Giáo Dục

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thanh Thế

Nhằm giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập và chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới, Thư Viện Hỏi Đáp xin gá»­i đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 Trường THPT Mai Thanh Thế với phần đề bài và đáp án cụ thể. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích các em học tập và thi tốt. Chúc các em đạt điểm số thật cao!

TRƯỜNG THPT MAI THANH THẾ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

  A. Chất béo.                       B. XenlulozÆ¡.                  C. GlucozÆ¡.                     D. Tinh bột.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng ?

  A. Triolein là chất rắn ở điều kiện thường.             

  B. FructozÆ¡ có nhiều trong mật ong.

  C. XenlulozÆ¡ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng.  

  D. Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

Câu 3: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật…chất X là:

  A. Tinh bột.                       B. SaccarozÆ¡.                  C. GlucozÆ¡.                     D. XenlulozÆ¡.

Câu 4: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?

  A. Glyxin, alanin, lysin.   

  B. Glyxin, valin, axit glutamic.

  C. Alanin, axit glutamic, valin.                                

  D. Glyxin, lysin, axit glutamic.

Câu 5: Có bao nhiêu tripeptit (maÌ£ch hở) khác loaÌ£i mà lúc thuỷ phân hoàn toàn đều thu được 3 amino axit: glyxin, alanin và phenylalanin?

  A. 6.                                   B. 4.                                 C. 9.                                 D. 3.

Câu 6: Để bảo quản các kim loại kiềm cần

  A. Ngâm chúng trong dầu hoả.                                

  B. Ngâm chúng vào nước.

  C. Ngâm chúng trong rượu nguyên chất.                 

  D. Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.

Câu 7: Dung dịch nào dưới đây lúc phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dÆ° thu được kết tủa trắng ?

  A. H2SO4.                          B. FeCl3.                         C. Ba(HCO3)2.                D. AlCl3.

Câu 8: Trộn 20 ml cồn etylic 92o với 300 ml axit axetic 1M thu được hỗn hợp X. Cho H2SO4 đặc vào X rồi đun nóng, sau một thời gian thu được 21,12 gam este. Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml. Hiệu suất phản ứng este hoá là

  A. 75%.                              B. 80%.                          C. 60%.                           D. 85%.

Câu 9: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

  A. Mg.                                B. Zn.                             C. Cu.                              D. Al.

Câu 10: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là:

  A. 1.                                   B. 3.                                 C. 2.                                 D. 4.

Câu 11: Chất hòa tan được Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thu được phức chất màu tím là

  A. Gly-Ala.                        B. GlucozÆ¡.                     C. Lòng trắng  trứng.       D. Glixerol.

Câu 12: Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

  A. CH3COOC6H5 + NaOH        

  B. CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH     

  C. CH3COOCH=CH2 + NaOH                            

  D. HCOOCH=CHCH3 + NaOH

Câu 13: Cho từ từ đến dÆ° dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

  A. 2.                                   B. 3.                                 C. 1.                                 D. 4.

Câu 14: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là?

  A.  Fe3+, Cu2+, Ag+.           B. Cr2+, Au3+, Fe3+.         C. Zn2+, Cu2+, Ag+.          D. Cr2+, Cu2+, Ag+.

Câu 15: Ngâm một cây đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, cân nặng 4,2857 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là:

  A. 1,9990 gam.                  B. 2,1000 gam.                C. 1,9999 gam.                D. 0,3999 gam.

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn một  hợp gồm Ba, Na, K bằng một lượng nước dÆ° thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc). Tính số mol HCl cần dùng để trung hoà dung dịch X ?

  A. 0,2 mol                          B. 0,3 mol                       C. 0,4 mol                        D. 0,15 mol

Câu 17: Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

  A. 320.                               B. 720.                             C. 480.                            D. 329.

Câu 18: Phát biểu sai là

  A. AmilozÆ¡ có cấu trúc mạch không phân nhánh.

  B. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

  C. Các amino axit ở điều kiện thường đều là chất rắn dạng tinh thể.

  D. Lá»±c bazÆ¡ của anilin lớn hÆ¡n lá»±c bazÆ¡ của amoniac.

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O. Giá trị của V là

  A. 6,72 lít.                          B. 2,24 lít.                       C. 8,96 lít.                        D. 4,48 lít.

Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 314,25 gam protein X thu được 877,5 gam valin. Biết rằng phân tử khối của X là 6285. Số mắt xích Val trong phân tử X là

  A.  197.                                 B.  150.                         C.  192.                           D.  20.

Câu 21: Tiến hành thí nghiệm với 3 chậu nước như hình vẽ sau:

Đinh sắt trong cốc nào bị ăn mòn nhanh nhất ?

  A. Cốc 2 và 3.                    B. Cốc 2.                         C. Cốc 1.                          D. Cốc 3.

Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:

  (a) Cho bột Mg dÆ° vào dung dịch FeCl3.

  (b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dÆ°.

  (c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dÆ°.

  (d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dÆ°.

  (e) Cho bột Fe dÆ° vào dung dịch HNO3 loãng.

  (g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.

Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là

  A. 4.                                   B. 2.                                 C. 5.                                 D. 3.

