Giáo Dục

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 4 năm 2021-2022

Tôi muốn sinh nhiều con, nhiều con, nhiều cha mẹ, con cháu. Thư Viện Hỏi ĐápÄrgsvr £ sÆ ° u8º§ 1 phút tổng cộng 4 năm 2021 tới 2022.. Hello Patch »Giúp bạn có chiều cao” tổng thể “của chiếc cặp của bạn.

1 phút tổng cộng 4 năm 2021 tới 2022

1. Kinh nghiệm »

1.1. Xem Sá »’Dozen» ±

– »»

-So sánh »’Dozen» ± Nhiều

-Giảm trị giá của cá, từ, từ, từ, từ, từ, từ, từ.Nhận, san sẻ, đọc, đọc, san sẻ, đọc, đọc, san sẻ, đọc, san sẻ, đọc, san sẻ

-Biết tài suy đoán của người đánh cá »

-Nhanh chóng dậy (sửa, đi làm, đi làm, bài hát, đi làm, đi làm, đi làm, đi làm, đi hát) »1 chục n (tách) vá» ›Má» ™ tt י ch)

1.2. ° á »£ ng

–а »• i, ‘Æ¡ ‘vá’ ‹’vá’o’á» ™ So sánh thời kì »

――――

1.3. Haha »c

-Tính chu vi, vận chuyển và trích xuất hình dạng (hình vuông, hình dạng)

-Nhập góc n, góc vuông, góc vuông, góc bát giác

1.4.Giá º £ i Full Leaf »Tôi vẫn

-Giá cả lá »Tôi vẫn đang vá»:

+ Tìm kiếm “Hai Sáu” nếu có “Hai Bảy”

+ Cá bình

-Hình dạng lá chung »Tôi vẫn Ä ‘י £ ha» c

1.5. Biá »י u’á» “

-Toàn bộ »Đăng» uÄ’á »” Ảnh, sách »ƒuÄ’á» “Tranh cá» ™ t

2. Tuyên bố từ chối trách nhiệm

Xóa i1. Chữa cháy »—Fire:

Dành cho sách »’: 34125; 78324; 36936; 14220:

a) Sách »’chia hết cho 2: â € ¦â € ¦â € ¦â € ¦â € ¦

b) Quyển »’được chia hết cho 3: â € ¦â € ¦â € ¦â € ¦â € ¦

c) Quyển sách chia hết cho 5: â € ¦â € ¦â € ¦â € ¦ ..

d) Sá »’chia cho £ 2, 3, 5, 9: â € ¦â € ¦â € ¦â € ¦â € ¦.

Xóa i2. Tommy:

a) 246795 + y = 418976

b) yx 25 = 5075

Xóa i3. Trọng lượng của con cá đã giảm xuống còn 38 kg một tấn trong hai ngày. Tiền sử bệnh »© Nhá» Ä’Æ ° á »£ ng nhiá» y tá »© Hai 128 kg gạo. Thống kê »” Æ ° á» £ c má »—i yy.

Xóa i4. Kích thước của cái bát là chu vi 150m và chiều dài 25m. Trạng thái »‡ ‘י³.

HÆ ° á »› ngdaº «npriceº £ i

Xóa i1.

a) Sách »’chia hết cho 2: 78324; 36936; 14220

b) Sách »’chia hết cho 3: 34125; 78324; 36936; 14220

c) Sách »’chia hết cho 5: 34125; 14220

d) Sá »’phân thành cá º 2, 3, 5, 9 lần: 14220

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 2

a) 246795 + y = 418976

y = 418976-246795

y = 172181

b) yx 25 = 5075

y = 5075: 25

y = 203

Xóa i3.

»• i: 1 tá ¥ 38 kg = 1038 kg

y tá”

(1038 + 128): 2 = 583 (kg)

Danners »© twofish» ahndÆndÆ ° á »£ cbook» ‘Đề xuất:

1038 – 583 = 455 (kg)

: 583 kg

Danners »© 2: 455 kg

Xóa i4.

