Giáo Dục

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Phan Tây Hồ có đáp án

Thư Viện Hỏi Đáp xin giới thiệu đến các em học sinh lớp 7 tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Phan Tây Hồ có đáp án được Thư Viện Hỏi Đáp biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tá»± luyện tập làm đề, chuẩn bị cho kì thi HK1 sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS

PHAN TÂY HỒ

ĐỀ THI HK1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 7

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: (3,0 điểm) Nêu vị trí và đặc điểm môi trường nhiệt đới? Nước ta thuộc kiểu môi trường nào?

Câu 2: (3,0 điểm) Nêu những nguyên nhân và hậu quả của ô nhiễm nước ở đới ôn hòa? Liên hệ ở địa phÆ°Æ¡ng về tình trạng này?

Câu 3: (2,0 điểm) Những nguyên nhân xã hội nào đã kìm hãm sá»± phát triển kinh tế – xã hội của Châu Phi?

Câu 4: (2,0 điểm) Qua bảng số liệu dưới đây (về nhiệt độ, lượng mÆ°a trung bình tháng), em hãy xác định địa điểm này thuộc môi trường địa lí nào trên Trái Đất? Giải thích?

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ 0C

25

25

26

27

28

25

26

27

27

28

25

25

Lượng mưa (mm)

45

50

90

135

150

400

220

60

70

170

200

100

 

ĐÁP ÁN

Câu 1

  • Vị trí và đặc điểm môi trường nhiệt đới:
  • Vị trí: Nằm ở khoảng 50B và 50N đến chí tuyến ở 2 bán cầu.
  • Đặc điểm:
    • Nóng quanh năm, có thời kì khô hạn, càng gần chí tuyến thời kì khô hạn càng kéo dài, biên độ nhiệt trong năm càng lớn.
    • Lượng mÆ°a và thảm thá»±c vật thay đổi từ xích đạo về chí tuyến.
  • Nước ta thuộc kiểu môi trường nhiệt đới gió mùa.

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1 (1,5 điểm): Dá»±a vào bảng số liệu sau:

Bảng số liệu nhiệt độ và lượng mưa của địa điểm A trên bề mặt Trái Đất

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ (0C)

16

17

20

24

29

30

29

28

27

25

22

18

Lượng mưa (mm)

10

20

43

90

188

239

288

318

265

130

30

23

 

a) Tính biên độ nhiệt và nhiệt độ trung bình năm của địa điểm A.

b) Cho biết địa điểm A thuộc kiểu khí hậu của môi trường nào?

Câu 2 (2,5 điểm): Giải thích tại sao châu Phi có khí hậu nóng, khô?

Câu 3 (3,0 điểm)

a) Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trường đới lạnh. Giải thích nguyên nhân.

b) Em hãy cho biết động vật, thực vật ở đới lạnh thích nghi với môi trường như thế nào?

Câu 4 (3,0 điểm)

Trình bày nguyên nhân và hậu quả ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa.

 

ĐÁP ÁN

Câu 1

a) Tính biên độ nhiệt, nhiệt độ TB:

  • Biên độ nhiệt: 140C.
  • Nhiệt độ TB năm: 23,750C.

b) Xác định môi trường: Môi trường: Nhiệt đới gió mùa

Câu 2

  • Nguyên nhân: (HS trình bày được 5 ý sau mỗi ý được 0,5 điểm)
  • Vị trí:
    • Phần lớn lãnh thổ thuộc đới nóng.
    • Có 2 đường chí tuyến đi qua, chịu sá»± thống trị của khối khí áp cao cận chí tuyến.
  • Hình dạng, diện tích: Diện tích châu Phi lớn có dạng hình khối, đường bờ biển ít bị cắt xẻ.
  • Địa hình: Có dạng bồn địa ngăn ảnh hưởng của biển.
  • Dòng biển, biển: Phía Tây và Đông Bắc Phi đều chịu ảnh hưởng của các dòng biển lạnh, Bắc và Đông Bắc giáp biển kín.

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 Ä‘iểm)

* Chọn câu câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau:

Câu 1: Bùng nổ dân số thế giới xảy ra lúc:

A. Tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số lên 2,1%

B. Dân số tăng nhanh.

C. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử tăng.

