Giáo Dục

Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Hai Bà Trưng

Tôi muốn sinh nhiều con, nhiều con, nhiều cha mẹ, con cháu. Thư Viện Hỏi ĐápÄrgsvr £ sÆ ° u8º§ Ba »™ 4’á» Đề thi học kỳ 1 m י´ n lớp 8 aregsvr ¡ pregsvr ¡ n năm 2021-2022 Trường THCS Hải Bregsvr TrÆ ° ng.. Hello Patch »Giúp bạn có chiều cao” tổng thể “của chiếc cặp của bạn.

HAI »WORD Trường trung học HAIBE € WHITE

Äá »€ € €

Mã “Full N8

Chúc mừng năm mới »2021 ~ 2022

»€ 1

A. Bảo mật »Mẹ (4’iá »ƒm)

Phần 1. Dấu ngoặc kép »Điện» © c: (x – y)2 = x2 -â € ¦ .. + y2 lregsvr:

A. 4xy

B. – 4xy

C. 2xy

D. – 2xy

Văn hóa 2. Chungº £ cá »Nhãn mục tiêu: (-2x2y) .3xy3 baº ± ng:

A. 5 lần3y yBốn

B. – 6 lần3y yBốn

C. 6x3y yBốn

D. 6x2y y3

Mục 3. : ( frac {{{x ^ 3} + 6 {x ^ 2} + 12x + 8}} {{x + 2)}} )

Cây rìu2 + 4x – 2

B. x2 â € “4x + 4

Cx2 + 4x + 4

DB x2 â € “4x – 2

Phần 4. Ảnh sau Ä’rgsvr ¢ y là 4 lá »¥ ‘á»’ i ngang »© ng?

Thang

B. Hành vi ôn hòa

C. Nhân vật »¯shyºt

D. Nhân vật

Văn hóa 5. AB // Cho hình thang ABCD cạnh CD, hai cạnh bên ¡ yfish »§an י³ l י:

A. AB; CD

B. AC; BD

C. AD; BC

D. A, B, C ‘י ºng

Văn hóa 6. Hình vuông ABCD ” o Góc A = 1050Váy ºs »’Ä’o Góc D bằng º ± ng:

A. 700

B. 750

C. 800

D. 850

Văn hóa 7. Má »™ t MẠ¿ ngĒẠth ¬ nhchá »nhaºtc A³Ä’á» ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ V ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™ ™. ° á »im ba» “n bông hoa hình vuông” có cánh 2m, “ຠ¥ tleft” á »ƒleft» “chài», ha »Bạn trả bao nhiêu» Trách nhiệm »“ chài ”2 ??

A. 24

B. 16

C. 20

D. 4

Văn hóa 8. Có bao nhiêu’á »™ trong góc của con cá?» §’Á »™ là bao nhiêu?

A. 1200

B. 1080

C. 720

D. 900

B.Dou »° LUẬN (6Ä’iá» ƒm)

Tùy chọn 1 (1,25’iá »ƒm) ‘Phân tích mặt trăng »

cây rìu2y-2xy2 + y3

b) x3 + 2-2x2 ――X

Cu 2 (1,25’iá »ƒm) Cho 2’a th »© c: A = 6x3 + 7x2 -4x + m2 -6m + 5v י B = 2x + 1

a) Tìm kiếm “1 tháng” »

b) Tregsvr ¬mm Ä’á »ƒ A được B tách ra và hát.

Cu 3. (3,5’iá »ƒm)

, Thêm »i tâm D, E, F trên các cạnh AB, AC, BC. M, N, P, Q hàng tháng tương đương với DA, AE, EF, FD hàng tháng.

a) Chứng minh: EF là Ä’Æ ° á »Cá» §a trung bình »§ Tam giác ABC

b) Chứng cứ: Hiệp tác viên »© DAEF; MNPQ có một gia đình nhỏ

c) Nếu bạn muốn tạo lại tam giác ABC, bạn có thể tạo nó bằng DAEF. MNPQ là gì? Che »© ngMinh?

d) Tìm’iá »ukiá» ‡ nfish »Tam giác ABCÄ’á» ƒ tá »© Hình tam giác MNPQ là hình gì?

