Giáo Dục

Đề cÆ°Æ¡ng ôn tập học kì 1 môn Sinh Học 8 năm 2021 – 2022 có đáp án

Với mong muốn có thêm tài liệu cung cấp giúp các em học sinh lớp 8 có tài liệu ôn tập rèn luyện chuẩn bị cho kì thi HK1 sắp tới. Thư Viện Hỏi Đáp giới thiệu đến các em tài liệu Đề cÆ°Æ¡ng ôn tập học kì 1 môn Sinh Học 8 năm 2021 – 2022 có đáp án với phần trắc nghiệm và tá»± luận, lời giải chi tiết. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em.

Chúc các em có kết quả học tập tốt!

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 8 NĂM 2021 – 2022

 

A. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Con người khác với động vật có vú ở điểm nào sau đây?

A. Biết tự kiếm ăn

B. Bộ răng phân hóa

C. Có ngôn ngữ và biết chế tạo công cụ lao động vào những mục đích nhất định

D. Đẻ con và nuôi con bằng sữa

Câu 2. Để tìm hiểu về cơ thể người, chúng ta có thể sử dụng phương pháp nào sau đây?

1. Quan sát tranh ảnh, mô hình… để hiểu rõ đặc điểm hình thái, cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể.

2. Tiến hành làm thí nghiệm để tìm ra những kết luận khoa học về chức năng của các cơ quan trong cơ thể.

3. Vận dụng những hiểu biết khoa học để giải thích các hiện tượng thực tế, đồng thời áp dụng các biện pháp vệ sinh và rèn luyện thân thể.

A. 1, 2, 3                B. 1, 2                    C. 1, 3                    D. 2, 3

Câu 3. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở người mà không có ở động vật khác?

1. Biết dùng lá»­a để nấu chín thức ăn              2. Đi bằng hai chân

3. Có ngôn ngữ và tÆ° duy trừu tượng             4. Răng phân hóa

A. 1, 2, 3                B. 1, 3                    C. 2, 4                    D. 1, 3, 4

Câu 4. Con người là một trong những đại diện của:

A. lớp Chim.          B. lớp Lưỡng cÆ°.     C. lớp Thú.        D. lớp Bò sát.

Câu 5. Một trong những nhiệm vụ của môn sinh học 8 là:

A. Cung cấp những kiến thức cơ bản đặc điểm cấu tạo, chức năng của con người trong mối quan hệ với môi trường.

B. Cung cấp những hiểu biết về phòng chống bệnh tật và rèn luyện thân thể.

C. Cung cấp thông tin về dân số và phát triển xã hội.

D. Cung cấp những kiến thức cơ bản đặc điểm cấu tạo, chức năng của con người trong mối quan hệ với môi trường và những hiểu biết về phòng chống bệnh tật và rèn luyện thân thể.

Câu 6. Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?

A. Bóng đái           B. Phổi                   C. Thận                  D. Dạ dày

Câu 7. Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào?

A. CÆ¡ hoành          B. CÆ¡ ức đòn chÅ©m          C. CÆ¡ liên sườn              D. CÆ¡ nhị đầu

Câu 8. Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào ?

A. 3 phần: đầu, thân và chân                B. 2 phần: đầu và thân

C. 3 phần: đầu, thân và các chi             D. 3 phần: đầu, cổ và thân

Câu 9. Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

A. Bộ máy Gôngi            B. Lục lạp              C. Nhân                 D. Trung thể

Câu 10. Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng?

A. Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

B. ChÆ°a biệt hóa về cấu tạo và chức năng        

C. Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

D. Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định

Câu 11. Xương dài ra là do sự phân chia của tế bào?

A. Tế bào màng xÆ°Æ¡ng                                            B. Tế bào mô xÆ°Æ¡ng xốp

C. Tế bào sụn tăng trưởng                                        D. Tế bào mô xÆ°Æ¡ng cứng     

Câu 12. Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là:

A. Sắt.                    B. Canxi.                C. Phôtpho.            D. Magiê.

Câu 13. Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào?

A. Axit axêtic        B. Axit malic         C. Axit acrylic       D. Axit lactic

Câu 14. Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai, chúng ta cần lưu ý điều gì?

A. Tắm nước thật lạnh để tăng cường sức chịu đựng của cơ

B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao với cường độ cao

C. Lao động vừa sức, tập TDTT thường xuyên

D. Làm việc với biên độ co cơ nhanh

Câu 15. Khi bị mỏi cơ, chúng ta cần làm gì ?

A. Tập thể dục và lao động

B. Đi tắm

C. Uống nhiều nước

D.Thực hiện nghỉ ngơi và xoa bóp cơ

Câu 16. Chúng ta thường bị mỏi cơ trong trường hợp nào sau đây?

