Giáo Dục

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch sử và Địa lí 6 CD có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Hòa Bình

Tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch sá»­ và Địa lí 6 CD có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Hòa Bình được Thư Viện Hỏi Đáp biên tập và tổng hợp và giới thiệu đến các em học sinh lớp 6, với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em rèn luyện ôn tập chuẩn bị cho kì thi giữa HK2 sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6

CÁNH DIỀU

(Thời gian làm bài: 45 phút)

1. Đề số 1

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Khoảng thế kỉ VII TCN, nhà nước Văn Lang ra đời, địa bàn chủ yếu ở lÆ°u vá»±c các dòng sông lớn thuộc khu vá»±c

A. Duyên hải Nam Trung Bộ của Việt Nam hiện nay.

B. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ của Việt Nam hiện nay.

C. Nam Bộ của Việt Nam hiện nay.

D. Trung Bộ của Việt Nam hiện nay.

Câu 2. Hình ảnh sau đây gợi cho em liên tưởng tới phong tục tập quán nào của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

A. Làm bánh chưng, bánh giầy dịp lễ, tết.

B. Xăm mình để tránh bị thủy quái làm hại.

C. Nhuộm răng đen.

D. Sử dụng trầu cau trong dịp cưới hỏi.

Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bộ máy tổ chức của nhà nước Văn Lang?

A. Vua Hùng đứng đầu đất nước, nắm mọi quyền hành.

B. Giúp việc cho Vua Hùng là Lạc hầu, Lạc tướng.

C. Cả nước chia làm 15 bộ do Lạc hầu đứng đầu.

D. Bồ Chính (già làng) đứng đầu các chiềng, chạ (làng, xã).

Câu 4. Kinh đô của nước Âu Lạc là

A. Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).

B. vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).

C. Phú Xuân (Huế).

D. Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).

Câu 5. Loại vÅ© khí đặc sắc của quân dân Âu Lạc là

A. nỏ Liên Châu.

B. súng thần cơ.

C. súng trường.

D. cung tên.

Câu 6. Nhà nước Âu Lạc ra đời trên cÆ¡ sở thắng lợi của cuộc kháng chiến chống

A. quân Nam Hán lần thứ nhất (931).

B. quân xâm lược Tần (cuối thế kỉ III TCN).

C. ách đô hộ của nhà Ngô (thế kỉ III).

D. ách đô hộ của nhà Đường (thế kỉ IX).

Câu 7. Äá»ƒ thá»±c hiện âm mÆ°u đồng hóa về văn hóa đối với người Việt, các chính quyền đô hộ phÆ°Æ¡ng Bắc đã thá»±c hiện biện pháp nào dưới đây?

A. Bắt người Hán sinh sống và tuân theo các phong tục tập quán của người Việt.

B. Xây đắp các thành, lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.

C. Chia Âu Lạc thành các quận, huyện rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.

D. Truyền bá văn hóa, phong tục tập quán phương Bắc đối với người Việt.

Câu 8. Hoạt động kinh tế chính của nhân dân Việt Nam dưới thời Bắc thuộc là

A. sản xuất thủ công nghiệp.

B. sản xuất nông nghiệp.

C. trao đổi, buôn bán qua đường biển.

D. trao đổi, buôn bán qua đường bộ.

Câu 9. Lớp man-ti tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

A. Rắn.

B. Lỏng.

C. Quánh dẻo.

D. Khí.

Câu 10. Trái Đất được cấu tạo bởi các lớp nào sau đây?

A. Man-ti, vỏ Trái Đất và nhân trong.

B. Nhân (lõi), nhân ngoài, vỏ Trái Đất.

C. Vỏ Trái Đất, man-ti và nhân (lõi).

D. Vỏ lục địa, nhân (lõi) và man-ti.

Câu 11. Ngoại lá»±c không có quá trình nào sau đây?

A. Xói mòn.

B. Phong hoá.

C. Xâm thực.

D. Nâng lên.

Câu 12. Dá»±a vào nguyên nhân hình thành, người ta phân các đồng bằng ra mấy loại chính?

A. 4 loại.

B. 5 loại.

C. 2 loại. 

D. 3 loại. 

Câu 13. Äiểm giống nhau giữa đồng bằng và cao nguyên là

A. bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng.

B. thích hợp trồng cây công nghiệp và cây lương thực.

C. có hình thái đỉnh tròn, sườn thoải và thung lũng rộng.

D. độ cao tuyệt đối khoảng 200m so với mực nước biển.

Câu 14. Không khí luôn luôn chuyển động từ 

A. áp cao về áp thấp.

B. đất liền ra biển.

C. áp thấp về áp cao.

D. biển vào đất liền.

Câu 15. Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu vành đngười nào khí áp?

A. 5.

B. 6.

C. 7.

D. 8.

Câu 16. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở vùng

A. chí tuyến.

B. ôn đới.

C. Xích đạo.

D. cận cực.

Câu 17. Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hÆ¡i nước thì

A. hình thành độ ẩm tuyệt đối.

B. tạo thành các đám mây.

C. sẽ diễn ra hiện tượng mưa.

D. diễn ra sự ngưng tụ.

Câu 18. Biến đổi khí hậu là do tác động của

A. các thiên thạch rÆ¡i xuống.

B. các vụ nổ hạt nhân, thá»­ vÅ© khí.

C. các thiên tai trong tá»± nhiên.

D. các hoạt động của con người.

Câu 19. Ngoại lá»±c và nội lá»±c tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt có đặc điểm nào sau đây?

A. Hai lực giống nhau và tác động đồng thời nhau.

B. Hai lá»±c đối nghịch nhau, tác động đồng thời nhau. 

C. Hai lực đối nghịch nhau, tác động luân phiên nhau.

D. Hai lực giống nhau, không tác động đồng thời nhau.

Câu 20. Biến đổi khí hậu là vấn đề của

A. mỗi quốc gia.

B. mỗi khu vá»±c.

C. mỗi châu lục.

D. toàn thế giới.

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). 

a. Trình bày chính sách cai trị về kinh tế của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc.

b. Tại sao các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách độc quyền về muối và sắt?

Câu 2 (3,0 điểm). Trái Đất có những lớp nào? Trình bày cấu tạo bên trong của Trái Đất?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-B

2-A

3-C

4-D

5-A

6-B

7-D

8-B

9-A

10-C

11-D

12-C

13-A

14-A

15-C

16-A

17-D

18-D

19-B

20-D

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

(2,0 điểm)

* Chính sách cai trị về kinh tế…

– Cướp đoạt ruộng đất của người Việt để lập thành các ấp, trại.

– Áp dụng chế độ tô, thuế nặng nề.

– Bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý.

– Nắm độc quyền về muối và sắt.

 

0,25

0,25

0,25

0,25

* Mục đích của chính quyền đô hộ lúc độc quyền về muối và sắt….

– Khiến người Việt không có sắt để rèn/ đúc vÅ© khí để chống lại chính quyền đô hộ.

– Làm cho người Việt lệ thuộc vào chính quyền đô hộ (vì: sắt là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất công cụ lao động; muối là loại gia vị thiết yếu trong bữa ăn hằng ngày).

– Khiến thể lá»±c của người Việt bị suy giảm do thiếu muối.

 

 

0,25

 

0,5

 

 

0,25

2 (3,0 điểm)

– Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm có 3 lớp: lớp vỏ, lớp giữa và lõi Trái Đất.

– Đặc điểm

+ Lớp vỏ dày 5 – 10km đến khoảng 20km ở đại dÆ°Æ¡ng, và dày đến 70km ở khu vá»±c có khối núi cao.

+ Lớp man-ti: dày đến 2900km bao bọc lõi và chiếm 70% khối lượng Trái Đất, vật chất chủ yếu sắt, ni-ken và si-lic. Nhiệt độ từ 13000C đến trên 20000C.

+ Lõi Trái Đất: là khối cầu có bán kính 3400km, chia thành 2 lớp (lõi trong rắn, lõi ngoài lỏng), nhiệt độ từ 40000C đến 50000C.

0,75

 

 

0,75

 

0,75

 

 

0,75

2. Đề số 2

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 CÁNH DIỀU- TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH- ĐỀ 02

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Nước Văn Lang ra đời vào khoảng thế kỉ 

A. V TCN. 

B. VI TCN. 

C. VII TCN. 

D. VIII TCN.

Câu 2. Hình ảnh dưới đây gợi cho em liên tưởng đến điều gì về đời sống của người Việt cổ thời Văng Lang – Âu Lạc?

A. Cư dân thích hóa trang, vui chơi, nhảy múa.

B. Thuyền bè là phương tiện đi lại chủ yếu.

C. Nông nghiệp là ngành kinh tế chính.

D. Nhà ở phổ biến là nhà sàn làm bằng gỗ…

Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cÆ¡ sở ra đời của nhà nước Văn Lang? 

A. Kinh tế phát triển, xã hội có sự phân hóa.

B. Nhu cầu đoàn kết để làm thủy lợi.

C. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tần.

D. Nhu cầu đoàn kết chống ngoại xâm.

Câu 4. Ai là người lãnh đạo người Âu Việt và Lạc Việt đánh bại quân Tần, lập ra nước Âu Lạc?