P phụ nữ

A. Bảo mật »Mẹ

Năm

xóa bỏ

Năm

Dễ

MỘT

xóa bỏ

Năm

xóa bỏ

…..

— (Ä £ i vá »m י¡ y) —

»€ 2

Hiện tại 1: (2.0’iá »ƒm)

a) Viết số có hai chữ số ± ‘c.

b) Tregsvr ¬mx, hiệu số: x2 + 10x + 25 = 0

Văn hóa 2: (2,0 Ä’iá »ƒm) Ä’ath» © cP (x) = 3x2 -5 lần2 + 2x + 3

a) Ä’ath »© cP (x) chia hết cho x – 1.

b) Bộ phận trên.

Kỳ 3: (2.5Ä’iá »ƒm) Đối với phân số» © c: (A = left ({ frac {1} {{x-2}} + frac {x} {{x + 2)}} – frac {{x + 1}} {{{x ^ 2} -4}}} right): left ({1 + frac {1} {{x-2}}} right) )

a) Tìm kiếm cho’iá »ukiá» ‡ nfish »§axÄ’á» ƒAc י³ ngÄ © a.

b) Loại bỏ »nA.

c) Tìm người bán cá lúc đầu »AxeÄ’á» ‡ Người giữ cá lúc đầu ».

Chương 4: (1,0Ä’iá »ƒm) Hình thang ABCD (AB // CD) cregsvr³ ( widehat A = widehat D = {90 ^ 0} ). Giá »iM là trái tim của British Columbia’iá» ƒmoffish ». Chá »© hỗ trợ MA = MD.

Chương 5: (2,5Ä’iá »ƒm) Cho hình vuông ABCD. E và F là đường trung trực giữa AB và BC. Cung cấp phân phối CE và DF.

a) Chá »© nh ± ng ( widehat {BCE} = widehat {CDF} ). Hàng chục »« ‘י³ chá »© ngminhrẠ± ngCEvuETERNUS

b) Tôi Ä’iá »ƒmfish» §a CD ở giữa. Bạn có nghĩ rằng AICE đã hành động?

c) Chá »© ngmin hAº ± ng AM = AB.

…..

— (Ä £ i vá »m י¡ y) —

»€ 3

Phần 1. (1,5’iá »ƒm)

a) Trạng thái: ( frac {1} {5} {x ^ 2} y (15x {y ^ 2} -5y + 3xy) )

b) Phân tích các “giải thưởng”.

+) 5x3 -5 lần

+) 3x2 + 5y-3xy-5x

Văn hóa 2. (2,5’iá »ƒm) (P = left ({ frac {{x + 2}} {{2x-4}} + frac {{x-2}} {{2x + 4}} + frac {{-8}) } {{{x ^ 2} -4}}} right): frac {4} {{x-2}} )

a) Tìm kiếm cho’iá »ukiá» ‡ nfish »§axÄ’á» ƒx’á »‹ nh?

b) Làm sáng tỏ cP.

c) Ở trong tình trạng thân thể của ngư gia »Thu thập tỉ lệ cược» © cP lúc (x = -1 frac {1} {3} ).

3 hiện nay (1.5Ä’iá »ƒm).

T ¬ mx, tôi biết:

a) x (x + 2) – (x + 1) (x-1) = 2015

b) (x-1)3 = (1-x)2

Bốn (3,5Ä’iá »ƒm).

Nếu MNP của tam giác là M thì đường cao của Ä’Æ ° á »là MH. Bạn ko thể chọn’Æ ° á »’Æ ° á»’ Æ ° á », ‘Æ ° á»,’ Æ ° á », ‘Æ ° á», MN và MP.

a) Tôi xin lỗi nếu MDHE có tâm trạng xấu.

b) Tỉ lệ »iA ở giữa Ä’iá» ƒmfish »§a HP. Chứng minh DEA ​​King tam giác.

c) ‘iá »ukiá» ‡ n’á »ƒDE = 2EA tam giác MNP.

Chương 5: (1Ä’iá »ƒm). 8 chục cuốn ± chục n, ‘atimesÄ’á »un cánh, n +1 cánh, n + 2 ¡ nh, n + 3sides Ä’á »uc י³ sa» ” o má »- i Góc má» ™ ‘n’á »™.

