng ma sát nghỉ.                                                    D. tăng quán tính

Câu 4: Khi có lực tác dụng lên một vật thì … Chọn phát biểu đúng

A. Lá»±c tác dụng lên một vật làm vật chuyển động nhanh lên

B. Lá»±c tác dụng lên một vật làm vật chuyển động chậm lại

C. Lá»±c tác dụng lên một vật làm vật biến dạng và biến đổi chuyển động của vật

D. Lá»±c tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật

Câu 5: Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng.

A. Hành khách nghiêng sang phải.                 B. Hành khách nghiêng sang trái.

C. Hành khách ngã về phía trước.                  D. Hành khách ngã về phía sau.

Câu 6: Hãy chọn câu trả lời đúng: Một người ngồi trên đoàn tàu đang chạy thấy nhà cửa bên đường chuyển động. Khi ấy người đó đã chọn vật mốc là:

A. Toa tầu.                                                                  B. Bầu trời.

C. Cây bên đường.                                                      D. ÄÆ°á»ng ray.

Câu 7: Dạng chuyển động của quả táo rÆ¡i từ trên cây xuống là

A. chuyển động thẳng.               B. chuyển động cong.         

C. chuyển động tròn.                 D. vừa chuyển động cong vừa chuyển động thẳng.

Câu 8: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

A. m/s                                B. km/h                            C. kg/m3                               D. m/phút

ĐÁP ÁN

PHẦN

Nội dung đáp án

I. Trắc nghiệm

Câu 1. Chọn đáp án D

Trên toa xe lửa đang chạy thẳng đều, một chiếc va li đặt trên giá để hàng. Chiếc va li chuyển động so với đường ray.

Câu 2. Chọn đáp án D

Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải xe đột ngột rẽ sang trái.

Câu 3. Chọn đáp án A

Khi xe đang chuyển động, muốn xe đứng lại, người ta dùng phanh xe để tăng ma sát trượt.

Câu 4. Chọn đáp án C

Lực có thể làm biến dạng, thay đổi vận tốc của vật hoặc vừa làm biến dạng vừa thay đổi vận tốc của vật.

Câu 5. Chọn đáp án C

 Khi xe ô tô  đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ ngã về phía trước do có quán tính.

Câu 6. Chọn đáp án A

Người ngồi trên đoàn tàu đang chạy thấy nhà cửa bên đường chuyển động chứng tỏ người đó chọn toa tàu làm mốc.

Câu 7. Chọn đáp án A

Dạng chuyển động của quả táo rơi từ trên cây xuống là chuyển động thẳng.

Câu 8. Chọn đáp án C

Đơn vị của vận tốc là m/s; km/h; m/phút.

{– Nội dung đề và đáp án phần tá»± luận của đề số 1 các em vui lòng xem ở phần xem trực tuyến hoặc Tải về–}

2. ĐỀ SỐ 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

{– Nội dung đề và đáp án phần tá»± luận của đề số 2 các em vui lòng xem ở phần xem trực tuyến hoặc Tải về–}

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Công thức tính vận tốc trung bình trên quãng đường gồm 2 đoạn s1 và s2 là

A. (v = frac{{{s_1}}}{{{t_1}}})             B. (v = frac{{{s_2}}}{{{t_2}}})         

C. (v = frac{{{v_1} + {v_2}}}{2})         D. (v = frac{{{s_1} + {s_2}}}{{{t_1} + {t_2}}})

Câu 2: Áp suất phụ thuộc vào

A. phÆ°Æ¡ng của lá»±c.                                         B. chiều của lá»±c.                    

C. điểm đặt của lá»±c.                                        D. độ lớn của áp lá»±c và diện tích mặt bị ép.

Câu 3: Chọn phát biểu đúng về tính tương đối của chuyển động:

A. Chuyển động và đứng yên có tính tÆ°Æ¡ng đối vì một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác.

B. Chuyển động và đứng yên có tính tÆ°Æ¡ng đối vì một vật đứng yên so với vật này nhÆ°ng lại chuyển động so với vật khác.