D. Dân số ở các nước phát triển tăng.

Câu 2: Khu vá»±c tập trung đông dân nhất thế giới hiện nay là:

A. Tây Nam Á, Tây Phi

B. Bắc Á, Nam Âu

C. Đông Á, Nam Á

D. Trung Á, Nam Phi

Câu 3: Hai hình thức tổ chức sản trong nông nghiệp ở đới ôn hòa là:

A. Trang trại và Hợp tác xã.

B. Gia đình và đồn điền.

C. Hộ gia đình và trang trại.

D. Đồn điền và trang trại.

Câu 4: Tổng sản lượng công nghiệp ở Châu Phi chiếm bao nhiêu so với tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới?

A. 2%

B.3%.

C. 1%

D. 4%

Câu 5: Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa là gì?

A. Tai nạn từ các tàu chở dầu.

B. Chất thải từ các nhà máy.

C. Khí thải từ nhà máy, phương tiên giao thông.

D. Sự biến động của khí hậu.

Câu 6: Cây xÆ°Æ¡ng rồng là thảm thá»±c vật tiêu biểu của môi trường nào?

A. Môi trường đới ôn hòa

B. Môi trường đới lạnh.

C. Môi trường đới nóng.

D. Môi trường hoang mạc.

Câu 7: Thế giới có mấy lục địa, châu lục?

A. 6 lục địa, 4 châu lục.

B. 4 lục địa, 5 châu lục.

C. 5 lục địa, 5 châu lục.

D. 6 lục địa, 6 châu lục.

Câu 8: Nối các ý cở cột A sao cho phù hợp với các ý ở cột B:

Kiểu môi trường

 

Cảnh quan tương ứng

1. 1. Xích đạo ẩm

 

a. Rừng cây bụi lá cứng

2. 2. Nhiệt đới

b. Cây xương rồng

3. Hoang mạc

c. Rừng rậm xanh quanh năm

4. Địa Trung Hải

d. Xa van cây bụi

 

Câu 9: Hoang mạc lớn nhất thế giới là:

A. Atacama

B. Xim sơn

C. Sahara

D. Calahari

Câu 10: Rừng rậm thường xanh quanh năm là loại rừng chính thuộc môi trường:

A. Xích đạo ẩm

B. Nhiệt đới gió mùa.

C. Hoang mạc.

D. Nhiệt đới

II. Tá»° LUẬN: (7,0 Ä‘iểm)

Câu 1: (3,0 điểm) Nêu đặc trÆ°ng khí hậu của môi trường đới lạnh? Sinh vật ở đới lạnh thích nghi với môi trường bằng cách nào?

Câu 2: (1,0 điểm) Hãy cho biết sự khác nhau giữa lục địa và châu lục?

Câu 3: (2,0 điểm) Giải thích vì sao ở Châu Phi hình thành hoang mạc Xahara, Calahari, Namip?

Câu 4: (1,0 điểm) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số Châu Phi so với dân số thế giới năm 2001 theo bảng số liệu sau:

Dân số Châu Phi

13,4%

Dân số toàn thế giới

86,6%

 

ĐÁP ÁN

I/ TRẮC NGHIỆM: (3,0 Ä‘iểm)

Chọn câu trả lời đúng: (Mỗi ý đúng được 0,3 điểm)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

C

C

A

C

D

D

1 C, 2 D, 3 B, 4 A

C

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

I. Phần trắc nghiệm:

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau: (Mỗi câu 0,5đ)

Câu 1: Äá»™ng vật đới lạnh có đặc điểm gì để thích nghi với khí hậu của môi trường:

A. Có lớp mỡ dày, bộ lông không thấm nước;

B. Có kích thước nhỏ và lớp lông dày

C. Có thân nhiệt cao.

D. Có thân nhiệt thấp

Câu 2: Hoạt động kinh tế cổ truyền của con người ở hoang mạc chủ yếu là chăn nuôi du mục vì:

A. Có diện tích rộng.

B. Thiếu nước cho trồng trọt.

C. Đất bị chiếm làm khu khai thác mỏ.

D. Địa hình hiểm trở.

Câu 3: Kênh Xuy-ê có vai trò rất quan trọng đối với giao thông đường biển trên thế giới, nối liền:

A. Địa Trung Hải với Đại Tây Dương

B. Biển Đỏ với Ấn Độ Dương

C. Địa Trung Hải với Biển Đỏ

D. Địa Trung Hải với Biển Đen.

Câu 4: Kiểu môi trường nào có đặc điểm khí nhÆ° sau: “Nắng nóng, mÆ°a nhiều quanh năm”?