Câu 23: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

  A. 0,04.                              B. 0,08.                            C. 0,20.                            D. 0,16.

Câu 24: Điện phân dung dịch KCl (dư) với điện cực trơ, màng ngăn xốp thời gian 16,1 phút dòng điện I = 5A thu được 500 ml dung dịch X. pH của dung dịch X có giá trị là

  A. 1,3.                                B. 12,7.                            C. 1.                                 D. 13.

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

  (a) Anbumin (protein có trong lòng trắng trứng) phản ứng được với Cu(OH)2.

  (b) Ở nhiệt độ thường, dung dịch hồ tinh bột phản ứng được với dung dịch I2.

  (c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

  (d) Axit glutamic có tính lưỡng tính.

  (e) Tất cả peptit đều chỉ được tạo thành từ các gốc –amino axit nối với nhau bằng liên kết peptit.

  (g) tất cả protein đều tan trong nước tạo dung dịch keo.

Số phát biểu đúng là:

  A. 2.                                   B. 5.                                 C. 3.                                 D. 4.

Câu 26: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư, đun nóng thu được 28,7 gam hỗn hợp X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). V có giá trị là

  A. 11,2. B. 5,6.                   C. 6,72.                           D. 4,48.

Câu 27: Hỗn hợp X gồm Valin và Gly-Ala. Cho a mol X vào 100ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 275ml dung dịch gồm NaOH 1M đun nóng, thu được dung dịch chứa 26,675 gam muối. Giá trị của a là:

  A. 0,12. B. 0,275.               C. 0,125.                         D. 0,115.

Câu 28: Cho sÆ¡ đồ phản ứng:  C6H12O6 â†’ X â†’ Y â†’ T â†’ C6H10O4

Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sÆ¡ đồ trên là đúng? 

  A. Chất X không tan trong H2O.

  B. Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

  C. Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2

  D. Nhiệt độ sôi của T nhỏ hÆ¡n nhiệt độ sôi của X.

Câu 29: Hợp chất hữu cÆ¡ X mạch hở có công thức phân tá»­ C4H6O4. Biết rằng lúc đun X với dung dịch bazÆ¡ tạo ra 2 muối và 1 ancol no đơn chức mạch hở. Cho 35,4 gam X tác dụng với 400ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là:

  A. 48,2 gam.                      B. 48,8 gam.                    C. 57,8 gam.                    D. 49,8 gam.

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam. Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ gần nhất của a : b là:

  A. 0,60.                              B. 1,20.                            C. 1,25.                           D. 1,50.

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 7,84 gam bột Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch A và 3,36 lít khí SO2(đktc). Tính khối lượng muối khan thu được lúc cô cạn dung dịch A?

  A. 22,24 gam                     B. 28,0 gam                     C. 21,28 gam                   D. 225,28 gam

Câu 32: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 9,85.                               B. 17,73.                        C. 19,70.                         D. 11,82.

Câu 33: 4 chất hữu cơ X, Y, Z, T có một số đặc điểm sau:

 

X

Y

Z

T

Trạng thái

chất rắn kết tinh

chất rắn kết tinh

chất lỏng

chất lỏng

Dung dịch HCl, đun nóng

có xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

Phản ứng với NaOH

không xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

Dung dịch Br2

dung dịch Br2 không bị nhạt màu

dung dịch Br2 không bị nhạt màu

dung dịch Br2 bị nhạt màu và xuất hiện kết tủa trắng

dung dịch Br2 bị nhạt màu, không xuất hiện kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

  A. saccarozÆ¡, alanin, etyl axetat, metyl metacrylat.

  B. saccarozÆ¡, glyxin, anilin, metylmetacrylat.

  C. saccarozÆ¡, alanin, phenol, metyl metacrylat.       

   D. glucozÆ¡, glyxin, anilin, metylmetacrylat.

Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và lysin (tỉ lệ mO : mN = 16 : 9) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y rồi đốt cháy hết lượng muối thu được 7,42 gam Na2CO3. Cho toàn bộ khí cacbonic và hơi nước sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 49 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 31,64 gam so với ban đầu. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 14,98.                            B. 13,73.                          C. 14,00.                          D. 14,84.

Câu 35: Dẫn luồng khí CO2 vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Chia X làm hai phần bằng nhau:

  + Cho Ba(OH)2 dÆ° vào phần 1 thu được m gam kết tủa.

  + Cho Ba(HCO3)2 dÆ° vào phần 2 thu được m’ gam kết tủa.

Biết m’ > m. Vậy trong dung dịch X chứa:

  A. Chỉ có muối NaHCO3.

  B. Chỉ có muối Na2CO3.

  C. Muối Na2CO3 và NaOH.                                    

  D. Hai muối NaHCO3 và Na2CO3.

Câu 36: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách sau:

Khí X được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?

  A. Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 +  2H2O.