A. Hùng Vương.

B. Bà Triệu. 

C. Thục Phán.

D. Hai Bà Trưng.

Câu 5. Lãnh thổ chủ yếu của nước Âu Lạc thuộc khu vá»±c nào của Việt Nam hiện nay?

A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

B. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.

C. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ. 

D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

Câu 6. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về nhà nước Âu Lạc?

A. Chưa có luật pháp và quân đội.

B. Có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố.

C. Hùng Vương đứng đầu đất nước.

D. Đóng đô ở Phong Châu (Phú Thọ).

Câu 7. Dưới thời Bắc thuộc, người Việt đã sá»­ dụng phổ biến công cụ lao động bằng 

A. sắt. 

B. thiếc. 

C. đồng đỏ. 

D. đồng thau. 

Câu 8. Xã hội Việt Nam dưới thời Bắc thuộc xuất hiện những tầng lớp mới nào? 

A. Lạc hầu, địa chủ Hán. 

B. Lạc tướng, hào trưởng người Việt. 

C. Lạc dân, nông dân lệ thuộc. 

D. Địa chủ Hán, nông dân lệ thuộc.

Câu 9. Bộ phận nào sau đây không phải của núi lá»­a?

A. Cửa núi.

B. Miệng.

C. Dung nham.

D. Mắc-ma.

Câu 10. Vành đngười nào lá»­a lớn nhất hiện nay trên thế giới là

A. Đại Tây Dương.

B. Thái Bình Dương.

C. Ấn Độ Dương.

D. Địa Trung Hải.

Câu 11. Nội lá»±c có xu hướng nào sau đây?

A. Làm địa hình mặt đất gồ ghề.

B. Phá huỷ địa hình bề mặt đất.

C. Tạo ra các dạng địa hình mới. 

D. Tạo ra các dạng địa hình nhỏ.

Câu 12. Äá»‰nh núi phan-xi-păng cao 3143m. Ngọn núi này thuộc

A. núi thấp.

B. núi già.

C. núi cao.

D. núi trẻ.

Câu 13. á»ž nước ta, các cao nguyên ba-dan tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

A. Tây Bắc.

B. Bắc Trung Bộ.

C. Đông Bắc.

D. Tây Nguyên.

Câu 14. Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây?

A. Bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.

B. Đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.

C. Bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.

D. Đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.

Câu 15. Dá»±a vào tiêu chí nào sau đây để đặt tên cho các khối khí?

A. Khí áp và độ ẩm khối khí.

B. Nhiệt độ và bề mặt tiếp xúc.

C. Độ ẩm và nhiệt độ khối khí.

D. Đặc tính và bề mặt tiếp xúc.

Câu 16. Äá»ƒ đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

A. Áp kế.

B. Nhiệt kế.

C. Vũ kế.

D. Ẩm kế.

Câu 17. Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vá»±c đới nóng?

A. Tây ôn đới. 

B. Gió mùa.

C. Tín phong.

D. Đông cực.

Câu 18. Sá»± nóng lên của Trái Đất không làm cho

A. băng hai cá»±c tăng.

B. má»±c nước biển dâng.

C. sinh vật phong phú.

D. thiên tai bất thường.

Câu 19. Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình nào sau đây?

A. Cột đá, vịnh biển và đầm phá.

B. Hàm ếch sóng vỗ, nền mài mòn.  

C. Các cửa sông và bãi bồi ven biển.

D. Các vịnh biển có dạng hàm ếch.

Câu 20. Hội nghị thượng đỉnh Liên Hiệp Quốc về biến đổi khí hậu năm 2015 có bao nhiêu quốc gia đồng ý Thảo thuận Pa-ri về cắt giảm lượng phát khí cacbonic?

A. 195.

B. 196.

C. 194.

D. 197.

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 2 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-C

2-A

3-C

4-C

5-A

6-B

7-A

8-D

9-A

10-B

11-C

12-C

13-D

14-B

15-B

16-B

17-C

18-C

19-B

20-B

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

(2,0

Điểm)

* Chính sách cai trị về chính trị 

– Chia lãnh thổ Việt Nam thành các châu/ quận… rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.

– Cá»­ quan lại người Hán tới cai trị.

– Áp dụng luật pháp hà khắc.

– Xây đắp các thành lÅ©y lớn, bố trí lá»±c lượng quân đồn trú để bảo vệ chính quyền đô hộ.

 

0,25

 

0,25

0,25

0,25

* Mục đích của chính quyền đô hộ lúc đặt nước ta thành quận, huyện trá»±c thuộc Trung Quốc…

– Xóa tên nước Âu Lạc, sáp nhập hoàn toàn lãnh thổ Âu Lạc vào lãnh thổ Trung Quốc.

– Dễ bề cai trị, đàn áp, bóc lột nhân dân.

 

 

0,5

 

0,5

2 (3,0 điểm)

Sử dụng khoáng sản tiết kiệm và hợp lí vì

– Tài nguyên khoáng sản không phải là vô tận và hình thành phải mất hàng triệu năm nên nếu bị cạn kiệt khả năng phục hồi là rất khó.

– Khoáng sản có vai trò rất lớn trong các ngành công nghiệp khai thác, chế biến, công nghiệp năng lượng,… Đồng thời, góp phần không nhỏ trong sá»± phát triển của kinh tế quốc gia, thúc đẩy các ngành công nghiệp khác phát triển.

-> Chúng ta cần sử dụng khoáng sản tiết kiệm và hợp lí, không chỉ sử dụng hôm nay mà còn dành cho con cháu sử dụng trong tương lai.

 

 

0,75

 

1,0

 

 

 

0,25

Sở dÄ© có tên gọi là “Vành đngười nào lá»­a Thái Bình DÆ°Æ¡ng” là vì: Đây là một khu vá»±c hay xảy ra động đất và các hiện tượng phun trào núi lá»­a xung quanh vòng lòng chảo Thái Bình DÆ°Æ¡ng. Nó có hình dạng tÆ°Æ¡ng tá»± vành móng ngá»±a và dài khoảng 40.000km. Nó gắn liền với một dãy liên tục các rãnh đại dÆ°Æ¡ng, vòng cung quần đảo, các dãy núi lá»­a và sá»± chuyển động của các mảng kiến tạo. Đôi lúc nó còn được gọi là vành đngười nào địa chấn Thái Bình DÆ°Æ¡ng. Khoảng 71% trận động đất có cường độ mạnh nhất thế giới diễn ra tại vành đngười nào lá»­a. Nó đi qua quần đảo Samoa, Indonesia và cả Peru. 

1,0

3. Đề số 3

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 CÁNH DIỀU- TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH- ĐỀ 03

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Lãnh thổ chủ yếu của nước Văn Lang thuộc khu vá»±c nào của Việt Nam hiện nay? 

A. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ. 

B. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

C. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ. 

D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ. 

Câu 2. Hình ảnh sau đây gợi cho em liên tưởng đến điều gì về đời sống của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

B. Tục nhuộm răng và xăm mình.

C. Tín ngưỡng thờ các vị thần tự nhiên.

D. Làm bánh chưng, bánh giầy dịp lễ, tết.

Câu 3. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về nhà nước Văn Lang?

A. Chưa có quân đội và luật pháp.

B. Đứng đầu nhà nước là An Dương Vương.

C. Xây dựng được thành Cổ Loa kiên cố.

D. Có lực lượng quân đội mạnh, vũ khí tốt.

Câu 4. Kinh đô của nước Âu Lạc đóng ở

A. Phong Châu (Phú Thọ ngày nay). 

B. Phong Khê (Hà Nội ngày nay). 

C. Mê Linh (Hà Nội ngày nay).

D. Luy Lâu (Bắc Ninh ngày nay).

Câu 5. Hoạt động kinh tế chủ yếu của cÆ° dân Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc là

A. sản xuất thủ công nghiệp.

B. trao đổi, buôn bán qua đường biển.

C. sản xuất nông nghiệp.

D. trao đổi, buôn bán qua đường bộ.

Câu 6. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến sá»± sụp đổ của nhà nước Âu Lạc?

A. Nước Âu Lạc không có quân đội, vũ khí chiến đấu thô sơ, lạc hậu.

B. Nước Âu Lạc không xây đắp được thành lũy kiên cố.

C. An Dương Vương chủ quan, thiếu cảnh giác trước âm mưu của Triệu Đà.

D. Cuộc chiến đấu chống xâm lược không nhận được sự ủng hộ của nhân dân.

Câu 7. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng chính sách cai trị về kinh tế của các triều đại phong kiến phÆ°Æ¡ng Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc?