C. Chuyển động và đứng yên có tính tÆ°Æ¡ng đối vì một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.

D. Chuyển động và đứng yên có tính tÆ°Æ¡ng đối vì một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác.

Câu 4: Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đi soát vé cùa hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì trường hợp nào dưới đây đúng?

A. Người phụ lái đứng yên.                                                  B. Ô tô đứng yên.

C. Cột đèn bên đường đứng yên.                                          D. Mặt đường đứng yên.

Câu 5: Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật là:

A. Hai lá»±c không cân bằng                                                     B. Hai lá»±c cân bằng

C. Quán tính                                                                           D. Khối lượng

Câu 6: Trong các trường hợp sau trường hợp nào vận tốc của vật không thay đổi? Hãy chọn câu đúng nhất?

A. Khi có một lá»±c tác dụng

B. Khi có hai lá»±c tác dụng với độ lớn khác nhau

C. Khi có các lá»±c tác dụng lên vật cân bằng

D. Khi có các lá»±c tác dụng lên vật không cân bằng

Câu 7: Chuyển động cơ học là:

A. sá»± thay đổi khoảng cách theo không gian của vật so với vật khác

B. sá»± thay đổi phÆ°Æ¡ng chiều của vật

C. sá»± thay đổi vị trí của vật theo thời gian so với vật khác

D. sá»± thay đổi hình dạng của vật so với vật khác

Câu 8: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều?

A. Chuyển động của người đi xe đạp lúc xuống dốc

B. Chuyển động của ô tô lúc khởi hành

C. Chuyển động của đầu kim đồng hồ

D. Chuyển động của đoàn tàu lúc vào ga

ĐÁP ÁN

PHẦN

Nội dung đáp án

I. Trắc nghiệm

Câu 1. Chọn đáp án D

Công thức tính vận tốc trung bình trên quãng đường gồm 2 đoạn s1 và s2 là: (v = frac{{{s_1} + {s_2}}}{{{t_1} + {t_2}}})

Câu 2. Chọn đáp án D

Áp suất phụ thuộc vào độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.

Câu 3. Chọn đáp án B

Chuyển động hay đứng yên có tính tương đối, vì cùng một vật có thể được xem là chuyển động so với vật này nhưng lại được xem là đứng yên so với vật khác.

Câu 4. Chọn đáp án B

Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đi soát vé cùa hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì ô tô đứng yên.

Câu 5. Chọn đáp án C

 Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật là quán tính.

Câu 6. Chọn đáp án C

Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

Câu 7. Chọn đáp án C

Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác (vật mốc) gọi là chuyển động cơ học (gọi tắt là chuyển động).

Câu 8. Chọn đáp án C

Chuyển động của đầu kim đồng hồ là chuyển động đều.

—–Còn tiếp—–

3. ĐỀ SỐ 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

A. m/s                                B. km/h                            C. N                                     D. m/phút

Câu 2: Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 1,5h. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là

A. 39 km                            B. 45 km                          C. 2700 km                          D. 10 km

Câu 3: Phương án nào sau đây không đúng với tình huống: Một con tàu đang lướt sóng trên biển.

A. Tàu đang đứng yên so với hành khách trên tàu.

B. Tàu đang chuyển động so với mặt nước.

C. Tàu đang chuyển động so với chiếc tàu đánh cá đang chạy ngược chiều trên biển.

D. Tàu đang chuyển động so với người lái tàu.

Câu 4: Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì

A. một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác.

B. một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

D. một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.

C. một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác.

Câu 5: Hai ô tô chuyển động cùng chiều, cùng vận tốc đi ngang qua một ngôi nhà. Phát biểu nào dưới đây là đúng:

A. Các ô tô chuyển động đối với nhau          

B. Các ô tô đứng yên đối với ngôi nhà

C. Các ô tô đứng yên đối với nhau

D. Ngôi nhà chuyển động đối với các ô tô

Câu 6: Hình vẽ bên. Câu mô tả nào sau đây đúng

A. Lá»±c F có phÆ°Æ¡ng nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N.

B. Lá»±c F có phÆ°Æ¡ng nằm ngang, chiều từ phải sang  trái, độ lớn 15N.

C. Lá»±c F có phÆ°Æ¡ng nằm ngang, chiều từ  trái sang phải, độ lớn 15N.

D. Lá»±c F có phÆ°Æ¡ng nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N.

Câu 7: Hai lực cân bẳng là:

A. hai lá»±c cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau, phÆ°Æ¡ng nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau.