  B. 2KMnO4 + 16HCl  â†’ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 +  8H2O.

  C. Zn + 2HCl  â†’ ZnCl2 + H2.

  D. CaCO3 + 2HCl  â†’CaCl2 + CO2 +  H2O.

Câu 37: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của m là

A. 10,68.                              B. 6,84.                           C. 12,18.                         D. 9,18.

Câu 38: Cho 8 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào 500 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X và 4,48 lít H2 (đktc). Cho X phản ứng với dung dịch AgNO3 (dư), thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

  A. 125,75.                          B. 82,55.                          C. 74,45.                          D. 71,75.

Câu 39: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là

  A. 0,2.                                B. 0,5.                              C. 0,3.                              D. 0,4.

Câu 40: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

  A. 3,12.                              B. 2,76.                            C. 3,36.                                  D. 2,97.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1C

2B

3D

4D

5A

6A

7C

8B

9D

10C

11C

12B

13B

14A

15C

16B

17A

18D

19A

20B

21B

22B

23B

24D

25B

26D

27C

28B

29C

30C

31A

32A

33B

34D

35C

36C

37C

38C

39A

40B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THANH THẾ Äá»€ 02

Câu 1:Công thức hóa học của metyl axetat là

  A.  CH3COO-C2H5.             B. CH3COO-C2H5.            C. HCOO-CH3.                 D. CH3COO-CH3.

Câu 2:Phản ứng nhiệt phân không đúng là

  A.  Cu(OH)2 → CuO + H2O.                                 

  B. 2KNO3 → 2KNO2 + O2.

  C. CaCO3 → CaO + CO2.                                      

  D. NaHCO3 → NaOH + CO2.

Câu 3:Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Chất X là

  A.  PbS.                                B. Na2S.                             C. CuS.                              D. FeS.

Câu 4:Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 (đun nóng nhẹ)?

  A.  Etilen.                             B. Benzen.                         C. Axetilen.                       D. Toluen.

Câu 5:Hợp chất thơm X có công thức phân tử C7H8O. Chất X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol là 1 : 1. Số đồng phân cấu tạo của X là

  A.  3.                                    B. 4.                                   C. 2.                                   D. 1.

Câu 6:Ấm đun nước sau lúc sá»­ dụng một thời gian thường có lớp cặn bám vào đáy. Để xá»­ lý lớp cặn này, người ta dùng

  A.  dung dịch axit HCl hoặc H2SO4 loãng.                    B. rượu hoặc cồn.

  C. nước chanh hoặc giấm ăn.                                         D. nước muối.

Câu 7:Cho các dung dịch: NaOH, KNO3, NH4Cl, FeCl3, H2SO4, Na2SO4. Số dung dịch có khả năng làm đổi màu quỳ tím là

  A.  2.                                    B. 5.                                   C. 3.                                   D. 4.

Câu 8:Dung dịch chứa chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2?

  A.  triolein.                           B. axit fomic.                     C. glixerol.                        D. Gly-Gly-Ala.  

Câu 9:Số amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là

  A.  2.                                    B. 3.                                   C. 4.                                   D. 1.

Câu 10:Cho phản ứng: 2KMnO4 + 16HCl →2KCl + 5Cl2 + 2MnCl2 + 8H2O. Tổng hệ số (số nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

  A.  35.                                  B. 34.                                 C. 32.                                 D. 37.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của Ä‘ề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp Ä‘ể tải về máy)— 

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THANH THẾ Äá»€ 03

Câu 1: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

  A. C2H5OH.                       B. CH3CHO.                   C. CH3OH.                      D. CH3OCH3.

Câu 2: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3– ,Cl- ,SO42-. Chất có khả năng làm mềm mẫu nước cứng trên là

  A. HCl.                              B. NaHCO3.                    C. Na3PO4.                     D.  BaCl2.

Câu 3: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?

  A. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.            

  B. 2KNO3  â†’ 2KNO2 + O2.

  C. CaCO3→  CaO + CO2.

  D. 4FeCO3 + O2 → 2Fe2O3 + 4CO2.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Ở điều kiện thường, chất béo (C17H35COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.

  B. FructozÆ¡ có nhiều trong mật ong.

  C. Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

  D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được etilenglycol.

Câu 5: Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, vì vậy trong quá trình nhào bột người ta thường cho thêm hóa chất nào trong số các chất sau:

  A. NaNO3.                         B.  Na2CO3.                     C. NaCl.                           D. NH4HCO3.

Câu 6: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại:

  A. Zn.                                 B. Ag.                              C. Pb.                               D. Cu.

Câu 7:  Phát biểu nào sau đây sai?

  A. GlucozÆ¡ và saccarozÆ¡ đều là cacbohiđrat.

  B. Trong dung dịch, glucozÆ¡ và xenlulozÆ¡ đều hoà tan được Cu(OH)2.

  C. GlucozÆ¡ và fructzÆ¡ đều có phản ứng tráng bạc.

  D. GlucozÆ¡ và fructozÆ¡ là đồng phân của nhau.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.

  B. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.

  C. Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trÆ°ng là +2, +3, +6.

  D. CrO3 là oxit axit.

Câu 9: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím:

  A.  Axit glutamic, valin, alanin.                                

  B. Axit glutamic, lysin, glyxin.

  C. Alanin, lysin, metyl amin.                                   

  D. Anilin, glyxin, valin.

Câu 10: Chọn phát biểu sai ?

  A. Trong tá»± nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

  B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.

  C. Al bền trong không khí vì có lớp Al2O3 bảo vệ.

  D. Sắt có trong hemoglobin của máu.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của Ä‘ề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp Ä‘ể tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1. A

2. C

3. C

4. D

5. D

6. A

7. B

8. A

9. D

10. A

11. D

12. A

13. B

14. D

15. C

16. B

17. C

18. B

19. C

20. B

21. C

22. D

23. C

24. A

25. D

26. B

27. A

28. A

29. B

30. D

31. B

32. C

33. B

34. C

35. A

36. A

37. B

38. B

39. D

40. C

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THANH THẾ Äá»€ 04

Câu 1: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH ?