…..

— (Ä £ i vá »m י¡ y) —

»€ 4

1 (20 ‘iá »ƒm) Tuyên bố “

a) 2xy.3x2y y3

b) x. (X2 â € “2x + 5)

c) (3 lần2 -6x): 3x

d) (x2 â € “2x + 1): (x – 1)

Cửu 2 (20 Ä’iá »ƒm). Phân tích các yếu tố sau như sau:

a) 5 lần2y-10xy2

b) 3 (x + 3) – x2 + 9

c) x2 â € “y 2 + xz-yz

3 hiện nay (2.0Ä’iá »ƒm). Trích dẫn »© c: (A = frac {{{x ^ 2}}} {{{x ^ 2} -4}} – frac {x} {{x-2}} + frac {2} {{x + 2}} )

a) Bạn có muốn tu sửa cÄ’á »‹ nh?

b) Làm sáng tỏ »© cA.

c) Tìm và giữ cá »Cá» Cá »© c Dozen = 1.

Bốn ((((3,5’iá »ƒm).. Nếu MNP của tam giác là M thì đường cao của Ä’Æ ° á »là MH. Bạn có thể sử dụng D, E để chọn MN và MP’Æ ° á »’Æ ° á»’ Æ ° á »’Æ ° á»’ Æ ° á »’Æ °’.

a) Tôi xin lỗi nếu MDHE có tâm trạng xấu.

b) Tỉ lệ »iA ở giữa Ä’iá» ƒmfish »§a HP. Chứng minh DEA ​​King tam giác.

c) ‘iá »ukiá» ‡ n’á »ƒDE = 2EA tam giác MNP.

CỬU 5 (0),5Ä’iá »ƒm). Cho a + b = 1. Trạng thái tiếp theo:

M = a3 + b3 + 3ab (a2 + b2) + 6a2b b2(A + b).

P phụ nữ

Hiện tại 1:

a) 2xy.3x2y y3 = (2.3). (Xx2). (YY3) = 6x3y yBốn

b) x. (X2 â € “2x + 5) = xx2 â € “2x .x + 5.x = x3 â € “2 lần2 + 5x

c) (3 lần2 -6x): 3x = 3x2 : 3x – 6x: 3x = x-2

d) (x2 â € “2x + 1): (x – 1) = (x – 1)2 : (X – 1) = x – 1

Văn hóa 2:

a) 5 lần2y-10xy2 = 5xy.x – 5xy.2y = 5xy (x – 2y)

b) 3 (x + 3) – x2 + 9 = 3 (x + 3) – (x2 â € “9)

= 3 (x + 3) – (x + 3) (x – 3)

= (X + 3) (3 – x + 3)

= (X + 3) (6 – x)

c) x2 â € “y 2 + xz – yz = (x2 â € “y2) + (Xz – yz)

= (X – y) (x + y) + z (x – y)

= (X – y) (x + y – z)

…..

— (Ä £ i vá »m י¡ y) —

‘Regsvr ¢ yl י má »™ nói vậy» ™ Tôi sử dụng Ba »™ 4’á» Đề thi học kỳ 1 m י´ n lớp 8 aregsvr ¡ pregsvr ¡ n năm 2021 tới năm 2022 Trường THCS Hải B’ng.. ..

Mong các bạn sinh viên tư vấn giúp các nhỏ. Học trò sẽ có thể đạt được kết quả cao trong năm học.

Chúc các bạn thành công!

..


Thông tin thêm

Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Hai Bà Trưng

[rule_3_plain]

Với mong muốn cung cấp cho các em học sinh có nhiều tài liệu tham khảo và ôn luyện thật tốt, Thư Viện Hỏi Đáp đã sÆ°u tầm và tổng hợp tài liệu Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Hai Bà TrÆ°ng. Hi vọng sẽ giúp các em đạt kết quả cao trong học tập.