B. hai lá»±c được đặt lên hai vật, có cường độ bằng nhau, phÆ°Æ¡ng nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau.

C. hai lá»±c cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau, phÆ°Æ¡ng nằm trên cùng một đường thẳng, chiều cùng nhau.

D. hai lá»±c được đặt lên hai vật, có cường độ bằng nhau, phÆ°Æ¡ng nằm trên cùng một đường thẳng, chiều cùng nhau.

Câu 8: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không cần tăng ma sát.

A. Phanh xe để xe dừng lại.                B. Khi đi trên nền đất trÆ¡n.

C. Khi kéo vật trên mặt đất.               D. Äá»ƒ ô tô vượt qua chỗ lầy.

ĐÁP ÁN

PHẦN

Nội dung đáp án

I. Trắc nghiệm

Câu 1. Chọn đáp án C

Đơn vị của vận tốc là: m/s; km/h; m/phút.

Câu 2. Chọn đáp án B

Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là:

S = v. t = 30 . 1,5 = 45 km.

Câu 3. Chọn đáp án D

Một con tàu đang lướt sóng trên biển:

– thì đang đứng yên so với hành khách trên tàu.

– đang chuyển động so với mặt nước.

– đang chuyển động so với chiếc tàu đánh cá đang chạy ngược chiều trên biển.

Câu 4. Chọn đáp án C

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

Câu 5. Chọn đáp án C

 Ta có: Hai ô tô chuyển động cùng chiều, cùng vận tốc đi ngang qua một ngôi nhà

A – sai vì các ô tô đứng yên đối với nhau

B – sai vì các ô tô chuyển động đối với ngôi nhà

C – đúng

D – sai vì các ô tô chuyển động đối với ngôi nhà

Câu 6. Chọn đáp án C

Lực là một đại lượng vectơ được biểu diễn bằng một mũi tên có:

– Điểm đặt tại vật.

– PhÆ°Æ¡ng ngang, chiều từ trái sang phải.

– Độ dài biểu diễn cường độ của lá»±c theo một tỉ lệ xích cho trước: Mỗi mắt xích ứng với 5N→ 3 mắt xích ứng với 15N.

Câu 7. Chọn đáp án A

Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau

Câu 8. Chọn đáp án C

A, B, D – là các trường hợp ma sát có lợi => cần tăng

C – trường hợp ma sát không có lợi => không cần tăng ma sát

—–Còn tiếp—–

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ đề thi giữa HK1 môn Vật lý 8 năm 2021-2022 – Trường THCS Hai Bà TrÆ°ng có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Các em có thể tham khảo các tài liệu khác tại đây:

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Vật lý 8 năm 2021-2022
Bộ đề thi giữa HK1 môn Vật lý 8 năm 2021-2022 – Trường THCS Hòa Bình có đáp án

Bài tập tìm vận tốc trung bình trong chuyển động môn Vật lý 8 có đáp án

2091

Bài tập ôn tập Học kì môn Vật lý 8 năm 2020 có lời giải chi tiết trường THCS Duy Tân

2588

Câu hỏi ôn tập HK2 năm 2020 môn Ngữ Văn 8 – Trường TH&THCS Hồng PhÆ°Æ¡ng

453

Bài tập trắc nghiệm về câu lệnh lặp môn Tin 8 năm 2019

2192

Bài tập trắc nghiệm về các phần mềm môn Tin học 8 năm 2019

1311

16 bài tập Chương 1 Hình học 8 năm 2019

1143

[rule_2_plain]

#Bá #Äá #thi #giáa #HK1 #mÃn #Váºt #lý #nÄm #TrÆáng #THCS #Hai #Bà #TrÆng #có #ÄÃp #Ãn


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-de-thi-giua-hk1-mon-vat-ly-8-nam-2021-2022-truong-thcs-hai-ba-trung-co-dap-an-doc33517.html
Back to top button