A. Môi trường xích đạo ẩm

C. Môi trường nhiệt đới gió mùa

B. Môi trường nhiệt đới

D. Môi trường hoang mạc

Câu 5: Äá»›i ôn hòa nằm ở đâu?

A. Nằm ở bán cầu Bắc.

B. Nằm ở khoảng giữa hai vòng cực.

C. Nằm ở khoảng giữa hai chí tuyến.

D. Nằm trong khoảng từ chí tuyến đến vòng cực ở cả hai bán cầu.

Câu 6: Việt Nam thuộc kiểu môi trường tá»± nhiên nào?

A.Môi trường nhiệt đới

B. Môi trường xích đạo ẩm

C.Môi trường nhiệt đới gió mùa

D. Môi trường hoang mạc

II. Phần tự luận:

Câu 7: Giải thích tại sao các hoang mạc ở Châu Phi lại lan sát bờ biển?

Câu 8: Cho bảng số liệu:

Tình hình phát triển dân số thế giới

Năm

Đầu CN

1250

1500

1804

1927

1959

1974

1987

1999

2021

(Dự báo)

Số dân

(Tỉ người)

0,3

0,4

0,5

1,0

2,0

3,0

4,0

5,0

6,0

8,0

Nhận xét tình hình phát triển dân số thế giới. Nêu nguyên nhân và hậu quả?

 

ĐÁP ÁN

Câu

Hướng dẫn chấm

Điểm

 

Phần trắc nghiệm:

Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm

Câu 1. A; Câu 2. B; Câu 3. C; Câu 4. A; Câu 5. D: Câu 6. C:

3,0 đ

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Quyền có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Phan Tây Hồ có đáp án

[rule_3_plain]

Thư Viện Hỏi Đáp xin giới thiệu đến các em học sinh lớp 7 tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Phan Tây Hồ có đáp án được Thư Viện Hỏi Đáp biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tá»± luyện tập làm đề, chuẩn bị cho kì thi HK1 sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS

PHAN TÂY HỒ

ĐỀ THI HK1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 7

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: (3,0 điểm) Nêu vị trí và đặc điểm môi trường nhiệt đới? Nước ta thuộc kiểu môi trường nào?

Câu 2: (3,0 điểm) Nêu những nguyên nhân và hậu quả của ô nhiễm nước ở đới ôn hòa? Liên hệ ở địa phÆ°Æ¡ng về tình trạng này?

Câu 3: (2,0 điểm) Những nguyên nhân xã hội nào đã kìm hãm sá»± phát triển kinh tế – xã hội của Châu Phi?

Câu 4: (2,0 điểm) Qua bảng số liệu dưới đây (về nhiệt độ, lượng mÆ°a trung bình tháng), em hãy xác định địa điểm này thuộc môi trường địa lí nào trên Trái Đất? Giải thích?

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ 0C

25

25

26

27

28

25

26

27

27

28

25

25

Lượng mưa (mm)

45

50

90

135

150

400

220

60

70

170

200

100

 

ĐÁP ÁN

Câu 1

Vị trí và đặc điểm môi trường nhiệt đới:
Vị trí: Nằm ở khoảng 50B và 50N đến chí tuyến ở 2 bán cầu.
Đặc điểm:

Nóng quanh năm, có thời kì khô hạn, càng gần chí tuyến thời kì khô hạn càng kéo dài, biên độ nhiệt trong năm càng lớn.
Lượng mưa và thảm thực vật thay đổi từ xích đạo về chí tuyến.

Nước ta thuộc kiểu môi trường nhiệt đới gió mùa.

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1 (1,5 điểm): Dá»±a vào bảng số liệu sau:

Bảng số liệu nhiệt độ và lượng mưa của địa điểm A trên bề mặt Trái Đất

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ (0C)

16

17

20

24

29

30

29

28

27

25

22

18

Lượng mưa (mm)

10

20

43

90

188

239

288

318

265

130

30

23

 

a) Tính biên độ nhiệt và nhiệt độ trung bình năm của địa điểm A.

b) Cho biết địa điểm A thuộc kiểu khí hậu của môi trường nào?