A. Xây đắp các thành lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.

B. Bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý, như: ngọc trai, sừng tê…

C. Bắt người Việt tuân theo các phong tục, lễ nghi của người Trung Hoa.

D. Đưa người Hán sang Việt Nam sinh sống lâu dài, mở trường dạy chữ Hán.

Câu 8. Dưới thời thuộc Hán, chức quan đứng đầu bộ máy đô hộ cấp Châu  Ä‘ược gọi là

A. Thái thú.

B. Lạc tướng.

C. Bồ chính.

D. Thứ sử.

Câu 9. Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 10. Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

A. Các dãy núi cao, núi lửa và bão hình thành.

B. Động đất, núi lửa và lũ lụt xảy ra nhiều nơi.

C. Bão lũ, mắc ma phun trào diễn ra diện rộng.

D. Mắc ma trào lên và tạo ra các dãy núi ngầm.

Câu 11. Nguồn năng lượng sinh ra nội lá»±c chủ yếu là

A. năng lượng trong lòng Trái Đất.

B. năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

C. năng lượng của bức xạ mặt trời.

D. năng lượng từ biển và đại dương.

Câu 12. Dá»±a vào thời gian hình thành, núi được chia làm

A. núi cao và núi thấp.

B. núi già và núi trẻ.

C. núi thấp và núi trẻ.

D. núi cao và núi già.

Câu 13. Khoáng sản nhiên liệu không phải là

A. mangan.

B. khí đốt.

C. than bùn.

D. dầu mỏ.

Câu 14. Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?

A. Vùng vĩ độ thấp.

B. Vùng vĩ độ cao.

C. Biển và đại dương.

D. Đất liền và núi.

Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu ở các dãy núi cao có sá»± chênh lệch về nhiệt độ rất lớn giữa chân núi và trên đỉnh núi là do

A. nhiệt độ tăng mạnh lúc xuống dốc.

B. càng lên cao nhiệt độ càng tăng.

C. đỉnh núi nhận được bức xạ lớn hơn.

D. càng lên cao nhiệt độ càng giảm.

Câu 16. Nhiệt độ không khí cao nhất ở khu vá»±c nào sau đây?

A. Chí tuyến.

B. Cận cực.

C. Xích đạo.

D. Ôn đới.

Câu 17. Yếu tố tá»± nhiên rất quan trọng có liên quan trá»±c tiếp tới đời sống và sản xuất của con người là

A. thổ nhưỡng.

B. địa hình.

C. sông ngòi.

D. khí hậu.

Câu 18. Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là

A. nhiệt độ Trái Đất tăng.

B. số lượng sinh vật tăng.

C. má»±c nước ở sông tăng.

D. dân số ngày càng tăng.

Câu 19. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra ngoại lá»±c là do

A. động đất, núi lửa, sóng thần.

B. hoạt động vận động kiến tạo.

C. năng lượng bức xạ Mặt Trời.

D. sự di chuyển vật chất ở manti.

Câu 20. Các chất khí chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính là

A. H2O, CH4, CFC.

B. N2O, O2, H2, CH4.

C. CO2, N2O, O2.

D. CO2, CH4, CFC.

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 3 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-B

2-C

3-A

4-B

5-C

6-C

7-B

8-D

9-B

10-D

11-A

12-B

13-A

14-B

15-D

16-C

17-D

18-A

19-C

20-D

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

(2,0 điểm)

* Chuyển biến về kinh tế:

– Nông nghiệp có sá»± chuyển biến mới về phÆ°Æ¡ng thức canh tác. Ví dụ: sá»­ dụng phổ biến công cụ bằng sắt, sức kéo của trâu bò; biết kÄ© thuật chiết cành…

–  Nghề thủ công truyền thống (đúc đồng, rèn sắt,…) tiếp tục phát triển với kÄ© thuật cao hÆ¡n.

– Xuất hiện nhiều nghề thủ công mới: làm giấy, làm thủy tinh…

– Một số đường giao thông thủy, bộ được hình thành.

 

0,25

 

 

0,25

 

0,25

0,25

* Chuyển biến về xã hội:

– Xã hội Việt Nam có sá»± phân hóa sâu sắc.

+ Giai cấp thống trị bao gồm: quan lại đô hộ và địa chủ.

+ Một số quan lại, địa chủ người Hán bị Việt hóa. Tầng lớp hào trưởng bản địa hình thành từ bộ phận quý tộc trong xã hội Âu Lạc cÅ© có uy tín và vị thế quan trọng trong đời sống xã hội.

+ Bộ phận Lạc dân dưới thời Văn Lang – Âu Lạc đã bị phân hóa thành các tầng lớp: nông dân công xã; nông dân lệ thuộc và nô tì.

– Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội là mâu thuẫn dân tộc giữa người Việt với chính quyền đô hộ phÆ°Æ¡ng Bắc. Các cuộc đấu tranh giành độc lập của người Việt liên tiếp diễn ra.

 

 

0,25

0,25

 

 

0,25

 

0,25

2 (3,0 điểm)

– Thời tiết và khí hậu đều là những hiện tượng khí tượng xảy ra ở một địa phÆ°Æ¡ng cụ thể.

– Tuy nhiên, hai hiện tượng này có một số điểm khác nhau. Cụ thể đó là:

+ Thời tiết diễn ra trong thời gian ngắn, phạm vi nhỏ và hay thay đổi.

+ Khí hậu diễn ra trong thời gian dài, có tính quy luật. Khí hậu diễn ra trong phạm vi rộng và khá ổn định.

0,5

 

 

 

0,75

0,75

Để ứng phó với biến đổi khí hậu, các nước phải cắt giảm lượng phát thải khí cacbonic vì: Chính khí cacbonic đã góp phần làm cho toàn cầu nóng lên và tác động mạnh đến nhiều môi trường khác, đặc biệt ô nhiễm môi trường không khí có thể mang đến nhiều bệnh tật và mang đi sinh mạng của nhiều con người.

1,0

4. Đề số 4

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 CÁNH DIỀU- TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH- ĐỀ 04

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Văn Lang, người đứng đầu các bộ là

A. Hùng vương.

B. Lạc tướng.

C. Lạc hầu.

D. Bồ chính.

Câu 2. Nội dung nào dưới đây không phải là tín ngưỡng của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

A. Thờ cúng tổ tiên.

B. Tục thờ thần – vua.

C. Thờ các vị thần tự nhiên (thần sông, núi,…).

D. Thờ cúng các nhân vật có công với cộng đồng.

Câu 3. Truyền thuyết “SÆ¡n Tinh – Thủy Tinh” cho biết điều gì về đời sống của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

A. Đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

B. Tinh thần nhân đạo, trọng chính nghĩa.

C. Cư dân thích hóa trang, vui chơi, nhảy múa.

D. Hoạt động làm thuỷ lợi, chống thiên tai.

Câu 4. Nước Âu Lạc ra đời vào năm

A. 218 TCN.

B. 208 TCN. 

C. 207 TCN. 

D. 179 TCN.

Câu 5. Lãnh thổ chủ yếu của nước Âu Lạc thuộc khu vá»±c nào của Việt Nam hiện nay?

A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

B. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.

C. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ. 

D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

Câu 6. So với thời Văn Lang, tổ chức bộ máy nhà nước thời Âu Lạc có điểm gì khác biệt?

A. Vua đứng đầu nhà nước, nắm mọi quyền hành.

B. Giúp việc cho vua có các lạc hầu, lạc tướng.

C. Cả nước chia thành nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu.

D. Tổ chức chặt chẽ hơn, vua có quyền hơn trong việc trị nước.

Câu 7. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng chính sách cai trị về chính trị của các triều đại phong kiến phÆ°Æ¡ng Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc?

A. Xây đắp các thành lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.

B. Bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý, như: ngọc trai, sừng tê…

C. Bắt người Việt tuân theo các phong tục, lễ nghi của người Trung Hoa.

D. Đưa người Hán sang Việt Nam sinh sống lâu dài, mở trường dạy chữ Hán.

Câu 8. Xã hội Việt Nam dưới thời Bắc thuộc xuất hiện những tầng lớp mới nào? 

A. Lạc hầu, địa chủ Hán. 

B. Lạc dân, nông dân lệ thuộc. 

C. Địa chủ Hán, nông dân lệ thuộc. 

D. Lạc tướng, hào trưởng người Việt.

Câu 9. Việt Nam nằm trên lục địa nào sau đây?

A. Bắc Mĩ.

B. Á – Âu.

C. Nam MÄ©.

D. Nam Cá»±c.

Câu 10. á»ž nước ta, tỉnh nào sau đây xảy ra hiện tượng động đất mạnh nhất?

A. Yên Bái.

B. SÆ¡n La.

C. Điện Biên.

D. Hà Giang.

Câu 11. Nội lá»±c tạo ra hiện tượng nào sau đây?

A. Động đất, núi lửa.

B. Sóng thần, xoáy nước.

C. Lũ lụt, sạt lở đất.

D. Phong hóa, xâm thực.

Câu 12. Cao nguyên rất thuận lợi cho việc trồng cây

A. lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

B. công nghiệp và chăn nuôi gia cầm.

C. công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn.

D. thực phẩm và chăn nuôi gia súc lớn.

Câu 13. Dá»±a vào tính chất và công dụng, khoáng sản không Ä‘ược chia thành

A. nhiên liệu.

B. kim loại.

C. phi kim loại.

D. nguyên liệu.

Câu 14. Dá»±a vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành mấy tầng?