TRƯỜNG THCS HAI BÀ TRƯNG

ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8

NĂM HỌC 2021 – 2022

ĐỀ 1

A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1. Biểu thức còn thiếu của hằng đẳng thức: (x – y)2 = x2 – …..+y2 là:

A. 4xy                        

B. – 4xy                     

C. 2xy                        

D. – 2xy

Câu 2. Kết quả của phép nhân: ( – 2x2y).3xy3 bằng:

A. 5x3y4                     

B. – 6x3y4                   

C. 6x3y4                       

D. 6x2y3

Câu 3. Kết quả của rút gọn biểu thức : (frac{{{x^3} + 6{x^2} + 12x + 8}}{{x + 2}})

A. x2 +4x – 2  

B. x2 â€“ 4x+4               

C.x2 + 4x+4                

D. B. x2 â€“ 4x – 2

Câu 4. Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng ?

A. Hình thang cân      

B. Hình bình hành      

C. Hình chữ nhật        

D. Hình vuông

Câu 5. Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì hai cạnh đáy của nó là :

A. AB ; CD                

B. AC ;BD                 

C. AD; BC                 

D. Cả A, B, C đúng

Câu 6. Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A = 1050, vậy số đo góc D bằng:

A. 700                         

B. 750                         

C. 800                         

D. 850

Câu 7. Một miếng đất hình  chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần lượt là 4m và 6m ; người ta làm bồn hoa hình vuông cạnh 2m, phần đất còn lại để trồng cỏ, hỏi diện tích trồng cỏ là bao nhiêu m2 ?

A. 24                          

B. 16                          

C. 20                          

D. 4

Câu 8. Số đo một góc trong của ngÅ© giác đều là bao nhiêu độ ?

A. 1200                       

B. 1080                       

C. 720                                     

D. 900

B. TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (1,25 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tá»­

a) x2y – 2xy2 + y3

b) x3 + 2 – 2×2 – x

Câu 2 (1,25 điểm) Cho 2 đa thức:  A = 6×3 + 7×2 – 4x + m2 – 6m + 5 và B = 2x + 1

a) Tìm đa thức thương và dư trong phép chia A cho B

b) Tìm m để A chia hết cho B.

Câu 3. (3,5 điểm)

Cho , gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC; và M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm các đoạn thẳng DA, AE, EF, FD.

a) Chứng minh: EF là đường trung bình của tam giác ABC

b) Chứng minh: Các tứ giác DAEF; MNPQ là hình bình hành

c) Khi tam giác ABC vuông tại A thì các tứ giác DAEF; MNPQ là hình gì ? Chứng minh?

d)Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MNPQ là hình vuông?

ĐÁP ÁN

A. TRẮC NGHIỆM

C

B

C

D

A

B

C

B

…….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

ĐỀ 2

Câu 1: ( 2,0 điểm)

a) Viết hai hằng đẳng thức bất kỳ trong số 7 hằng đẳng thức đã học.

b) Tìm x, biết: x2 + 10x + 25 = 0

Câu 2: ( 2,0điểm)  Cho đa thức P(x) = 3×2 – 5×2 + 2x + 3

a) Chia đa thức P(x) cho  x – 1.

b) Hãy chỉ ra thương và số dư trong phép chia trên.

Câu 3: ( 2,5 điểm) Cho phân thức: (A = left( {frac{1}{{x – 2}} + frac{x}{{x + 2}} – frac{{x + 1}}{{{x^2} – 4}}} right):left( {1 + frac{1}{{x – 2}}} right))

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa.

b) Rút gọn A.

c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Câu 4: (1,0 điểm)  Cho hình thang ABCD( AB // CD) có (widehat A = widehat D = {90^0}). Gọi M là trung điểm của cạnh bên BC.  Chứng minh rằng MA = MD.

Câu 5: ( 2,5 điểm) Cho hình vuông ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và BC; M là giao điểm của CE và DF.

a) Chứng minh rằng (widehat {BCE} = widehat {CDF}). Từ đó chứng minh rằng CE vuông góc với DF.

b) Gọi I là trung điểm của CD. Tứ giác AICE là hình gì?

c) Chứng minh rằng AM = AB.

…….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

ĐỀ 3

Câu 1. (1,5 điểm)

a) Tính: (frac{1}{5}{x^2}y(15x{y^2} – 5y + 3xy))

b)  Phân tích các đa thức sau thành nhân tá»­.