Câu 2 (2,5 điểm): Giải thích tại sao châu Phi có khí hậu nóng, khô?

Câu 3 (3,0 điểm)

a) Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trường đới lạnh. Giải thích nguyên nhân.

b) Em hãy cho biết động vật, thực vật ở đới lạnh thích nghi với môi trường như thế nào?

Câu 4 (3,0 điểm)

Trình bày nguyên nhân và hậu quả ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa.

 

ĐÁP ÁN

Câu 1

a) Tính biên độ nhiệt, nhiệt độ TB:

Biên độ nhiệt: 140C.
Nhiệt độ TB năm: 23,750C.

b) Xác định môi trường: Môi trường: Nhiệt đới gió mùa

Câu 2

Nguyên nhân: (HS trình bày được 5 ý sau mỗi ý được 0,5 điểm)
Vị trí:

Phần lớn lãnh thổ thuộc đới nóng.
Có 2 đường chí tuyến đi qua, chịu sự thống trị của khối khí áp cao cận chí tuyến.

Hình dạng, diện tích: Diện tích châu Phi lớn có dạng hình khối, đường bờ biển ít bị cắt xẻ.
Địa hình: Có dạng bồn địa ngăn ảnh hưởng của biển.
Dòng biển, biển: Phía Tây và Đông Bắc Phi đều chịu ảnh hưởng của các dòng biển lạnh, Bắc và Đông Bắc giáp biển kín.

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 Ä‘iểm)

* Chọn câu câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau:

Câu 1: Bùng nổ dân số thế giới xảy ra lúc:

A. Tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số lên 2,1%

B. Dân số tăng nhanh.

C. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử tăng.

D. Dân số ở các nước phát triển tăng.

Câu 2: Khu vá»±c tập trung đông dân nhất thế giới hiện nay là:

A. Tây Nam Á, Tây Phi

B. Bắc Á, Nam Âu

C. Đông Á, Nam Á

D. Trung Á, Nam Phi

Câu 3: Hai hình thức tổ chức sản trong nông nghiệp ở đới ôn hòa là:

A. Trang trại và Hợp tác xã.

B. Gia đình và đồn điền.

C. Hộ gia đình và trang trại.

D. Đồn điền và trang trại.

Câu 4: Tổng sản lượng công nghiệp ở Châu Phi chiếm bao nhiêu so với tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới?

A. 2%

B.3%.

C. 1%

D. 4%

Câu 5: Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa là gì?

A. Tai nạn từ các tàu chở dầu.

B. Chất thải từ các nhà máy.

C. Khí thải từ nhà máy, phương tiên giao thông.

D. Sự biến động của khí hậu.

Câu 6: Cây xÆ°Æ¡ng rồng là thảm thá»±c vật tiêu biểu của môi trường nào?

A. Môi trường đới ôn hòa

B. Môi trường đới lạnh.

C. Môi trường đới nóng.

D. Môi trường hoang mạc.

Câu 7: Thế giới có mấy lục địa, châu lục?

A. 6 lục địa, 4 châu lục.

B. 4 lục địa, 5 châu lục.

C. 5 lục địa, 5 châu lục.

D. 6 lục địa, 6 châu lục.

Câu 8: Nối các ý cở cột A sao cho phù hợp với các ý ở cột B:

Kiểu môi trường

 

Cảnh quan tương ứng

1. 1. Xích đạo ẩm

 

a. Rừng cây bụi lá cứng

2. 2. Nhiệt đới

b. Cây xương rồng

3. Hoang mạc

c. Rừng rậm xanh quanh năm

4. Địa Trung Hải

d. Xa van cây bụi

 

Câu 9: Hoang mạc lớn nhất thế giới là:

A. Atacama

B. Xim sơn

C. Sahara

D. Calahari

Câu 10: Rừng rậm thường xanh quanh năm là loại rừng chính thuộc môi trường:

A. Xích đạo ẩm

B. Nhiệt đới gió mùa.

C. Hoang mạc.

D. Nhiệt đới

II. Tá»° LUẬN: (7,0 Ä‘iểm)

Câu 1: (3,0 điểm) Nêu đặc trÆ°ng khí hậu của môi trường đới lạnh? Sinh vật ở đới lạnh thích nghi với môi trường bằng cách nào?