A. 3 tầng.

B. 4 tầng.

C. 2 tầng.

D. 5 tầng.

Câu 15. Trên Trái Đất gồm tất cả 7 đngười nào khí áp cao và thấp, trong đó có

A. 3 đngười nào áp cao và 4 đngười nào áp thấp.

B. 5 đngười nào áp cao và 2 đngười nào áp thấp.

C. 4 đngười nào áp cao và 3 đngười nào áp thấp.

D. 2 đngười nào áp cao và 5 đngười nào áp thấp.

Câu 16. Dụng cụ nào sau đây được dùng đo độ ẩm không khí?

A. Ẩm kế.

B. Áp kế.

C. Nhiệt kế.

D. Vũ kế.

Câu 17. Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra

A. trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.

B. lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên.

C. trong một thời gian dài ở một nơi nhất định.

D. khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian.

Câu 18. Biến đổi khí hậu là những thay đổi của

A. sinh vật.

B. sông ngòi.

C. khí hậu.

D. Ä‘ịa hình.

Câu 19. Vận động tạo núi là vận động

A. nâng lên – hạ xuống.

B. phong hóa – sinh học.

C. uốn nếp – đứt gãy.

D. bóc mòn – vận chuyển.

Câu 20. Biến đổi khí hậu làm nước biển dâng ảnh hưởng lớn nhất đến vùng

A. cao nguyên.

B. Ä‘ồng bằng.

C. Ä‘ồi.

D. núi.

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). 

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 4 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-B

2-B

3-D

4-B

5-A

6-D

7-A

8-C

9-B

10-C

11-A

12-C

13-D

14-A

15-C

16-A

17-A

18-C

19-A

20-B

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

(2,0 điểm)

* Hoàn thiện bảng mô tả kết cấu xã hội….

(1) Vua

(2) Hào trưởng người Việt.

(3) Nông dân công xã

(4) Nông dân lệ thuộc.

 

0,25

0,25

0,25

0,25

* Thành phần nào trong xã hội sẽ là thủ lĩnh…?

– Tầng lớp hào trưởng người Việt được hình thành từ bộ phận quý tộc trong xã hội Văn Lang – Âu Lạc cÅ© sẽ là thủ lÄ©nh của những cuộc đấu tranh giành độc lập của người Việt. 

– Vì: các hào trưởng là những người có uy tín và vị thế quan trọng trong xã hội do đó, họ sẽ dễ dàng huy động, liên kết các tầng lớp nhân dân khác tham gia vào cuộc đấu tranh chống ngoại xâm.

 

0,5

 

 

0,5

2 (3,0 điểm)

Dạng địa hình chính

Độ cao

Đặc điểm chính

Núi

Trên 500m

Có đỉnh núi, sườn núi và chân núi, dưới chân núi là thung lũng.

Đồng bằng

Dưới 200m

Bề mặt tương đối bằng phẳng. Hai nguồn gốc hình thành là bóc mòn và bồi tụ.

Cao nguyên

500 – 1000m

Là vùng rộng lớn, địa hình tương đối bằng phẳng hoặc lượn sóng.

Đồi

Dưới 200m

Địa hình nhô cao, đỉnh tròn, sườn thoải. Là vùng chuyển tiếp giữa núi và đồng bằng.

Địa hình cac-xtơ

 

Là dạng địa hình độc đáo, hình thành do các loại đá bị hòa tan bởi nước.

 

 

 

0,5

 

0,75

 

 

0,75

 

 

0,5

 

 

0,5

5. Đề số 5

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 CÁNH DIỀU- TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH- ĐỀ 05

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

Câu 1: Lãnh thổ chủ yếu của nước Văn Lang và Âu Lạc thuộc khu vá»±c nào của nước Việt Nam hiện nay?

A. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.

C. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

B. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ

D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ

Câu 2: Người đứng đầu một Bộ là?

A. Lạc hầu

B. Lạc tướng

C. Vua Hùng

D. Lạc dân

Câu 3: Kinh đô của nước Văn Lang đóng ở?

A. Phong Châu (Phú Thọ ngày nay)

C. Phong Khê (Hà Nội ngày nay)

B. Mê Linh (Hà Nội ngày nay)

D. Luy Lâu (Bắc Ninh ngày nay)

Câu 4: Nước Âu Lạc ra đời vào năm nào?

A. 218 TCN

B. 207 TCN

C. 208 TCN

D. 179 TCN

Câu 5: Nhà nước Âu Lạc do người nào lập ra?

A. Hùng Vương

B. Hai Bà Trưng

C. Bà Triệu

D. Thục Phán

Câu 6: Dưới thời Bác thuộc các triều đại phong kiến phÆ°Æ¡ng Bắc thá»±c hiện chính sách bóc lột về kinh tế đối với người Việt nhÆ° thế nào?

A. Thu sắm lÆ°Æ¡ng thá»±c, lâm sản, hÆ°Æ¡ng liệu quý

B. Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về lúa gạo

C. Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về sắt và muối

D. Vơ vét sản vật, bắt dân đi lao dịch, nắm độc quyền buôn bán rượu.

Câu 7: Không khí khô và chuyển động thành luồng ngang là đặc điểm của tầngkhông khí nào sau đây?

A. Tầng đối lưu.

B. Tầng bình lưu.

C. Tầng giữa.

D. Tầng nhiệt.

Câu 8: Gió thổi từ vùng áp cao 2 cực về vùng áp thấp 60°B, N được gọi là gió

A. Tín phong.

B. Tây ôn đới.

C. Động cực.

D. Gió Nam

Câu 9. Nguồn cung cấp hơi nước lớn nhất là từ :

A. biển và đại dương.

B. sông, suối.

C. đất liền.

D. băng tuyết.

Câu 10: Dòng chảy của sông trong năm được gọi là:

A. chế độ nước sông

B. lưu lượng nước sông Hồng.

C. tốc độ chảy.

D. lượng nước của sông.

Câu 11: Nguồn cung cấp chất khoáng cho đất là

A. đá mẹ.

B. khí hậu.

C. thực vật.

D. động vật

Câu 12: Biến đổi khí hậu không bao gồm biểu hiện nào sau đây?

A. Nhiệt độ trung bình năm tăng.

B. Lớp băng tan làm cho mực nước biển dâng.

C. Thiên tại xảy ra thường xuyên và bất thường.

D. Sử dụng nhiều nguồn nhiên liệu hoá thạch

PHẦN II – PHẦN Tá»° LUẬN (7 điểm)

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 5 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM(3đ): Mỗi ý đúng 0,25đ:

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/a

C

B

A

C

D

C

B

C

A

A

A

D

II – PHẦN Tá»° LUẬN (7 điểm)

Câu hỏi

Nội dung

Điểm

13

Sơ đồ Nhà nước Văn Lang:

1,25

 

 

 

Nhận xét:

– Còn đơn giản, sÆ¡ sài, chÆ°a có luật pháp, chÆ°a có quân đội.

0,25

14

Những chuyển biến về kinh tế nước ta thời Bắc thuộc?

– HĐ kinh tế chính: trồng lúa nước, cây ăn quả, chăn nuôi

– Sá»­ dung công cụ lao động bằng sắt, đồng; sá»­ dung trâu, bò làm sức kéo; biết đắp đê phòng ngập lụt

– Thủ công nghiệp: phát triển nghề truyền thống: rèn sắt, đúc đồng, làm gốm; xuất hiện 1 số nghề mới: làm giấy, đường…

0,5

0,5

0,5

15

Vẽ sơ đồ tư duy các loại gió thổi thường xuyên trên trái đất

– Nội dung:

+ Gió Tín phong: thổi từ vùng áp cao 30°B, N về vùng áp thấp XĐ. Hướng lệch tây

+ Gió Tây ôn đới: thổi từ vùng áp cao 30°B, N về vùng áp thấp 60°B, N. Hướng lệch đông

+ Gió Đông cực: thổi từ vùng áp cao 2 cực về vùng áp thấp 60°B, N. Hướng lệch tây

– Hình thức: vẽ sÆ¡ đồ tÆ° duy đẹp

1,0

0,5

16

Trình bày đặc điểm các đới khí hậu trên TĐ

– Đới nóng:

+ Giới hạn từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam

+ Nóng quanh năm, mưa nhiều

+ Gió Tín phong thổi thường xuyên

– Đới ôn hòa

+ Giới hạn: từ 2 chí tuyến đến 2 vòng cực

+ Nhiệt độ và lượng mưa trung bình

+ Gió Tây ôn đới thổi thường xuyên

– Đới lạnh:

+ Giới hạn: từ 2 vòng cực đến 2 cực

+ Lạnh giá quanh năm, mưa rất ít

+ Gió Đông cực thổi thường xuyên

2

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch sá»­ và Địa lí 6 CTST có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Hòa Bình. Äá»ƒ xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Mời các em tham khảo tài liệu có liên quan:

  • Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch sá»­ và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Đạo Trù

Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

.


Thông tin thêm

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch sử và Địa lí 6 CD có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Hòa Bình

[rule_3_plain]

Tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch sá»­ và Địa lí 6 CD có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Hòa Bình được Thư Viện Hỏi Đáp biên tập và tổng hợp và giới thiệu đến các em học sinh lớp 6, với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em rèn luyện ôn tập chuẩn bị cho kì thi giữa HK2 sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6

CÁNH DIỀU

(Thời gian làm bài: 45 phút)

1. Đề số 1

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Khoảng thế kỉ VII TCN, nhà nước Văn Lang ra đời, địa bàn chủ yếu ở lÆ°u vá»±c các dòng sông lớn thuộc khu vá»±c

A. Duyên hải Nam Trung Bộ của Việt Nam hiện nay.

B. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ của Việt Nam hiện nay.