Khoảng Ná »ba» י biÄrgsvr³l י: 150: 2 = 75 (m)

‘י³ l י: (75 + 25): 2 = 50 (m)

Chi phí: 50 – 25 = 25 (m)

Diá »‡ ntchbá» ƒbÆ¡ i ‘י³ l י: 50 x 25 = 1250 (m)2).

Sáp »’1250 m2

3. Không hoạt động »± luyá» ‡ n

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 1: Đặt sách »’tiếp theo là tháng» © tá »± tá» «bregsvr © Ēế n lá »› n

65371; 75 631; 56 731; 67 351

b) Trận đấu hàng tháng »© tá» ± tá »« lá »› n’ế nb י ©

82 697; 62 789; 92678; 79862

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 2: Tiếp theo

2543; 6732; 765489; 53604; 407800; 400080193

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 3: tôi

1 năm n = …. kg

10kg = .. yế n

1 tá = …. yế n

1 tá = ….. kg

100kg = …. Hàng chục º¡

1 chục = …. chục

1 tá n = …. kg

5 tấn = …. kg

1 năm n7kg = …. kg

2 tá º 85 kg = ….. kg

2kg 300g = …. g

4 chục ¡ 60kg = …. kg

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 4:

1 phút = …. giây

lần trước tiên/ 3 phút = ….. gisy

7 phút = ….. giregsvr ¢ y

1 phút 7 giây = …. giây

1 tháng

1/5 của tháng »‰ = …. năm

5 tháng “‰ = …. năm

100năm = …. thawká »‰

3 ngày y = … giá »

4 giá »= ….. ph ºt

1/2 phút = …. giây

3 Giá »10 phút = …. pht

1/4 Giá »= ….. ph י ºt

2 phút 5 giây = ….. giây

300cm = ………… m

6000m = ………… .km

2000 phút = ………. giờ

5km = ………. Đập

6000mm = ……. m

40m = ……. dm

1m2 = ………… .đm2

400dm2= …….. m2

1m2= ………… cm2

10dm2 2cm2= …. cm2

3m2= ………… mm2

3km2= …….. Đập

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 5: Tregsvr ¬mx

x + 875 = 9936

X x 2 = 4826

x – 725 = 8259

x: 3 = 1532

657 – x = 234

34 + x = 100

X x 40 = 25600

X x 90 = 37800

X x 34 = 714

846: X = 18

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 6: Bang ± Khu vực lợi nhuận »

3254 + 146 + 1698

912 + 898 + 2079

4367 + 199 + 501

1255 +436 +145

142 x 12 +142 x 18

4 x 18 x 25

769 x 85- 769 x 75

302 x 16 + 302 x 4

2 x 45 x 5

36 x 2 x 7 x 5

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 7: Keep Awake º © m

46 x 11 =

65 x 11 =

41 x 11 =

87 x 11 =

98 x 11 =

38 x 11 =

18 x 10 =

75 x 1000 =

420: 10 =

82 x 100 =

2002000: 1000 =

6800: 100 =

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 8: Giữ chữ tín »Cá» Cá »Cá» © c

3257 + 4659 – 1300

6000-1300 x 2

(70850 -50230) x 3

9000 + 1000: 2

570-225-167

468: 6 +61 x 2

168 x 2: 6 x 4

5625 – 5000: (726: 6 – 113)

(21366 + 782): 49 =

1464 x 12:61 =

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 9: ¡ ¡ ¡ ¡ ¡ ¡ ¡ ¡

987864-783251

969696-656565

628450 + 35813

3456 + 236

1342 x 40

1450 x 800

23109 x 8

1357 x 5

427 x 307

452 x 146

86 x 53

1122 x 19

248 x 321

3124 x 213

278156: 3

288: 24

469: 67

56280: 28

6235: 215

71908: 156

67358: 187

104185: 57

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 10: Trong sách »’: 27; 94; 786; 2000; 96234; 6972; 345; 190; 8925;

Cuốn sách »’chia bài hát cho hai người: ………………………………….. …………. ………. …………………………….

Quyển »’chia 5 lần: ……………………………………. ……. .. …

CA ¡ cSá »’Ứng dụng vá» «2 san sẻ vá» «5 san sẻ

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 11: Hình ảnh 30 cm. Số ô vuông cần đo, số ô vuông, số lượng phải nói là bao nhiêu?