  A. C2H3COOH.                 B. C2H5OH.                    C. H2NCH2COOH.         D. HCOOCH3.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Amino axit là hợp chất hữu cÆ¡ tạp chức và có tính chất lưỡng tính.

  B. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α- aminoaxit

  C. Amilopeptin và xenlulozÆ¡ đều  có cấu trúc mạch phân nhánh ..

  D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây (trong O2 dư) thu được sản phẩm có chứa N2) ?.

  A. Este.                              B. Tinh bột.                     C. Amin.                          D. Chất béo.

Câu 4: Chất nào sau đây là axit béo ?

  A. Axit oxalic.                    B. Axit fomic.                 C. Axit axetic.                 D. Axit panmitic.

Câu 5: Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 tác dụng với a mol chất tan. Để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất thì X là:

  A. Ca(OH)2.                       B. NaOH.                        C. H2SO4.                        D. Ba(OH)2.

Câu 6: Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3 ?.

  A. Criolit.                           B. Manhetit.                    C. Boxit.                          D. Hematit đỏ.

Câu 7: Có bốn kim loại: Na, Al, Fe, Cu. Thứ tự tính khử giảm dần là:

  A. Al, Na, Cu, Fe.              B. Na, Fe, Cu, Al.           C. Na, Al, Fe, Cu.            D. Cu, Na, Al, Fe.

Câu 8: Crom (VI) oxi (CrO3) có màu gì ?

  A. Màu đỏ thẫm.                B. Màu vàng.                   C. Màu xanh lục.             D. Màu da cam.

Câu 9: Cho 72 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  A. 43,2.                              B. 86,4.                            C. 10,8.                            D. 64,8.

Câu 10: Cho Fe dư vào hóa chất nào sau đây thu được hợp chất sắt (III) sau phản ứng ?

  A. Dung dịch HCl.                                                     B. Dung dịch H2SO4 loãng.

  C. Dung dịch HNO3.                                                 D. khí Cl2.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của Ä‘ề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp Ä‘ể tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1B

2C

3C

4D

5D

6C

7C

8A

9B

10D

11D

12C

13B

14B

15C

16D

17A

18C

19A

20C

21C

22A

23B

24A

25C

26D

27C

28D

29C

30B

31A

32A

33A

34B

35B

36A

37D

38B

39B

40C

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THANH THẾ Äá»€ 05

Câu 1. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

  A. Este hóa                         B. Xà phòng hóa             C. Tráng bạc                    D. Trùng ngÆ°ng.

Câu 2.Một loại nước cứng lúc đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?

  A. CaSO4, MgCl2.                                                     B. Ca(HCO3)2, MgCl2.   

  C. Mg(HCO3)2, CaCl2.                                              D. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

Câu 3.Este X lúc tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat. X có công thức là

  A. C6H5OOCCH3.                                                     B. C6H5COOCH2CH3.

  C. CH3CH2COOC6H5.                                              D. CH3COOC6H5.

Câu 4.Để phân biệt glucozơ và saccarozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

  A. Dung dịch H2SO4 loãng.                                       B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

  C. H2 (xúc tác Ni, t°).                                                D. Dung dịch brom.

Câu 5.Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

  A. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.                                     B. Phủ một lớp sÆ¡n lên bề mặt sắt.

  C. Gắn đồng với kim loại sắt.                                    D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

Câu 6.Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh, cho polime X tác dụng với dung dịch Iot thấy có màu xanh tím. Polime X là

  A. tinh bột.                         B. xenlulozÆ¡.                   C. saccarozo.                   D. glicogen.

Câu 7.Amin CH3-CH2-CH(NH2)-CH3 có tên là

  A. 3-amino butan.              B. 2-amino butan.           C. metyl propyl amin.      D. đietyl amin.

Câu 8.Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được hỗn hợp gồm 1 mol glyxin và 1 mol valin. Số đồng phân cấu tạo của X là

  A. 1.                                   B. 3.                                 C. 4.                                  D. 2.

Câu 9.Chất nào sau đây có trạng thái khác với các chất còn lại ở điều kiện thường là?

  A. axit glutamic.                B. Alanin.                        C. metyl aminoaxetat.       D. Valin.

Câu 10.Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 (đun nóng nhẹ)?

  A. Etilen.                            B. Benzen.                       C. Axetilen.                     D. Toluen.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của Ä‘ề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp Ä‘ể tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1. B

2. D

3. C

4. D

5. C

6. A

7. B

8. D

9. C

10. B

11. C

12. D

13. D

14. A

15. B

16. D

17. D

18. D

19. B

20. C

21. B

22. A

23. C

24. D

25. C

26. A

27. A

28. B

29. C

30. A

31. D

32. C

33. B

34. B

35. B

36. A

37. B

38. D

39. B

40. C

 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thanh Thế. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tá»± Trọng
  • Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Thi Online:

  • Đề thi thá»­ THPT QG năm 2022 môn Hóa học – Trường THPT Lý Tá»± Trọng

Chúc các em học tốt!    

.


Thông tin thêm

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thanh Thế

[rule_3_plain]

Nhằm giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập và chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới, Thư Viện Hỏi Đáp xin gá»­i đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 Trường THPT Mai Thanh Thế với phần đề bài và đáp án cụ thể. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích các em học tập và thi tốt. Chúc các em đạt điểm số thật cao!