A. Thay đổi nhiều tư thế trong nhiều giờ

B. Lao động vừa sức trong gian dài

C. Tập luyện thể thao vừa sức

D. Lao động và chơi thể thao quá sức

Câu 17. Xương cột sống của người có đặc điểm?

A. Cong hình cung

B. Cong ở 4 chỗ tạo thành 2 chữ S nối liền

C. Các xương khớp với nhau bằng khớp răng cưa

D. Các xương cử động dễ dàng

Câu 18. Để cơ và xương phát triển cân đối, chúng ta cần lưu ý điều gì?

A. Khi đi, đứng hay ngồi học/làm việc cần ngồi gù lưng, tránh cong vẹo cột sống

B. Lao động với cường độ cao

C. Rèn luyện thân thể  không thường xuyên

D. Lao động vừa sức, lúc ngồi học và lao động giữ đúng tÆ° thế

Câu 19. Hãy sắp xếp các bước tiến hành: sơ cứu cho người gãy xương cẳng tay.

1. Buộc định vị 2 chỗ đầu nẹp và 2 bên chỗ xương gãy

2. Đặt 2 nẹp gỗ vào 2 bên chỗ xương gãy

3. Lót trong nẹp bằng gạc hay vải sạch gấp dày ở các chỗ đầu xương

A. 1-2- 3                B.2-3-1                    C. 2-1-3                 D. 3-1-2

Câu 20. Thành phần hóa học nào của xương giúp xương có tính vững chắc?

A. Chất khoáng            B. Chất cốt giao        C. Chất mỡ               D. Chất sụn

Câu 21. Tế bào hồng cầu có đặc điểm?

A. Có kích thước lớn, có nhân                   B. Kích thước thay đổi

C. Hình đĩa lõm 2 mặt, không nhân           D. Hình đĩa, có nhân

Câu 22. Tế bào bạch cầu có chức năng gì?

A. Vận chuyển khí                           B. Vận chuyển các chất dinh dưỡng

C. Tiêu diệt vi khuẩn, virút              D. Loại thải các chất độc

Câu 23. Tiêm vacxin phòng covit 19 là tạo cho cơ thể loại miễn dịch gì?

A. Miễn dịch tập nhiễm                                 B. Miễn dịch nhân tạo

C. Miễn dịch bẩm sinh                                   D. Miễn dịch tá»± nhiên

Câu 24. Ở người có những nhóm máu nào trong những nhóm máu sau:

A. Nhóm máu A, B, AO, BO                       B. Nhóm máu AO, B, O, BO

C. Nhóm máu A, O, AO, BO                       D. Nhóm máu A, B, O, AB

Câu 25. Thành phần của máu có bao nhiêu loại bạch cầu?

A. 2                        B. 3                        C. 4                         D. 5

Câu 26. Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá?

A. Kháng nguyên – kháng thể         B. Kháng nguyên – kháng sinh

C. Kháng sinh – kháng thể              D. Vi khuẩn – prôtêin độc

Câu 27. Thành phần cấu tạo của máu gồm:

A. 55% huyết tÆ°Æ¡ng và 45% là các tế bào máu                                                   

B. 45% huyết tương và 55% là các tế bào máu

C. 35% huyết tương và 65% là các tế bào máu

D. 65% huyết tương và 35% là các tế bào máu

Câu 28. Máu có màu đỏ tươi là do:

A. Hồng cầu có Hb (huyết sắc tố) kết hợp với O2

B. Hồng cầu có Hb (huyết sắc tố) kết hợp với CO2

C. Hồng cầu có Hb (huyết sắc tố) kết hợp với NO2

D. Hồng cầu có Hb (huyết sắc tố) kết hợp với SO2

Câu 29. Khi truyền máu cần tuân thủ những nguyên tắc nào?

A. Xét nghiệm nhóm máu trước lúc truyền

B. Xét nghiệm mầm bệnh trong máu người cho

C. Xét nghiệm nhóm máu và mầm bệnh trong máu người nhận

D. Cả A và B

Câu 30. Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

A. Nhóm máu O            B. Nhóm máu AB               C. Nhóm máu A         D. Nhóm máu B

ĐÁP ÁN

1 C

2 A

3 B

4 C

5 D

6 B

7 A

8 C

9 C

10 D

11 C

12B

13D

14 C

15 D

16 D

17 B

18 D

19 B

20 A

21 C

22 C

23 B

24 D

25 D

26 A

27 A

28 A

29 D

30 B

 

————– Còn tiếp ————–

B. TỰ LUẬN

Câu 1.

a. Kể tên các cơ quan của hệ hô hấp ?

b. Trình bày cơ chế thông khí ở phổi, hoạt động trao đổi khí ở phổi và tế bào.