C. Nam Bộ của Việt Nam hiện nay.

D. Trung Bộ của Việt Nam hiện nay.

Câu 2. Hình ảnh sau đây gợi cho em liên tưởng tới phong tục tập quán nào của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

A. Làm bánh chưng, bánh giầy dịp lễ, tết.

B. Xăm mình để tránh bị thủy quái làm hại.

C. Nhuộm răng đen.

D. Sử dụng trầu cau trong dịp cưới hỏi.

Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bộ máy tổ chức của nhà nước Văn Lang?

A. Vua Hùng đứng đầu đất nước, nắm mọi quyền hành.

B. Giúp việc cho Vua Hùng là Lạc hầu, Lạc tướng.

C. Cả nước chia làm 15 bộ do Lạc hầu đứng đầu.

D. Bồ Chính (già làng) đứng đầu các chiềng, chạ (làng, xã).

Câu 4. Kinh đô của nước Âu Lạc là

A. Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).

B. vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).

C. Phú Xuân (Huế).

D. Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).

Câu 5. Loại vÅ© khí đặc sắc của quân dân Âu Lạc là

A. nỏ Liên Châu.

B. súng thần cơ.

C. súng trường.

D. cung tên.

Câu 6. Nhà nước Âu Lạc ra đời trên cÆ¡ sở thắng lợi của cuộc kháng chiến chống

A. quân Nam Hán lần thứ nhất (931).

B. quân xâm lược Tần (cuối thế kỉ III TCN).

C. ách đô hộ của nhà Ngô (thế kỉ III).

D. ách đô hộ của nhà Đường (thế kỉ IX).

Câu 7. Äá»ƒ thá»±c hiện âm mÆ°u đồng hóa về văn hóa đối với người Việt, các chính quyền đô hộ phÆ°Æ¡ng Bắc đã thá»±c hiện biện pháp nào dưới đây?

A. Bắt người Hán sinh sống và tuân theo các phong tục tập quán của người Việt.

B. Xây đắp các thành, lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.

C. Chia Âu Lạc thành các quận, huyện rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.

D. Truyền bá văn hóa, phong tục tập quán phương Bắc đối với người Việt.

Câu 8. Hoạt động kinh tế chính của nhân dân Việt Nam dưới thời Bắc thuộc là

A. sản xuất thủ công nghiệp.

B. sản xuất nông nghiệp.

C. trao đổi, buôn bán qua đường biển.

D. trao đổi, buôn bán qua đường bộ.

Câu 9. Lớp man-ti tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

A. Rắn.

B. Lỏng.

C. Quánh dẻo.

D. Khí.

Câu 10. Trái Đất được cấu tạo bởi các lớp nào sau đây?

A. Man-ti, vỏ Trái Đất và nhân trong.

B. Nhân (lõi), nhân ngoài, vỏ Trái Đất.

C. Vỏ Trái Đất, man-ti và nhân (lõi).

D. Vỏ lục địa, nhân (lõi) và man-ti.

Câu 11. Ngoại lá»±c không có quá trình nào sau đây?

A. Xói mòn.

B. Phong hoá.

C. Xâm thực.

D. Nâng lên.

Câu 12. Dá»±a vào nguyên nhân hình thành, người ta phân các đồng bằng ra mấy loại chính?

A. 4 loại.

B. 5 loại.

C. 2 loại. 

D. 3 loại. 

Câu 13. Äiểm giống nhau giữa đồng bằng và cao nguyên là

A. bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng.

B. thích hợp trồng cây công nghiệp và cây lương thực.

C. có hình thái đỉnh tròn, sườn thoải và thung lũng rộng.

D. độ cao tuyệt đối khoảng 200m so với mực nước biển.

Câu 14. Không khí luôn luôn chuyển động từ 

A. áp cao về áp thấp.

B. đất liền ra biển.

C. áp thấp về áp cao.

D. biển vào đất liền.

Câu 15. Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu vành đngười nào khí áp?

A. 5.

B. 6.

C. 7.

D. 8.

Câu 16. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở vùng

A. chí tuyến.

B. ôn đới.

C. Xích đạo.

D. cận cực.

Câu 17. Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hÆ¡i nước thì

A. hình thành độ ẩm tuyệt đối.

B. tạo thành các đám mây.

C. sẽ diễn ra hiện tượng mưa.

D. diễn ra sự ngưng tụ.

Câu 18. Biến đổi khí hậu là do tác động của

A. các thiên thạch rÆ¡i xuống.

B. các vụ nổ hạt nhân, thá»­ vÅ© khí.

C. các thiên tai trong tá»± nhiên.

D. các hoạt động của con người.

Câu 19. Ngoại lá»±c và nội lá»±c tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt có đặc điểm nào sau đây?

A. Hai lực giống nhau và tác động đồng thời nhau.

B. Hai lá»±c đối nghịch nhau, tác động đồng thời nhau. 

C. Hai lực đối nghịch nhau, tác động luân phiên nhau.

D. Hai lực giống nhau, không tác động đồng thời nhau.

Câu 20. Biến đổi khí hậu là vấn đề của

A. mỗi quốc gia.

B. mỗi khu vá»±c.

C. mỗi châu lục.

D. toàn thế giới.

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). 

a. Trình bày chính sách cai trị về kinh tế của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc.

b. Tại sao các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách độc quyền về muối và sắt?

Câu 2 (3,0 điểm). Trái Đất có những lớp nào? Trình bày cấu tạo bên trong của Trái Đất?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-B

2-A

3-C

4-D

5-A

6-B

7-D

8-B

9-A

10-C

11-D

12-C

13-A

14-A

15-C

16-A

17-D

18-D

19-B

20-D

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

(2,0 điểm)

* Chính sách cai trị về kinh tế…

– Cướp đoạt ruộng đất của người Việt để lập thành các ấp, trại.

– Áp dụng chế độ tô, thuế nặng nề.

– Bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý.

– Nắm độc quyền về muối và sắt.

 

0,25

0,25

0,25

0,25

* Mục đích của chính quyền đô hộ lúc độc quyền về muối và sắt….

– Khiến người Việt không có sắt để rèn/ đúc vÅ© khí để chống lại chính quyền đô hộ.

– Làm cho người Việt lệ thuộc vào chính quyền đô hộ (vì: sắt là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất công cụ lao động; muối là loại gia vị thiết yếu trong bữa ăn hằng ngày).

– Khiến thể lá»±c của người Việt bị suy giảm do thiếu muối.

 

 

0,25

 

0,5

 

 

0,25

2 (3,0 điểm)

– Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm có 3 lớp: lớp vỏ, lớp giữa và lõi Trái Đất.

– Đặc điểm

+ Lớp vỏ dày 5 – 10km đến khoảng 20km ở đại dÆ°Æ¡ng, và dày đến 70km ở khu vá»±c có khối núi cao.

+ Lớp man-ti: dày đến 2900km bao bọc lõi và chiếm 70% khối lượng Trái Đất, vật chất chủ yếu sắt, ni-ken và si-lic. Nhiệt độ từ 13000C đến trên 20000C.

+ Lõi Trái Đất: là khối cầu có bán kính 3400km, chia thành 2 lớp (lõi trong rắn, lõi ngoài lỏng), nhiệt độ từ 40000C đến 50000C.

0,75

 

 

0,75

 

0,75

 

 

0,75

2. Đề số 2

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 CÁNH DIỀU- TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH- ĐỀ 02

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Nước Văn Lang ra đời vào khoảng thế kỉ 

A. V TCN. 

B. VI TCN. 

C. VII TCN. 

D. VIII TCN.

Câu 2. Hình ảnh dưới đây gợi cho em liên tưởng đến điều gì về đời sống của người Việt cổ thời Văng Lang – Âu Lạc?

A. Cư dân thích hóa trang, vui chơi, nhảy múa.

B. Thuyền bè là phương tiện đi lại chủ yếu.

C. Nông nghiệp là ngành kinh tế chính.

D. Nhà ở phổ biến là nhà sàn làm bằng gỗ…

Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cÆ¡ sở ra đời của nhà nước Văn Lang? 

A. Kinh tế phát triển, xã hội có sự phân hóa.

B. Nhu cầu đoàn kết để làm thủy lợi.

C. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tần.

D. Nhu cầu đoàn kết chống ngoại xâm.

Câu 4. Ai là người lãnh đạo người Âu Việt và Lạc Việt đánh bại quân Tần, lập ra nước Âu Lạc?

A. Hùng Vương.

B. Bà Triệu. 

C. Thục Phán.

D. Hai Bà Trưng.

Câu 5. Lãnh thổ chủ yếu của nước Âu Lạc thuộc khu vá»±c nào của Việt Nam hiện nay?

A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

B. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.

C. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ. 

D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

Câu 6. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về nhà nước Âu Lạc?