TRƯỜNG THPT MAI THANH THẾ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

  A. Chất béo.                       B. XenlulozÆ¡.                  C. GlucozÆ¡.                     D. Tinh bột.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng ?

  A. Triolein là chất rắn ở điều kiện thường.             

  B. FructozÆ¡ có nhiều trong mật ong.

  C. XenlulozÆ¡ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng.  

  D. Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

Câu 3: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật…chất X là:

  A. Tinh bột.                       B. SaccarozÆ¡.                  C. GlucozÆ¡.                     D. XenlulozÆ¡.

Câu 4: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?

  A. Glyxin, alanin, lysin.   

  B. Glyxin, valin, axit glutamic.

  C. Alanin, axit glutamic, valin.                                

  D. Glyxin, lysin, axit glutamic.

Câu 5: Có bao nhiêu tripeptit (maÌ£ch hở) khác loaÌ£i mà lúc thuỷ phân hoàn toàn đều thu được 3 amino axit: glyxin, alanin và phenylalanin?

  A. 6.                                   B. 4.                                 C. 9.                                 D. 3.

Câu 6: Để bảo quản các kim loại kiềm cần

  A. Ngâm chúng trong dầu hoả.                                

  B. Ngâm chúng vào nước.

  C. Ngâm chúng trong rượu nguyên chất.                 

  D. Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.

Câu 7: Dung dịch nào dưới đây lúc phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dÆ° thu được kết tủa trắng ?

  A. H2SO4.                          B. FeCl3.                         C. Ba(HCO3)2.                D. AlCl3.

Câu 8: Trộn 20 ml cồn etylic 92o với 300 ml axit axetic 1M thu được hỗn hợp X. Cho H2SO4 đặc vào X rồi đun nóng, sau một thời gian thu được 21,12 gam este. Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml. Hiệu suất phản ứng este hoá là

  A. 75%.                              B. 80%.                          C. 60%.                           D. 85%.

Câu 9: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

  A. Mg.                                B. Zn.                             C. Cu.                              D. Al.

Câu 10: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là:

  A. 1.                                   B. 3.                                 C. 2.                                 D. 4.

Câu 11: Chất hòa tan được Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thu được phức chất màu tím là

  A. Gly-Ala.                        B. GlucozÆ¡.                     C. Lòng trắng  trứng.       D. Glixerol.

Câu 12: Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

  A. CH3COOC6H5 + NaOH        

  B. CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH     

  C. CH3COOCH=CH2 + NaOH                            

  D. HCOOCH=CHCH3 + NaOH

Câu 13: Cho từ từ đến dÆ° dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

  A. 2.                                   B. 3.                                 C. 1.                                 D. 4.

Câu 14: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là?

  A.  Fe3+, Cu2+, Ag+.           B. Cr2+, Au3+, Fe3+.         C. Zn2+, Cu2+, Ag+.          D. Cr2+, Cu2+, Ag+.

Câu 15: Ngâm một cây đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, cân nặng 4,2857 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là:

  A. 1,9990 gam.                  B. 2,1000 gam.                C. 1,9999 gam.                D. 0,3999 gam.

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn một  hợp gồm Ba, Na, K bằng một lượng nước dÆ° thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc). Tính số mol HCl cần dùng để trung hoà dung dịch X ?

  A. 0,2 mol                          B. 0,3 mol                       C. 0,4 mol                        D. 0,15 mol

Câu 17: Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

  A. 320.                               B. 720.                             C. 480.                            D. 329.

Câu 18: Phát biểu sai là

  A. AmilozÆ¡ có cấu trúc mạch không phân nhánh.

  B. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

  C. Các amino axit ở điều kiện thường đều là chất rắn dạng tinh thể.

  D. Lá»±c bazÆ¡ của anilin lớn hÆ¡n lá»±c bazÆ¡ của amoniac.

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O. Giá trị của V là

  A. 6,72 lít.                          B. 2,24 lít.                       C. 8,96 lít.                        D. 4,48 lít.

Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 314,25 gam protein X thu được 877,5 gam valin. Biết rằng phân tử khối của X là 6285. Số mắt xích Val trong phân tử X là

  A.  197.                                 B.  150.                         C.  192.                           D.  20.

Câu 21: Tiến hành thí nghiệm với 3 chậu nước như hình vẽ sau:

Đinh sắt trong cốc nào bị ăn mòn nhanh nhất ?

  A. Cốc 2 và 3.                    B. Cốc 2.                         C. Cốc 1.                          D. Cốc 3.

Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:

  (a) Cho bột Mg dÆ° vào dung dịch FeCl3.

  (b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dÆ°.

  (c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dÆ°.

  (d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dÆ°.

  (e) Cho bột Fe dÆ° vào dung dịch HNO3 loãng.

  (g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.

Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là

  A. 4.                                   B. 2.                                 C. 5.                                 D. 3.

Câu 23: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

  A. 0,04.                              B. 0,08.                            C. 0,20.                            D. 0,16.

Câu 24: Điện phân dung dịch KCl (dư) với điện cực trơ, màng ngăn xốp thời gian 16,1 phút dòng điện I = 5A thu được 500 ml dung dịch X. pH của dung dịch X có giá trị là

  A. 1,3.                                B. 12,7.                            C. 1.                                 D. 13.

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

  (a) Anbumin (protein có trong lòng trắng trứng) phản ứng được với Cu(OH)2.