Câu 2. Một người hô hấp bình thường là 18 nhịp/phút, mỗi nhịp hít vào một lượng khí là 500 ml. Khi người ấy luyện tập hít sâu 14 nhịp/phút, mỗi nhịp hít vào một lượng khí là 650ml không khí.

  1. a. Tính lượng khí lÆ°u thông, khí vô ích ở khoảng chết (khí nằm trong đường dẫn khí mà không tham gia trao đổi khí ở phế nang), khí hữu ích ở phế nang của người lúc hô hấp bình thường và hô sâu trong thời gian 1 phút. (Biết rằng lượng khí vô ích ở khoảng chết của mỗi nhịp hô hấp là 150ml).

b. Từ kết quả câu a, em hãy rút ra ý nghĩa của việc hô hấp sâu đối với cơ thể?

Câu 3.

a. Trong thực tế có rất nhiều người đốt than, củi để sưởi ấm trong phòng đóng kín cửa. Theo em có nên làm như thế không? Tại sao?

b. Gặp người bị gián đoạn hô hấp do đuối nước, em sẽ tiến hành cấp cứu (hoặc hướng dẫn cho người khác cấp cứu) cho nạn nhân như thế nào?

Câu 4.

  1. Nối nhóm thức ăn ở cột B với loại chất tương ứng ở cột A
  1. Tên chất

 

  1. Nhóm thức ăn
  1. Gluxit
  1. Mỡ động vật
  1. Lipit
  1. Trứng, sữa, thịt nạc, cá …
  1. Protein
  1. Gạo, ngô, khoai, sắn…
  1. Vitamin
  1. Rau, quả
  1. Trong bữa ăn của Mai có các loại thức ăn sau: CÆ¡m, khoai tây, thịt bò, trứng, rau cải. Sau lúc ăn và tiêu hóa các loại thức ăn trên, cÆ¡ thể Mai hấp thụ được các chất dinh dưỡng nào ?

Câu 5. Hoàn thành bảng sau:

Các giai đoạn tiêu hóa

Biến đổi lí học

Biến đổi hóa học

Tiêu hóa ở khoang miệng

 

 

Tiêu hóa ở dạ dày

 

 

Tiêu hóa ở ruột non

 

 

 

ĐÁP ÁN

 

Câu 1.

a. Kể tên các cơ quan của hệ hô hấp ?

Mũi, họng, thanh quản, khí quản, phế quản, 2 lá phổi

b.Trình bày cơ chế thông khí ở phổi, hoạt động trao đổi khí ở phổi và tế bào.

– Thông khí ở phổi gồm cá»­ động: hít vào và thở ra

  • Hít vào và thở ra được thá»±c hiện nhờ hoạt động của lồng ngá»±c và các cÆ¡ hô hấp.

+ Khi hít vào: cơ liên sườn ngoài co làm cho tập hợp xương ức và xương sườn chuyển động lên trên và sang hai bên làm lồng ngực mở rộng ra hai bên là chủ yếu + cơ hoành co làm lồng ngực mở rộng thêm về phía dưới à thể tích lồng ngực và thể tích phổi tăng.

+ Khi thở ra: cơ liên sườn ngoài và cơ hoành dãn, xương ức và xương sườn hạ xuống làm lồng ngực thu nhỏ à thể tích lồng ngực và thể tích phổi giảm.

– Trao đổi khí ở phổi

+ Thực chất là diễn ra sự trao đổi khí O2, CO2 giữa các tế bào phế nang và mao mạch máu ở phế nang.

+ Nồng độ oxi trong ko khí phế nang cao hơn máu mao mạch nên O2 bị khuếch tán từ phế nang vào máu.

+ Nồng độ C02 trong máu mao mạch cao hơn phế nang nên CO2 khuếch tán từ máu vào phế nang.

  • Trao đổi khí ở tế bào:

+ Thực chất là diễn ra sự trao đổi khí O2, CO2 giữa các tế bào ở các mô và mao mạch máu.

+ Nồng độ 02 trong máu cao hơn tế bào nên O2 khuếch tán từ máu vào tế bào ở mô.

+ Nồng độ CO2 trong tế bào cao hơn trong máu nên CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu.

Câu 2. Một người hô hấp bình thường là 18 nhịp/phút, mỗi nhịp hít vào một lượng khí là 500 ml. Khi người ấy luyện tập hít sâu 14 nhịp/phút, mỗi nhịp hít vào một lượng khí là 650ml không khí.