+) 5×3 – 5x                             

+) 3×2 + 5y – 3xy – 5x

Câu 2. (2,5 điểm) Cho (P = left( {frac{{x + 2}}{{2x – 4}} + frac{{x – 2}}{{2x + 4}} + frac{{ – 8}}{{{x^2} – 4}}} right):frac{4}{{x – 2}})

a) Tìm điều kiện của x để P xác định ?

b) Rút gọn  biểu thức P.

c) Tính giá trị của biểu thức P lúc (x =  – 1frac{1}{3}).

Câu 3 (1,5 điểm).

Tìm x, biết:

a) x(x + 2) – (x + 1)(x – 1) = 2015

b) (x – 1)3 = ( 1 – x)2

Câu 4 (3.5 điểm).

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Gọi D,E lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ H xuống MN và MP.

a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật.

b) Gọi A là trung điểm của HP. Chứng minh tam giác DEA vuông.

c) Tam giác MNP cần có thêm điều kiện gì để DE=2EA.

Câu 5: (1 điểm).  Tìm tất cả các số tá»± nhiên n sao cho các đa giác đều n cạnh, n +1 cạnh, n +2 cạnh, n + 3 cạnh đều có số đo mỗi góc là một số nguyên độ.

 

…..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

ĐỀ 4

Câu 1 (2,0 Ä‘iểm) Thá»±c hiện phép tính:

a) 2xy.3x2y3                                                                                           

b) x.(x2 â€“ 2x + 5)

c) (3×2 – 6x) : 3x

d) (x2 â€“ 2x + 1) : (x – 1)

Câu 2 (2,0 Ä‘iểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tá»­:

a) 5x2y – 10xy2       

b) 3(x + 3) – x2 + 9         

c) x2 â€“ y 2 + xz – yz

Câu 3 (2,0 điểm). Cho biểu thức: (A = frac{{{x^2}}}{{{x^2} – 4}} – frac{x}{{x – 2}} + frac{2}{{x + 2}})

a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định?

b) Rút gọn biểu thức A.

c) Tìm giá trị của biểu thức A tại x = 1.          

Câu 4 (3,5 điểm). Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Gọi D, E lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ H xuống MN và MP.

a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật.

b) Gọi A là trung điểm của HP. Chứng minh tam giác DEA vuông.

c) Tam giác MNP cần có thêm điều kiện gì để DE=2EA.

Câu 5 (0,5 điểm). Cho a + b = 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:

M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b).   

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a) 2xy.3x2y3 = (2.3).(x.x2).(y.y3) = 6x3y4

b) x.(x2 – 2x + 5) = x.x2 – 2x .x + 5.x = x3 – 2×2 + 5x

c) (3×2 – 6x) : 3x = 3×2 : 3x – 6x : 3x = x – 2

d) (x2 – 2x + 1) : (x – 1) = (x – 1)2 : (x – 1) = x – 1

Câu 2:

a) 5x2y – 10xy2 = 5xy.x – 5xy.2y = 5xy(x – 2y)    

b) 3(x + 3) – x2 + 9 = 3(x + 3) – (x2 – 9)

= 3(x + 3) – (x + 3)(x – 3)

= (x + 3)(3 – x + 3)

= (x + 3)(6 – x)        

c) x2 – y 2 + xz – yz = (x2 – y2) + (xz – yz)

= (x – y)(x + y) + z(x – y)

= (x – y)(x + y – z)

…..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

Trên đây là một phần nội dung Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Hai Bà TrÆ°ng. Äá»ƒ xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trung Châu

1964

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 8 năm 2021-2022

582

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Ngô Thời Nhiệm

435

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Tân Tạo

1385

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Lê Quý Đôn

1512

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trần Hưng Đạo

1649

[rule_2_plain]

#Bá #Äá #thi #HK1 #mÃn #ToÃn #có #ÄÃp #Ãn #nÄm #TrÆáng #THCS #Hai #Bà #TrÆng


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-4-de-thi-hk1-mon-toan-8-co-dap-an-nam-2021-2022-truong-thcs-hai-ba-trung-doc34915.html
Back to top button