A. Chưa có luật pháp và quân đội.

B. Có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố.

C. Hùng Vương đứng đầu đất nước.

D. Đóng đô ở Phong Châu (Phú Thọ).

Câu 7. Dưới thời Bắc thuộc, người Việt đã sá»­ dụng phổ biến công cụ lao động bằng 

A. sắt. 

B. thiếc. 

C. đồng đỏ. 

D. đồng thau. 

Câu 8. Xã hội Việt Nam dưới thời Bắc thuộc xuất hiện những tầng lớp mới nào? 

A. Lạc hầu, địa chủ Hán. 

B. Lạc tướng, hào trưởng người Việt. 

C. Lạc dân, nông dân lệ thuộc. 

D. Địa chủ Hán, nông dân lệ thuộc.

Câu 9. Bộ phận nào sau đây không phải của núi lá»­a?

A. Cửa núi.

B. Miệng.

C. Dung nham.

D. Mắc-ma.

Câu 10. Vành đngười nào lá»­a lớn nhất hiện nay trên thế giới là

A. Đại Tây Dương.

B. Thái Bình Dương.

C. Ấn Độ Dương.

D. Địa Trung Hải.

Câu 11. Nội lá»±c có xu hướng nào sau đây?

A. Làm địa hình mặt đất gồ ghề.

B. Phá huỷ địa hình bề mặt đất.

C. Tạo ra các dạng địa hình mới. 

D. Tạo ra các dạng địa hình nhỏ.

Câu 12. Äá»‰nh núi phan-xi-păng cao 3143m. Ngọn núi này thuộc

A. núi thấp.

B. núi già.

C. núi cao.

D. núi trẻ.

Câu 13. á»ž nước ta, các cao nguyên ba-dan tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

A. Tây Bắc.

B. Bắc Trung Bộ.

C. Đông Bắc.

D. Tây Nguyên.

Câu 14. Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây?

A. Bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.

B. Đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.

C. Bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.

D. Đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.

Câu 15. Dá»±a vào tiêu chí nào sau đây để đặt tên cho các khối khí?

A. Khí áp và độ ẩm khối khí.

B. Nhiệt độ và bề mặt tiếp xúc.

C. Độ ẩm và nhiệt độ khối khí.

D. Đặc tính và bề mặt tiếp xúc.

Câu 16. Äá»ƒ đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

A. Áp kế.

B. Nhiệt kế.

C. Vũ kế.

D. Ẩm kế.

Câu 17. Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vá»±c đới nóng?

A. Tây ôn đới. 

B. Gió mùa.

C. Tín phong.

D. Đông cực.

Câu 18. Sá»± nóng lên của Trái Đất không làm cho

A. băng hai cá»±c tăng.

B. má»±c nước biển dâng.

C. sinh vật phong phú.

D. thiên tai bất thường.

Câu 19. Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình nào sau đây?

A. Cột đá, vịnh biển và đầm phá.

B. Hàm ếch sóng vỗ, nền mài mòn.  

C. Các cửa sông và bãi bồi ven biển.

D. Các vịnh biển có dạng hàm ếch.

Câu 20. Hội nghị thượng đỉnh Liên Hiệp Quốc về biến đổi khí hậu năm 2015 có bao nhiêu quốc gia đồng ý Thảo thuận Pa-ri về cắt giảm lượng phát khí cacbonic?

A. 195.

B. 196.

C. 194.

D. 197.

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 2 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-C

2-A

3-C

4-C

5-A

6-B

7-A

8-D

9-A

10-B

11-C

12-C

13-D

14-B

15-B

16-B

17-C

18-C

19-B

20-B

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

(2,0

Điểm)

* Chính sách cai trị về chính trị 

– Chia lãnh thổ Việt Nam thành các châu/ quận… rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.

– Cá»­ quan lại người Hán tới cai trị.

– Áp dụng luật pháp hà khắc.

– Xây đắp các thành lÅ©y lớn, bố trí lá»±c lượng quân đồn trú để bảo vệ chính quyền đô hộ.

 

0,25

 

0,25

0,25

0,25

* Mục đích của chính quyền đô hộ lúc đặt nước ta thành quận, huyện trá»±c thuộc Trung Quốc…

– Xóa tên nước Âu Lạc, sáp nhập hoàn toàn lãnh thổ Âu Lạc vào lãnh thổ Trung Quốc.

– Dễ bề cai trị, đàn áp, bóc lột nhân dân.

 

 

0,5

 

0,5

2 (3,0 điểm)

Sử dụng khoáng sản tiết kiệm và hợp lí vì

– Tài nguyên khoáng sản không phải là vô tận và hình thành phải mất hàng triệu năm nên nếu bị cạn kiệt khả năng phục hồi là rất khó.

– Khoáng sản có vai trò rất lớn trong các ngành công nghiệp khai thác, chế biến, công nghiệp năng lượng,… Đồng thời, góp phần không nhỏ trong sá»± phát triển của kinh tế quốc gia, thúc đẩy các ngành công nghiệp khác phát triển.

-> Chúng ta cần sử dụng khoáng sản tiết kiệm và hợp lí, không chỉ sử dụng hôm nay mà còn dành cho con cháu sử dụng trong tương lai.

 

 

0,75

 

1,0

 

 

 

0,25

Sở dÄ© có tên gọi là “Vành đngười nào lá»­a Thái Bình DÆ°Æ¡ng” là vì: Đây là một khu vá»±c hay xảy ra động đất và các hiện tượng phun trào núi lá»­a xung quanh vòng lòng chảo Thái Bình DÆ°Æ¡ng. Nó có hình dạng tÆ°Æ¡ng tá»± vành móng ngá»±a và dài khoảng 40.000km. Nó gắn liền với một dãy liên tục các rãnh đại dÆ°Æ¡ng, vòng cung quần đảo, các dãy núi lá»­a và sá»± chuyển động của các mảng kiến tạo. Đôi lúc nó còn được gọi là vành đngười nào địa chấn Thái Bình DÆ°Æ¡ng. Khoảng 71% trận động đất có cường độ mạnh nhất thế giới diễn ra tại vành đngười nào lá»­a. Nó đi qua quần đảo Samoa, Indonesia và cả Peru. 

1,0

3. Đề số 3

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 CÁNH DIỀU- TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH- ĐỀ 03

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Lãnh thổ chủ yếu của nước Văn Lang thuộc khu vá»±c nào của Việt Nam hiện nay? 

A. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ. 

B. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

C. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ. 

D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ. 

Câu 2. Hình ảnh sau đây gợi cho em liên tưởng đến điều gì về đời sống của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

B. Tục nhuộm răng và xăm mình.

C. Tín ngưỡng thờ các vị thần tự nhiên.

D. Làm bánh chưng, bánh giầy dịp lễ, tết.

Câu 3. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về nhà nước Văn Lang?

A. Chưa có quân đội và luật pháp.

B. Đứng đầu nhà nước là An Dương Vương.

C. Xây dựng được thành Cổ Loa kiên cố.

D. Có lực lượng quân đội mạnh, vũ khí tốt.

Câu 4. Kinh đô của nước Âu Lạc đóng ở

A. Phong Châu (Phú Thọ ngày nay). 

B. Phong Khê (Hà Nội ngày nay). 

C. Mê Linh (Hà Nội ngày nay).

D. Luy Lâu (Bắc Ninh ngày nay).

Câu 5. Hoạt động kinh tế chủ yếu của cÆ° dân Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc là

A. sản xuất thủ công nghiệp.

B. trao đổi, buôn bán qua đường biển.

C. sản xuất nông nghiệp.

D. trao đổi, buôn bán qua đường bộ.

Câu 6. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến sá»± sụp đổ của nhà nước Âu Lạc?

A. Nước Âu Lạc không có quân đội, vũ khí chiến đấu thô sơ, lạc hậu.

B. Nước Âu Lạc không xây đắp được thành lũy kiên cố.

C. An Dương Vương chủ quan, thiếu cảnh giác trước âm mưu của Triệu Đà.

D. Cuộc chiến đấu chống xâm lược không nhận được sự ủng hộ của nhân dân.

Câu 7. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng chính sách cai trị về kinh tế của các triều đại phong kiến phÆ°Æ¡ng Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc?

A. Xây đắp các thành lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.

B. Bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý, như: ngọc trai, sừng tê…

C. Bắt người Việt tuân theo các phong tục, lễ nghi của người Trung Hoa.

D. Đưa người Hán sang Việt Nam sinh sống lâu dài, mở trường dạy chữ Hán.

Câu 8. Dưới thời thuộc Hán, chức quan đứng đầu bộ máy đô hộ cấp Châu  Ä‘ược gọi là

A. Thái thú.

B. Lạc tướng.

C. Bồ chính.

D. Thứ sử.

Câu 9. Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 10. Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

A. Các dãy núi cao, núi lửa và bão hình thành.

B. Động đất, núi lửa và lũ lụt xảy ra nhiều nơi.

C. Bão lũ, mắc ma phun trào diễn ra diện rộng.

D. Mắc ma trào lên và tạo ra các dãy núi ngầm.

Câu 11. Nguồn năng lượng sinh ra nội lá»±c chủ yếu là

A. năng lượng trong lòng Trái Đất.

B. năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

C. năng lượng của bức xạ mặt trời.

D. năng lượng từ biển và đại dương.

Câu 12. Dá»±a vào thời gian hình thành, núi được chia làm

A. núi cao và núi thấp.

B. núi già và núi trẻ.

C. núi thấp và núi trẻ.

D. núi cao và núi già.

Câu 13. Khoáng sản nhiên liệu không phải là

A. mangan.

B. khí đốt.

C. than bùn.

D. dầu mỏ.

Câu 14. Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?