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 12: Ba »’cháu Mai, Hoa, An, Tá» © llÆa vẫn nặng 36 kg, 38 kg, 40 kg và 34 kg. Bạn nặng bao nhiêu?

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 13: ´´´ »´transfer’Æ ° á» £ c36 tá và 4 י´ tregsvr´’i, rồi má »—i י´ tregsvr´’Æ ° á» £ c45 tá. cái này giá bao nhiêu?

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 14: ± Dán hình vuông của cánh thêm 20 cm. Mua được bao nhiêu trượng, sắm được bao nhiêu trượng?

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 15: Cheek »™ Left Cheek» – Tôi đang hót 18kg thức ăn cho 120 con gà. Bạn dùng bao nhiêu âm thanh để hát trên má của bạn »

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 16: Cược hai lá »lá 4A và 4B» “ngÄ’Æ ° á» £ c 600 lá »› lá 4A »“ ngÄ’Æ ° á »Lá» ›p4B là 50 năm .. cái này giá bao nhiêu?

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 17: Tua »• tá» ‹va ta» • ifish »™ Lái xe Ä’Æ ° á» • i. Tôi là c י © mcha »‹ 8 tuổi »• i. Bạn bao nhiêu tuổi, bạn bao nhiêu tuổi?

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 18:

a) Các bang chính có kích thước dài 5 cm, cao 4 cm và cao 4 cm.

b) Tính chu vi và diện tích hình vuông rộng 6 cm

c) Tính chu vi cá »Tam giác đồng dạng:

a = 10 cm b = 10 cm d = 5 cm

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 19: 20 thẻ Mẹ, 12 thẻ Ä’gsvr³ »› Má »— thẻ» 20 thẻ được sinh ra với 8 thẻ ». Teak »—i Card» ›c י³ c י³25 ha» c ra đời. Tỉ lệ sinh là bao nhiêu?

Tuyên bố từ chối trách nhiệm 20:: u200b u200b tách »§asnºn’á» ™ ngÄ’0056³ Tính chu vi và diện tích.

‘Regsvr ¢ ylregsvr sā »™ i Giới thiệu về nội dung 1 phút tổng cộng 4 năm 2021 tới 2022.. ..

Mong các bạn sinh viên tư vấn giúp các nhỏ. Học trò sẽ có thể đạt được kết quả cao trong năm học.

Chúc các bạn thành công!

..


Thông tin thêm

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 4 năm 2021-2022

[rule_3_plain]

Với mong muốn cung cấp cho các em học sinh có nhiều tài liệu tham khảo và ôn luyện thật tốt, Thư Viện Hỏi Đáp đã sÆ°u tầm và tổng hợp tài liệu Äá» cÆ°Æ¡ng ôn tập học kì 1 môn Toán 4 năm 2021-2022. Hi vọng sẽ giúp các em đạt kết quả cao trong học tập.
Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 4 năm 2021-2022

1. Kiến thức cần nhớ

1.1. Số tự nhiên

– Đọc, viết, phân tích cấu tạo số

– So sánh số tá»± nhiên

– Thá»±c hiện cộng, trừ số có nhiều chữ số; nhân, chia số có nhiều chữ số với số có 2,3 chữ số

– Tìm thành phần chÆ°a biết của phép tính

– Tính nhanh (Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng; tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và tính chất 1 tổng (hiệu) nhân với 1 số; một số nhân (chia) với một tích)

1.2. Đại lượng

– Đổi, so sánh các đơn vị đo độ dài và khối lượng, diện tích và thời gian

– Các phép tính với các số đo độ dài và khối lượng, diện tích

1.3. Hình học

– Tính chu vi, diện tích các hình (hình vuông, hình chữ nhật)

– Nhận biết góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt

1.4. Giải toán có lời văn

– Giải toán có lời văn về:

+ Tìm hai số lúc biết tổng và hiệu hai số

+ Trung bình cộng

– Các dạng toán có lời văn đã học

1.5. Biểu đồ

– Toán về biểu đồ tranh, biểu đồ hình cột

2. Bài tập minh hoạ

Bài 1. Viết vào chỗ chấm:

Cho các số: 34125; 78324; 36936; 14220:

a) Các số chia hết cho 2 là:……………

b) Các số chia hết cho 3 là:……………

c) Các số chia hết cho 5 là: …………..

d) Số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 là : …………….