Câu 2: (1,0 điểm) Hãy cho biết sự khác nhau giữa lục địa và châu lục?

Câu 3: (2,0 điểm) Giải thích vì sao ở Châu Phi hình thành hoang mạc Xahara, Calahari, Namip?

Câu 4: (1,0 điểm) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số Châu Phi so với dân số thế giới năm 2001 theo bảng số liệu sau:

Dân số Châu Phi

13,4%

Dân số toàn thế giới

86,6%

 

ĐÁP ÁN

I/ TRẮC NGHIỆM: (3,0 Ä‘iểm)

Chọn câu trả lời đúng: (Mỗi ý đúng được 0,3 điểm)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

C

C

A

C

D

D

1 C, 2 D, 3 B, 4 A

C

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

I. Phần trắc nghiệm:

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau: (Mỗi câu 0,5đ)

Câu 1: Äá»™ng vật đới lạnh có đặc điểm gì để thích nghi với khí hậu của môi trường:

A. Có lớp mỡ dày, bộ lông không thấm nước;

B. Có kích thước nhỏ và lớp lông dày

C. Có thân nhiệt cao.

D. Có thân nhiệt thấp

Câu 2: Hoạt động kinh tế cổ truyền của con người ở hoang mạc chủ yếu là chăn nuôi du mục vì:

A. Có diện tích rộng.

B. Thiếu nước cho trồng trọt.

C. Đất bị chiếm làm khu khai thác mỏ.

D. Địa hình hiểm trở.

Câu 3: Kênh Xuy-ê có vai trò rất quan trọng đối với giao thông đường biển trên thế giới, nối liền:

A. Địa Trung Hải với Đại Tây Dương

B. Biển Đỏ với Ấn Độ Dương

C. Địa Trung Hải với Biển Đỏ

D. Địa Trung Hải với Biển Đen.

Câu 4: Kiểu môi trường nào có đặc điểm khí nhÆ° sau: “Nắng nóng, mÆ°a nhiều quanh năm”?

A. Môi trường xích đạo ẩm

C. Môi trường nhiệt đới gió mùa

B. Môi trường nhiệt đới

D. Môi trường hoang mạc

Câu 5: Äá»›i ôn hòa nằm ở đâu?

A. Nằm ở bán cầu Bắc.

B. Nằm ở khoảng giữa hai vòng cực.

C. Nằm ở khoảng giữa hai chí tuyến.

D. Nằm trong khoảng từ chí tuyến đến vòng cực ở cả hai bán cầu.

Câu 6: Việt Nam thuộc kiểu môi trường tá»± nhiên nào?

A.Môi trường nhiệt đới

B. Môi trường xích đạo ẩm

C.Môi trường nhiệt đới gió mùa

D. Môi trường hoang mạc

II. Phần tự luận:

Câu 7: Giải thích tại sao các hoang mạc ở Châu Phi lại lan sát bờ biển?

Câu 8: Cho bảng số liệu:

Tình hình phát triển dân số thế giới

Năm

Đầu CN

1250

1500

1804

1927

1959

1974

1987

1999

2021

(Dự báo)

Số dân

(Tỉ người)

0,3

0,4

0,5

1,0

2,0

3,0

4,0

5,0

6,0

8,0

Nhận xét tình hình phát triển dân số thế giới. Nêu nguyên nhân và hậu quả?

 

ĐÁP ÁN

Câu

Hướng dẫn chấm

Điểm

 

Phần trắc nghiệm:

Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm

Câu 1. A; Câu 2. B; Câu 3. C; Câu 4. A; Câu 5. D: Câu 6. C:

3,0 đ

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Quyền có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Quyền có đáp án

600

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Du có đáp án

922

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Vật Lý 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Đống Đa có đáp án

592

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Vật Lý 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Quang Trung có đáp án

488

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Sinh học 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ có đáp án

343

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Sinh học 7 năm 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Trãi có đáp án

398

[rule_2_plain]

#Bá #Äá #thi #HK1 #mÃn #Äáa #là #nÄm #TrÆáng #THCS #Phan #TÃy #Há #có #ÄÃp #Ãn


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-4-de-thi-hk1-mon-dia-li-7-nam-2021-2022-truong-thcs-phan-tay-ho-co-dap-an-doc34845.html
Back to top button