  (b) Ở nhiệt độ thường, dung dịch hồ tinh bột phản ứng được với dung dịch I2.

  (c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

  (d) Axit glutamic có tính lưỡng tính.

  (e) Tất cả peptit đều chỉ được tạo thành từ các gốc –amino axit nối với nhau bằng liên kết peptit.

  (g) tất cả protein đều tan trong nước tạo dung dịch keo.

Số phát biểu đúng là:

  A. 2.                                   B. 5.                                 C. 3.                                 D. 4.

Câu 26: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư, đun nóng thu được 28,7 gam hỗn hợp X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). V có giá trị là

  A. 11,2. B. 5,6.                   C. 6,72.                           D. 4,48.

Câu 27: Hỗn hợp X gồm Valin và Gly-Ala. Cho a mol X vào 100ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 275ml dung dịch gồm NaOH 1M đun nóng, thu được dung dịch chứa 26,675 gam muối. Giá trị của a là:

  A. 0,12. B. 0,275.               C. 0,125.                         D. 0,115.

Câu 28: Cho sÆ¡ đồ phản ứng:  C6H12O6 â†’ X â†’ Y â†’ T â†’ C6H10O4

Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sÆ¡ đồ trên là đúng? 

  A. Chất X không tan trong H2O.

  B. Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

  C. Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2

  D. Nhiệt độ sôi của T nhỏ hÆ¡n nhiệt độ sôi của X.

Câu 29: Hợp chất hữu cÆ¡ X mạch hở có công thức phân tá»­ C4H6O4. Biết rằng lúc đun X với dung dịch bazÆ¡ tạo ra 2 muối và 1 ancol no đơn chức mạch hở. Cho 35,4 gam X tác dụng với 400ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là:

  A. 48,2 gam.                      B. 48,8 gam.                    C. 57,8 gam.                    D. 49,8 gam.

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam. Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ gần nhất của a : b là:

  A. 0,60.                              B. 1,20.                            C. 1,25.                           D. 1,50.

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 7,84 gam bột Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch A và 3,36 lít khí SO2(đktc). Tính khối lượng muối khan thu được lúc cô cạn dung dịch A?

  A. 22,24 gam                     B. 28,0 gam                     C. 21,28 gam                   D. 225,28 gam

Câu 32: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 9,85.                               B. 17,73.                        C. 19,70.                         D. 11,82.

Câu 33: 4 chất hữu cơ X, Y, Z, T có một số đặc điểm sau:

 

X

Y

Z

T

Trạng thái

chất rắn kết tinh

chất rắn kết tinh

chất lỏng

chất lỏng

Dung dịch HCl, đun nóng

có xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

Phản ứng với NaOH

không xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

Dung dịch Br2

dung dịch Br2 không bị nhạt màu

dung dịch Br2 không bị nhạt màu

dung dịch Br2 bị nhạt màu và xuất hiện kết tủa trắng

dung dịch Br2 bị nhạt màu, không xuất hiện kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

  A. saccarozÆ¡, alanin, etyl axetat, metyl metacrylat.

  B. saccarozÆ¡, glyxin, anilin, metylmetacrylat.

  C. saccarozÆ¡, alanin, phenol, metyl metacrylat.       

   D. glucozÆ¡, glyxin, anilin, metylmetacrylat.

Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và lysin (tỉ lệ mO : mN = 16 : 9) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y rồi đốt cháy hết lượng muối thu được 7,42 gam Na2CO3. Cho toàn bộ khí cacbonic và hơi nước sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 49 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 31,64 gam so với ban đầu. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 14,98.                            B. 13,73.                          C. 14,00.                          D. 14,84.

Câu 35: Dẫn luồng khí CO2 vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Chia X làm hai phần bằng nhau:

  + Cho Ba(OH)2 dÆ° vào phần 1 thu được m gam kết tủa.

  + Cho Ba(HCO3)2 dÆ° vào phần 2 thu được m’ gam kết tủa.

Biết m’ > m. Vậy trong dung dịch X chứa:

  A. Chỉ có muối NaHCO3.

  B. Chỉ có muối Na2CO3.

  C. Muối Na2CO3 và NaOH.                                    

  D. Hai muối NaHCO3 và Na2CO3.

Câu 36: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách sau:

Khí X được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?

  A. Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 +  2H2O.

  B. 2KMnO4 + 16HCl  â†’ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 +  8H2O.

  C. Zn + 2HCl  â†’ ZnCl2 + H2.

  D. CaCO3 + 2HCl  â†’CaCl2 + CO2 +  H2O.

Câu 37: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của m là

A. 10,68.                              B. 6,84.                           C. 12,18.                         D. 9,18.

Câu 38: Cho 8 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào 500 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X và 4,48 lít H2 (đktc). Cho X phản ứng với dung dịch AgNO3 (dư), thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

  A. 125,75.                          B. 82,55.                          C. 74,45.                          D. 71,75.

Câu 39: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là

  A. 0,2.                                B. 0,5.                              C. 0,3.                              D. 0,4.

Câu 40: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

  A. 3,12.                              B. 2,76.                            C. 3,36.                                  D. 2,97.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1C