Bài 2. Tìm y:

a) 246795 + y = 418976

b) y x 25 = 5075

Bài 3. Một cá»­a hàng lÆ°Æ¡ng thá»±c trong 2 ngày đầu bán được 1 tấn 38 kg gạo. Biết ngày thứ nhất bán được nhiều hÆ¡n ngày thứ hai 128 kg gạo. Tính số gạo bán được trong mỗi ngày.

Bài 4. Một bể bÆ¡i hình chữ nhật có chu vi là 150 m, chiều rộng kém chiều dài 25m. Tính diện tích bể bÆ¡i đó.

Hướng dẫn giải

Bài 1.

a) Các số chia hết cho 2 là: 78324; 36936; 14220

b) Các số chia hết cho 3 là: 34125; 78324; 36936; 14220

c) Các số chia hết cho 5 là: 34125; 14220

d) Số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 là: 14220

Bài 2

a) 246795 + y = 418976

y = 418976 – 246795

y = 172181

b) y x 25 = 5075

y = 5075 : 25

y = 203

Bài 3.

Đổi: 1 tấn 38 kg = 1038 kg

Ngày thứ nhất cửa hàng đó bán được số gạo là:

(1038 + 128) : 2 = 583 (kg)

Ngày thứ hai cửa hàng đó bán dược số gạo là:

1038 – 583= 455 (kg)

Đáp số: Ngày thứ nhất: 583 kg

Ngày thứ hai: 455 kg

Bài 4.

Nửa chu vi bể bơi đó là: 150 : 2 = 75 (m)

Chiều dài bể bơi đó là: (75 + 25) : 2 = 50 (m)

Chiều rộng bể bơi là: 50 – 25 = 25 (m)

Diện tích bể bơi đó là: 50 x 25 = 1250 (m2)

Đáp số 1250 m2

3. Bài tập tự luyện

Bài 1: Viết các số sau theo thứ tá»± từ bé đến lớn

65371; 75 631; 56 731; 67 351

b) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

82 697; 62 789; 92678; 79862

Bài 2: Äá»c các số sau

2543; 6732; 765489; 53604; 407800; 400080193

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

1yến =….kg

10kg=….yến

1tạ=….yến

1tạ=…..kg

100kg=….tạ

1tấn=….tạ

1tấn=….kg

5tấn =….kg

1yến 7kg= ….kg

2 tấn 85 kg=…..kg

2kg 300g=….g

4 tạ 60kg=….kg

Bài 4:

1 phút =….giây

1/3 phút = …..giây

7phút=…..giây

1 phút 7giây= ….giây

1 thế kỉ =…..năm

1/5 thế kỉ=….năm

5 thế kỉ =….năm

100 năm=….thế kỉ

3 ngày =…giờ

4 giờ =…..phút

1/2 phút =….giây

3giờ 10phút = ….phút

1/4 giờ =…..phút

2 phút 5 giây= …..giây

300cm=………….m

6000m=…………km

2000m=…………hm

5km=……….dam

6000mm=……..m

40m=…….dm

1m2 =………….dm2

400dm2=……..m2

1m2=…………..cm2

10dm2 2cm2=….cm2

3m2=…………….mm2

3km2=……..dam

Bài 5: Tìm x

x + 875= 9936

X x 2 =4826

x – 725 = 8259

x : 3 = 1532

657 – x = 234

34 + x =100

X x 40 = 25600

X x 90 = 37800

X x 34 = 714

846 : X =18

Bài 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất

3254 + 146 + 1698

912 + 898 + 2079

4367 + 199 + 501

1255 +436 +145

142 x 12 +142 x 18

4 x 18 x 25

769 x 85- 769 x 75

302 x 16 +302 x 4

2 x 45 x 5

36 x 2 x 7 x 5

Bài 7: Tính nhẩm

46 x 11=

65 x 11=

41 x 11=

87 x 11=

98 x 11=

38 x 11=

18 x 10 =

75 x 1000 =

420 : 10 =

82 x 100 =

2002000 :1000 =

6800: 100 =

Bài 8: Tính giá trị của biểu thức

3257 + 4659 – 1300

6000 – 1300 x 2

(70850 -50230) x 3

9000 + 1000 : 2

570 – 225 -167

468:6 +61 x 2

168 x 2 : 6 x 4

5625 – 5000: (726 : 6 – 113)