A. Vùng vĩ độ thấp.

B. Vùng vĩ độ cao.

C. Biển và đại dương.

D. Đất liền và núi.

Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu ở các dãy núi cao có sá»± chênh lệch về nhiệt độ rất lớn giữa chân núi và trên đỉnh núi là do

A. nhiệt độ tăng mạnh lúc xuống dốc.

B. càng lên cao nhiệt độ càng tăng.

C. đỉnh núi nhận được bức xạ lớn hơn.

D. càng lên cao nhiệt độ càng giảm.

Câu 16. Nhiệt độ không khí cao nhất ở khu vá»±c nào sau đây?

A. Chí tuyến.

B. Cận cực.

C. Xích đạo.

D. Ôn đới.

Câu 17. Yếu tố tá»± nhiên rất quan trọng có liên quan trá»±c tiếp tới đời sống và sản xuất của con người là

A. thổ nhưỡng.

B. địa hình.

C. sông ngòi.

D. khí hậu.

Câu 18. Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là

A. nhiệt độ Trái Đất tăng.

B. số lượng sinh vật tăng.

C. má»±c nước ở sông tăng.

D. dân số ngày càng tăng.

Câu 19. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra ngoại lá»±c là do

A. động đất, núi lửa, sóng thần.

B. hoạt động vận động kiến tạo.

C. năng lượng bức xạ Mặt Trời.

D. sự di chuyển vật chất ở manti.

Câu 20. Các chất khí chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính là

A. H2O, CH4, CFC.

B. N2O, O2, H2, CH4.

C. CO2, N2O, O2.

D. CO2, CH4, CFC.

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 3 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-B

2-C

3-A

4-B

5-C

6-C

7-B

8-D

9-B

10-D

11-A

12-B

13-A

14-B

15-D

16-C

17-D

18-A

19-C

20-D

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

(2,0 điểm)

* Chuyển biến về kinh tế:

– Nông nghiệp có sá»± chuyển biến mới về phÆ°Æ¡ng thức canh tác. Ví dụ: sá»­ dụng phổ biến công cụ bằng sắt, sức kéo của trâu bò; biết kÄ© thuật chiết cành…

–  Nghề thủ công truyền thống (đúc đồng, rèn sắt,…) tiếp tục phát triển với kÄ© thuật cao hÆ¡n.

– Xuất hiện nhiều nghề thủ công mới: làm giấy, làm thủy tinh…

– Một số đường giao thông thủy, bộ được hình thành.

 

0,25

 

 

0,25

 

0,25

0,25

* Chuyển biến về xã hội:

– Xã hội Việt Nam có sá»± phân hóa sâu sắc.

+ Giai cấp thống trị bao gồm: quan lại đô hộ và địa chủ.

+ Một số quan lại, địa chủ người Hán bị Việt hóa. Tầng lớp hào trưởng bản địa hình thành từ bộ phận quý tộc trong xã hội Âu Lạc cÅ© có uy tín và vị thế quan trọng trong đời sống xã hội.

+ Bộ phận Lạc dân dưới thời Văn Lang – Âu Lạc đã bị phân hóa thành các tầng lớp: nông dân công xã; nông dân lệ thuộc và nô tì.

– Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội là mâu thuẫn dân tộc giữa người Việt với chính quyền đô hộ phÆ°Æ¡ng Bắc. Các cuộc đấu tranh giành độc lập của người Việt liên tiếp diễn ra.

 

 

0,25

0,25

 

 

0,25

 

0,25

2 (3,0 điểm)

– Thời tiết và khí hậu đều là những hiện tượng khí tượng xảy ra ở một địa phÆ°Æ¡ng cụ thể.

– Tuy nhiên, hai hiện tượng này có một số điểm khác nhau. Cụ thể đó là:

+ Thời tiết diễn ra trong thời gian ngắn, phạm vi nhỏ và hay thay đổi.

+ Khí hậu diễn ra trong thời gian dài, có tính quy luật. Khí hậu diễn ra trong phạm vi rộng và khá ổn định.

0,5

 

 

 

0,75

0,75

Để ứng phó với biến đổi khí hậu, các nước phải cắt giảm lượng phát thải khí cacbonic vì: Chính khí cacbonic đã góp phần làm cho toàn cầu nóng lên và tác động mạnh đến nhiều môi trường khác, đặc biệt ô nhiễm môi trường không khí có thể mang đến nhiều bệnh tật và mang đi sinh mạng của nhiều con người.

1,0

4. Đề số 4

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 CÁNH DIỀU- TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH- ĐỀ 04

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Văn Lang, người đứng đầu các bộ là

A. Hùng vương.

B. Lạc tướng.

C. Lạc hầu.

D. Bồ chính.

Câu 2. Nội dung nào dưới đây không phải là tín ngưỡng của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

A. Thờ cúng tổ tiên.

B. Tục thờ thần – vua.

C. Thờ các vị thần tự nhiên (thần sông, núi,…).

D. Thờ cúng các nhân vật có công với cộng đồng.

Câu 3. Truyền thuyết “SÆ¡n Tinh – Thủy Tinh” cho biết điều gì về đời sống của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

A. Đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

B. Tinh thần nhân đạo, trọng chính nghĩa.

C. Cư dân thích hóa trang, vui chơi, nhảy múa.

D. Hoạt động làm thuỷ lợi, chống thiên tai.

Câu 4. Nước Âu Lạc ra đời vào năm

A. 218 TCN.

B. 208 TCN. 

C. 207 TCN. 

D. 179 TCN.

Câu 5. Lãnh thổ chủ yếu của nước Âu Lạc thuộc khu vá»±c nào của Việt Nam hiện nay?

A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

B. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.

C. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ. 

D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

Câu 6. So với thời Văn Lang, tổ chức bộ máy nhà nước thời Âu Lạc có điểm gì khác biệt?

A. Vua đứng đầu nhà nước, nắm mọi quyền hành.

B. Giúp việc cho vua có các lạc hầu, lạc tướng.

C. Cả nước chia thành nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu.

D. Tổ chức chặt chẽ hơn, vua có quyền hơn trong việc trị nước.

Câu 7. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng chính sách cai trị về chính trị của các triều đại phong kiến phÆ°Æ¡ng Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc?

A. Xây đắp các thành lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.

B. Bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý, như: ngọc trai, sừng tê…

C. Bắt người Việt tuân theo các phong tục, lễ nghi của người Trung Hoa.

D. Đưa người Hán sang Việt Nam sinh sống lâu dài, mở trường dạy chữ Hán.

Câu 8. Xã hội Việt Nam dưới thời Bắc thuộc xuất hiện những tầng lớp mới nào? 

A. Lạc hầu, địa chủ Hán. 

B. Lạc dân, nông dân lệ thuộc. 

C. Địa chủ Hán, nông dân lệ thuộc. 

D. Lạc tướng, hào trưởng người Việt.

Câu 9. Việt Nam nằm trên lục địa nào sau đây?

A. Bắc Mĩ.

B. Á – Âu.

C. Nam MÄ©.

D. Nam Cá»±c.

Câu 10. á»ž nước ta, tỉnh nào sau đây xảy ra hiện tượng động đất mạnh nhất?

A. Yên Bái.

B. SÆ¡n La.

C. Điện Biên.

D. Hà Giang.

Câu 11. Nội lá»±c tạo ra hiện tượng nào sau đây?

A. Động đất, núi lửa.

B. Sóng thần, xoáy nước.

C. Lũ lụt, sạt lở đất.

D. Phong hóa, xâm thực.

Câu 12. Cao nguyên rất thuận lợi cho việc trồng cây

A. lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

B. công nghiệp và chăn nuôi gia cầm.

C. công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn.

D. thực phẩm và chăn nuôi gia súc lớn.

Câu 13. Dá»±a vào tính chất và công dụng, khoáng sản không Ä‘ược chia thành

A. nhiên liệu.

B. kim loại.

C. phi kim loại.

D. nguyên liệu.

Câu 14. Dá»±a vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành mấy tầng?

A. 3 tầng.

B. 4 tầng.

C. 2 tầng.

D. 5 tầng.

Câu 15. Trên Trái Đất gồm tất cả 7 đngười nào khí áp cao và thấp, trong đó có

A. 3 đngười nào áp cao và 4 đngười nào áp thấp.

B. 5 đngười nào áp cao và 2 đngười nào áp thấp.

C. 4 đngười nào áp cao và 3 đngười nào áp thấp.

D. 2 đngười nào áp cao và 5 đngười nào áp thấp.

Câu 16. Dụng cụ nào sau đây được dùng đo độ ẩm không khí?