2B

3D

4D

5A

6A

7C

8B

9D

10C

11C

12B

13B

14A

15C

16B

17A

18D

19A

20B

21B

22B

23B

24D

25B

26D

27C

28B

29C

30C

31A

32A

33B

34D

35C

36C

37C

38C

39A

40B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THANH THẾ Äá»€ 02

Câu 1:Công thức hóa học của metyl axetat là

  A.  CH3COO-C2H5.             B. CH3COO-C2H5.            C. HCOO-CH3.                 D. CH3COO-CH3.

Câu 2:Phản ứng nhiệt phân không đúng là

  A.  Cu(OH)2 → CuO + H2O.                                 

  B. 2KNO3 → 2KNO2 + O2.

  C. CaCO3 → CaO + CO2.                                      

  D. NaHCO3 → NaOH + CO2.

Câu 3:Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Chất X là

  A.  PbS.                                B. Na2S.                             C. CuS.                              D. FeS.

Câu 4:Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 (đun nóng nhẹ)?

  A.  Etilen.                             B. Benzen.                         C. Axetilen.                       D. Toluen.

Câu 5:Hợp chất thơm X có công thức phân tử C7H8O. Chất X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol là 1 : 1. Số đồng phân cấu tạo của X là

  A.  3.                                    B. 4.                                   C. 2.                                   D. 1.

Câu 6:Ấm đun nước sau lúc sá»­ dụng một thời gian thường có lớp cặn bám vào đáy. Để xá»­ lý lớp cặn này, người ta dùng

  A.  dung dịch axit HCl hoặc H2SO4 loãng.                    B. rượu hoặc cồn.

  C. nước chanh hoặc giấm ăn.                                         D. nước muối.

Câu 7:Cho các dung dịch: NaOH, KNO3, NH4Cl, FeCl3, H2SO4, Na2SO4. Số dung dịch có khả năng làm đổi màu quỳ tím là

  A.  2.                                    B. 5.                                   C. 3.                                   D. 4.

Câu 8:Dung dịch chứa chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2?

  A.  triolein.                           B. axit fomic.                     C. glixerol.                        D. Gly-Gly-Ala.  

Câu 9:Số amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là

  A.  2.                                    B. 3.                                   C. 4.                                   D. 1.

Câu 10:Cho phản ứng: 2KMnO4 + 16HCl →2KCl + 5Cl2 + 2MnCl2 + 8H2O. Tổng hệ số (số nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

  A.  35.                                  B. 34.                                 C. 32.                                 D. 37.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của Ä‘ề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp Ä‘ể tải về máy)— 

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THANH THẾ Äá»€ 03

Câu 1: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

  A. C2H5OH.                       B. CH3CHO.                   C. CH3OH.                      D. CH3OCH3.

Câu 2: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3- ,Cl- ,SO42-. Chất có khả năng làm mềm mẫu nước cứng trên là

  A. HCl.                              B. NaHCO3.                    C. Na3PO4.                     D.  BaCl2.

Câu 3: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?

  A. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.            

  B. 2KNO3  â†’ 2KNO2 + O2.

  C. CaCO3→  CaO + CO2.

  D. 4FeCO3 + O2 → 2Fe2O3 + 4CO2.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Ở điều kiện thường, chất béo (C17H35COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.

  B. FructozÆ¡ có nhiều trong mật ong.

  C. Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

  D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được etilenglycol.

Câu 5: Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, vì vậy trong quá trình nhào bột người ta thường cho thêm hóa chất nào trong số các chất sau:

  A. NaNO3.                         B.  Na2CO3.                     C. NaCl.                           D. NH4HCO3.

Câu 6: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại:

  A. Zn.                                 B. Ag.                              C. Pb.                               D. Cu.

Câu 7:  Phát biểu nào sau đây sai?

  A. GlucozÆ¡ và saccarozÆ¡ đều là cacbohiđrat.

  B. Trong dung dịch, glucozÆ¡ và xenlulozÆ¡ đều hoà tan được Cu(OH)2.

  C. GlucozÆ¡ và fructzÆ¡ đều có phản ứng tráng bạc.

  D. GlucozÆ¡ và fructozÆ¡ là đồng phân của nhau.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.

  B. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.

  C. Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trÆ°ng là +2, +3, +6.

  D. CrO3 là oxit axit.

Câu 9: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím:

  A.  Axit glutamic, valin, alanin.                                

  B. Axit glutamic, lysin, glyxin.

  C. Alanin, lysin, metyl amin.                                   

  D. Anilin, glyxin, valin.

Câu 10: Chọn phát biểu sai ?

  A. Trong tá»± nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

  B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.

  C. Al bền trong không khí vì có lớp Al2O3 bảo vệ.

  D. Sắt có trong hemoglobin của máu.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của Ä‘ề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp Ä‘ể tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1. A

2. C

3. C

4. D

5. D

6. A

7. B

8. A

9. D

10. A

11. D

12. A

13. B

14. D

15. C

16. B

17. C

18. B

19. C

20. B

21. C

22. D

23. C

24. A

25. D

26. B

27. A

28. A

29. B

30. D

31. B

32. C

33. B

34. C

35. A

36. A

37. B

38. B

39. D

40. C

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THANH THẾ Äá»€ 04

Câu 1: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH ?

  A. C2H3COOH.                 B. C2H5OH.                    C. H2NCH2COOH.         D. HCOOCH3.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Amino axit là hợp chất hữu cÆ¡ tạp chức và có tính chất lưỡng tính.