(21366 + 782) : 49 =

1464 x 12 : 61 =

Bài 9: Äáº·t tính rồi tính

987864 – 783251

969696 – 656565

628450 + 35813

3456 + 236

1342 x 40

1450 x 800

23109 x 8

1357 x 5

427 x 307

452 x 146

86 x 53

1122 x 19

248 x 321

3124 x 213

278156 : 3

288 : 24

469 : 67

56280 : 28

6235 : 215

71908 : 156

67358 : 187

104185 : 57

Bài 10: Trong các số: 27; 94; 786; 2000; 96234; 6972; 345; 190; 8925;

Các số chia hết cho 2 là :………………………………………

Các số chia hết cho 5 là:……………………………..

Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5

Bài 11: Để lát nền một căn phòng, người ta đã sử dụng hết 200 viên gạch hình vuông có cạnh 30 cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể?

Bài 12: Bốn em Mai, Hoà, An, Tứ lần lượt cân nặng là 36 kg, 38 kg, 40kg, 34kg. Hỏi trung bình mỗi em cân nặng bao nhiêu kg?

Bài 13: Có 9 ô tô chuyển thực phẩm vào thành phố, trong đó 5 ô tô đi đầu, mỗi ô tô chuyển được 36 tạ và 4ô tô đi sau, mỗi ô tô chuyển được 45 tạ. Hỏi trung bình mỗi ô tô chuyển được bao nhiêu tấn thực phẩm ?

Bài 14: Người ta định ốp một bức tường HCN có chiều dài 3m 45cm, chiều rộng 240 cm bằng gạch hình vuông cạnh 20cm. Hỏi cần sắm bao nhiêu viên gạch, biết rằng diện tích phần mạch vữa không đáng kể?

Bài 15: Một trại nuôi gà mỗi ngày dùng hết 18 kg thức ăn cho 120 con gà. Hỏi trung bình mỗi con dùng hết bao nhiêu gam thức ăn trong một ngày?

Bài 16: Cả hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây. Lớp 4A trồng được ít hÆ¡n lớp 4B là 50 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây

Bài 17: Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi. Em kém chị 8 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi?

Bài 18:

a) Tính chu hình chữ nhật biết chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm

b) Tính chu vi và diện tích hình vuông có cạnh là 6cm

c) Tính chu vi của hình tam giác biết:

a = 10cm b = 10cm d = 5cm

Bài 19: Một trường học có 20 lớp, trong đó có 12 lớp mỗi lớp có 20 học sinh và 8 lớp mỗi lớp có 25 học sinh. Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

Bài 20: Một sân vận động HCN có chiều dài 200m, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Tính chu vi và diện tích của sân vận động đó.

Trên đây là nội dung Äá» cÆ°Æ¡ng ôn tập học kì 1 môn Toán 4 năm 2021-2022. Äá»ƒ xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Bộ đề thi HK1 môn Toán 3 có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Kim Đồng

244

Bộ đề thi HK1 môn Toán 1 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Nguyễn Nghiêm

233

Bộ 3 đề thi HK1 môn Toán 1 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Điện An

261

Bộ đề thi HK1 môn Toán 1 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Ba Nam

394

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 5 năm 2021-2022

623

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 3 năm 2021-2022

755

[rule_2_plain]

#Äá #cÆÆng #Ãn #táºp #hác #kà #mÃn #ToÃn #nÄm


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/de-cuong-on-tap-hoc-ki-1-mon-toan-4-nam-2021-2022-doc34452.html
Back to top button