A. Ẩm kế.

B. Áp kế.

C. Nhiệt kế.

D. Vũ kế.

Câu 17. Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra

A. trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.

B. lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên.

C. trong một thời gian dài ở một nơi nhất định.

D. khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian.

Câu 18. Biến đổi khí hậu là những thay đổi của

A. sinh vật.

B. sông ngòi.

C. khí hậu.

D. Ä‘ịa hình.

Câu 19. Vận động tạo núi là vận động

A. nâng lên – hạ xuống.

B. phong hóa – sinh học.

C. uốn nếp – đứt gãy.

D. bóc mòn – vận chuyển.

Câu 20. Biến đổi khí hậu làm nước biển dâng ảnh hưởng lớn nhất đến vùng

A. cao nguyên.

B. Ä‘ồng bằng.

C. Ä‘ồi.

D. núi.

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). 

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 4 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-B

2-B

3-D

4-B

5-A

6-D

7-A

8-C

9-B

10-C

11-A

12-C

13-D

14-A

15-C

16-A

17-A

18-C

19-A

20-B

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

(2,0 điểm)

* Hoàn thiện bảng mô tả kết cấu xã hội….

(1) Vua

(2) Hào trưởng người Việt.

(3) Nông dân công xã

(4) Nông dân lệ thuộc.

 

0,25

0,25

0,25

0,25

* Thành phần nào trong xã hội sẽ là thủ lĩnh…?

– Tầng lớp hào trưởng người Việt được hình thành từ bộ phận quý tộc trong xã hội Văn Lang – Âu Lạc cÅ© sẽ là thủ lÄ©nh của những cuộc đấu tranh giành độc lập của người Việt. 

– Vì: các hào trưởng là những người có uy tín và vị thế quan trọng trong xã hội do đó, họ sẽ dễ dàng huy động, liên kết các tầng lớp nhân dân khác tham gia vào cuộc đấu tranh chống ngoại xâm.

 

0,5

 

 

0,5

2 (3,0 điểm)

Dạng địa hình chính

Độ cao

Đặc điểm chính

Núi

Trên 500m

Có đỉnh núi, sườn núi và chân núi, dưới chân núi là thung lũng.

Đồng bằng

Dưới 200m

Bề mặt tương đối bằng phẳng. Hai nguồn gốc hình thành là bóc mòn và bồi tụ.

Cao nguyên

500 – 1000m

Là vùng rộng lớn, địa hình tương đối bằng phẳng hoặc lượn sóng.

Đồi

Dưới 200m

Địa hình nhô cao, đỉnh tròn, sườn thoải. Là vùng chuyển tiếp giữa núi và đồng bằng.

Địa hình cac-xtơ

 

Là dạng địa hình độc đáo, hình thành do các loại đá bị hòa tan bởi nước.

 

 

 

0,5

 

0,75

 

 

0,75

 

 

0,5

 

 

0,5

5. Đề số 5

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 CÁNH DIỀU- TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH- ĐỀ 05

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

Câu 1: Lãnh thổ chủ yếu của nước Văn Lang và Âu Lạc thuộc khu vá»±c nào của nước Việt Nam hiện nay?

A. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.

C. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

B. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ

D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ

Câu 2: Người đứng đầu một Bộ là?

A. Lạc hầu

B. Lạc tướng

C. Vua Hùng

D. Lạc dân

Câu 3: Kinh đô của nước Văn Lang đóng ở?

A. Phong Châu (Phú Thọ ngày nay)

C. Phong Khê (Hà Nội ngày nay)

B. Mê Linh (Hà Nội ngày nay)

D. Luy Lâu (Bắc Ninh ngày nay)

Câu 4: Nước Âu Lạc ra đời vào năm nào?

A. 218 TCN

B. 207 TCN

C. 208 TCN

D. 179 TCN

Câu 5: Nhà nước Âu Lạc do người nào lập ra?

A. Hùng Vương

B. Hai Bà Trưng

C. Bà Triệu

D. Thục Phán

Câu 6: Dưới thời Bác thuộc các triều đại phong kiến phÆ°Æ¡ng Bắc thá»±c hiện chính sách bóc lột về kinh tế đối với người Việt nhÆ° thế nào?

A. Thu sắm lÆ°Æ¡ng thá»±c, lâm sản, hÆ°Æ¡ng liệu quý

B. Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về lúa gạo

C. Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về sắt và muối

D. Vơ vét sản vật, bắt dân đi lao dịch, nắm độc quyền buôn bán rượu.

Câu 7: Không khí khô và chuyển động thành luồng ngang là đặc điểm của tầngkhông khí nào sau đây?

A. Tầng đối lưu.

B. Tầng bình lưu.

C. Tầng giữa.

D. Tầng nhiệt.

Câu 8: Gió thổi từ vùng áp cao 2 cực về vùng áp thấp 60°B, N được gọi là gió

A. Tín phong.

B. Tây ôn đới.

C. Động cực.

D. Gió Nam

Câu 9. Nguồn cung cấp hơi nước lớn nhất là từ :

A. biển và đại dương.

B. sông, suối.

C. đất liền.

D. băng tuyết.

Câu 10: Dòng chảy của sông trong năm được gọi là:

A. chế độ nước sông

B. lưu lượng nước sông Hồng.

C. tốc độ chảy.

D. lượng nước của sông.

Câu 11: Nguồn cung cấp chất khoáng cho đất là

A. đá mẹ.

B. khí hậu.

C. thực vật.

D. động vật

Câu 12: Biến đổi khí hậu không bao gồm biểu hiện nào sau đây?

A. Nhiệt độ trung bình năm tăng.

B. Lớp băng tan làm cho mực nước biển dâng.

C. Thiên tại xảy ra thường xuyên và bất thường.

D. Sử dụng nhiều nguồn nhiên liệu hoá thạch

PHẦN II – PHẦN Tá»° LUẬN (7 điểm)

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 5 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM(3đ): Mỗi ý đúng 0,25đ:

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/a

C

B

A

C

D

C

B

C

A

A

A

D

II – PHẦN Tá»° LUẬN (7 điểm)

Câu hỏi

Nội dung

Điểm

13

Sơ đồ Nhà nước Văn Lang:

1,25

 

 

 

Nhận xét:

– Còn đơn giản, sÆ¡ sài, chÆ°a có luật pháp, chÆ°a có quân đội.

0,25

14

Những chuyển biến về kinh tế nước ta thời Bắc thuộc?

– HĐ kinh tế chính: trồng lúa nước, cây ăn quả, chăn nuôi

– Sá»­ dung công cụ lao động bằng sắt, đồng; sá»­ dung trâu, bò làm sức kéo; biết đắp đê phòng ngập lụt

– Thủ công nghiệp: phát triển nghề truyền thống: rèn sắt, đúc đồng, làm gốm; xuất hiện 1 số nghề mới: làm giấy, đường…

0,5

0,5

0,5

15

Vẽ sơ đồ tư duy các loại gió thổi thường xuyên trên trái đất

– Nội dung:

+ Gió Tín phong: thổi từ vùng áp cao 30°B, N về vùng áp thấp XĐ. Hướng lệch tây

+ Gió Tây ôn đới: thổi từ vùng áp cao 30°B, N về vùng áp thấp 60°B, N. Hướng lệch đông

+ Gió Đông cực: thổi từ vùng áp cao 2 cực về vùng áp thấp 60°B, N. Hướng lệch tây

– Hình thức: vẽ sÆ¡ đồ tÆ° duy đẹp

1,0

0,5

16

Trình bày đặc điểm các đới khí hậu trên TĐ

– Đới nóng:

+ Giới hạn từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam

+ Nóng quanh năm, mưa nhiều

+ Gió Tín phong thổi thường xuyên

– Đới ôn hòa

+ Giới hạn: từ 2 chí tuyến đến 2 vòng cực

+ Nhiệt độ và lượng mưa trung bình

+ Gió Tây ôn đới thổi thường xuyên

– Đới lạnh:

+ Giới hạn: từ 2 vòng cực đến 2 cực

+ Lạnh giá quanh năm, mưa rất ít

+ Gió Đông cực thổi thường xuyên

2

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch sá»­ và Địa lí 6 CTST có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Hòa Bình. Äá»ƒ xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Mời các em tham khảo tài liệu có liên quan:

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch sử và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Đạo Trù

Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch sử và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Đạo Trù

51

Trắc nghiệm Địa lí 6 CTST cả năm có đáp án

68

Trắc nghiệm Lịch sử 6 CTST cả năm có đáp án

106

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm về Lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc thế kỉ X môn Lịch sử 6

163

Bộ 30 câu hỏi trắc nghiệm về Khởi nghĩa Lí Bí có đáp án môn Lịch sử 6

237

Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập về Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng có đáp án môn Lịch sử 6

412

[rule_2_plain]

#Bá #Äá #thi #giáa #HK2 #mÃn #Lách #sá #và #Äáa #là #có #ÄÃp #Ãn #nÄm #TrÆáng #THCS #Hòa #BÃnh


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-giua-hk2-mon-lich-su-va-dia-li-6-cd-co-dap-an-nam-2021-2022-truong-thcs-hoa-binh-doc36793.html
Back to top button