  B. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α- aminoaxit

  C. Amilopeptin và xenlulozÆ¡ đều  có cấu trúc mạch phân nhánh ..

  D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây (trong O2 dư) thu được sản phẩm có chứa N2) ?.

  A. Este.                              B. Tinh bột.                     C. Amin.                          D. Chất béo.

Câu 4: Chất nào sau đây là axit béo ?

  A. Axit oxalic.                    B. Axit fomic.                 C. Axit axetic.                 D. Axit panmitic.

Câu 5: Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 tác dụng với a mol chất tan. Để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất thì X là:

  A. Ca(OH)2.                       B. NaOH.                        C. H2SO4.                        D. Ba(OH)2.

Câu 6: Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3 ?.

  A. Criolit.                           B. Manhetit.                    C. Boxit.                          D. Hematit đỏ.

Câu 7: Có bốn kim loại: Na, Al, Fe, Cu. Thứ tự tính khử giảm dần là:

  A. Al, Na, Cu, Fe.              B. Na, Fe, Cu, Al.           C. Na, Al, Fe, Cu.            D. Cu, Na, Al, Fe.

Câu 8: Crom (VI) oxi (CrO3) có màu gì ?

  A. Màu đỏ thẫm.                B. Màu vàng.                   C. Màu xanh lục.             D. Màu da cam.

Câu 9: Cho 72 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  A. 43,2.                              B. 86,4.                            C. 10,8.                            D. 64,8.

Câu 10: Cho Fe dư vào hóa chất nào sau đây thu được hợp chất sắt (III) sau phản ứng ?

  A. Dung dịch HCl.                                                     B. Dung dịch H2SO4 loãng.

  C. Dung dịch HNO3.                                                 D. khí Cl2.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của Ä‘ề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp Ä‘ể tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1B

2C

3C

4D

5D

6C

7C

8A

9B

10D

11D

12C

13B

14B

15C

16D

17A

18C

19A

20C

21C

22A

23B

24A

25C

26D

27C

28D

29C

30B

31A

32A

33A

34B

35B

36A

37D

38B

39B

40C

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THANH THẾ Äá»€ 05

Câu 1. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

  A. Este hóa                         B. Xà phòng hóa             C. Tráng bạc                    D. Trùng ngÆ°ng.

Câu 2.Một loại nước cứng lúc đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?

  A. CaSO4, MgCl2.                                                     B. Ca(HCO3)2, MgCl2.   

  C. Mg(HCO3)2, CaCl2.                                              D. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

Câu 3.Este X lúc tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat. X có công thức là

  A. C6H5OOCCH3.                                                     B. C6H5COOCH2CH3.

  C. CH3CH2COOC6H5.                                              D. CH3COOC6H5.

Câu 4.Để phân biệt glucozơ và saccarozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

  A. Dung dịch H2SO4 loãng.                                       B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

  C. H2 (xúc tác Ni, t°).                                                D. Dung dịch brom.

Câu 5.Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

  A. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.                                     B. Phủ một lớp sÆ¡n lên bề mặt sắt.

  C. Gắn đồng với kim loại sắt.                                    D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

Câu 6.Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh, cho polime X tác dụng với dung dịch Iot thấy có màu xanh tím. Polime X là

  A. tinh bột.                         B. xenlulozÆ¡.                   C. saccarozo.                   D. glicogen.

Câu 7.Amin CH3-CH2-CH(NH2)-CH3 có tên là

  A. 3-amino butan.              B. 2-amino butan.           C. metyl propyl amin.      D. đietyl amin.

Câu 8.Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được hỗn hợp gồm 1 mol glyxin và 1 mol valin. Số đồng phân cấu tạo của X là

  A. 1.                                   B. 3.                                 C. 4.                                  D. 2.

Câu 9.Chất nào sau đây có trạng thái khác với các chất còn lại ở điều kiện thường là?

  A. axit glutamic.                B. Alanin.                        C. metyl aminoaxetat.       D. Valin.

Câu 10.Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 (đun nóng nhẹ)?

  A. Etilen.                            B. Benzen.                       C. Axetilen.                     D. Toluen.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của Ä‘ề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Thư Viện Hỏi Đáp Ä‘ể tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1. B

2. D

3. C

4. D

5. C

6. A

7. B

8. D

9. C

10. B

11. C

12. D

13. D

14. A

15. B

16. D

17. D

18. D

19. B

20. C

21. B

22. A

23. C

24. D

25. C

26. A

27. A

28. B

29. C

30. A

31. D

32. C

33. B

34. B

35. B

36. A

37. B

38. D

39. B

40. C

 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thanh Thế. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Thi Online:

Đề thi thá»­ THPT QG năm 2022 môn Hóa học – Trường THPT Lý Tá»± Trọng

Chúc các em học tốt!    

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

74

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hồng Lĩnh

107

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Phùng

95

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan

135

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

189

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng

311

[rule_2_plain]

#Bá #Äá #thi #thá #THPT #mÃn #Hoà #hác #nÄm #có #ÄÃp #Ãn #TrÆáng #THPT #Mai #Thanh #Tháº


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-thu-thpt-qg-mon-hoa-hoc-nam-2021-2022-co-dap-an-truong-thpt-mai-thanh-the-doc36671.html
Back to top button