  1. Tính lượng khí lÆ°u thông, khí vô ích ở khoảng chết (khí nằm trong đường dẫn khí mà không tham gia trao đổi khí ở phế nang), khí hữu ích ở phế nang của người lúc hô hấp bình thường và hô sâu trong thời gian 1 phút. (Biết rằng lượng khí vô ích ở khoảng chết của mỗi nhịp hô hấp là 150ml).
  • Khi người đó hô hấp bình thường:
  • LÆ°u lượng khí lÆ°u thông trong 1 phút là:

                 18*450 ml = 8100 (ml)

  • LÆ°u lượng khí ở khoảng chết mà người đó hô hấp thường (vô ích) là:

                 18* 150 = 2700 (ml)

  • Lượng khí hữu ích trong 1 phút hô hấp thường là:

                 8100 – 2700 = 5400 (ml)

  • Khi người đó hô hấp sâu:
  • LÆ°u lượng khí lÆ°u thông trong 1 phút là:

14 * 650 = 8450 (ml)

  • LÆ°u lượng khí vô ích ở khoảng chết là:

                 14* 150= 1950 (ml)

  • Lượng khí hữu ích trong 1 phút hô hấp thường là:

                 8450- 1950 = 6500 (ml).

b. Từ kết quả câu a, em hãy rút ra ý nghĩa của việc hô hấp sâu đối với cơ thể?

Hô hấp sâu sẽ làm tăng lượng khí hữu ích cho hoạt động hô hấp. Vì thế, tăng hiệu quả hô hấp cần phải rèn luyện để có thể hô hấp sâu và giảm nhịp thở.

—-

 -(Để xem tiếp nội dung của tài liệu, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là trích đoạn một phần nội dung tài liệu Äá» cÆ°Æ¡ng ôn tập học kì 1 môn Sinh Học 8 năm 2021 – 2022 có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm

Đề cÆ°Æ¡ng ôn tập học kì 1 môn Sinh Học 8 năm 2021 – 2022 có đáp án

[rule_3_plain]

Với mong muốn có thêm tài liệu cung cấp giúp các em học sinh lớp 8 có tài liệu ôn tập rèn luyện chuẩn bị cho kì thi HK1 sắp tới. Thư Viện Hỏi Đáp giới thiệu đến các em tài liệu Đề cÆ°Æ¡ng ôn tập học kì 1 môn Sinh Học 8 năm 2021 – 2022 có đáp án với phần trắc nghiệm và tá»± luận, lời giải chi tiết. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em.

Chúc các em có kết quả học tập tốt!
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 8 NĂM 2021 – 2022

 

A. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Con người khác với động vật có vú ở điểm nào sau đây?

A. Biết tự kiếm ăn

B. Bộ răng phân hóa

C. Có ngôn ngữ và biết chế tạo công cụ lao động vào những mục đích nhất định

D. Đẻ con và nuôi con bằng sữa

Câu 2. Để tìm hiểu về cơ thể người, chúng ta có thể sử dụng phương pháp nào sau đây?

1. Quan sát tranh ảnh, mô hình… để hiểu rõ đặc điểm hình thái, cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể.

2. Tiến hành làm thí nghiệm để tìm ra những kết luận khoa học về chức năng của các cơ quan trong cơ thể.

3. Vận dụng những hiểu biết khoa học để giải thích các hiện tượng thực tế, đồng thời áp dụng các biện pháp vệ sinh và rèn luyện thân thể.

A. 1, 2, 3                B. 1, 2                    C. 1, 3                    D. 2, 3

Câu 3. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở người mà không có ở động vật khác?

1. Biết dùng lá»­a để nấu chín thức ăn              2. Đi bằng hai chân

3. Có ngôn ngữ và tÆ° duy trừu tượng             4. Răng phân hóa

A. 1, 2, 3                B. 1, 3                    C. 2, 4                    D. 1, 3, 4

Câu 4. Con người là một trong những đại diện của:

A. lớp Chim.          B. lớp Lưỡng cÆ°.     C. lớp Thú.        D. lớp Bò sát.

Câu 5. Một trong những nhiệm vụ của môn sinh học 8 là:

A. Cung cấp những kiến thức cơ bản đặc điểm cấu tạo, chức năng của con người trong mối quan hệ với môi trường.

B. Cung cấp những hiểu biết về phòng chống bệnh tật và rèn luyện thân thể.

C. Cung cấp thông tin về dân số và phát triển xã hội.

D. Cung cấp những kiến thức cơ bản đặc điểm cấu tạo, chức năng của con người trong mối quan hệ với môi trường và những hiểu biết về phòng chống bệnh tật và rèn luyện thân thể.

Câu 6. Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?

A. Bóng đái           B. Phổi                   C. Thận                  D. Dạ dày

Câu 7. Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào?

A. CÆ¡ hoành          B. CÆ¡ ức đòn chÅ©m          C. CÆ¡ liên sườn              D. CÆ¡ nhị đầu

Câu 8. Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào ?

A. 3 phần: đầu, thân và chân                B. 2 phần: đầu và thân

C. 3 phần: đầu, thân và các chi             D. 3 phần: đầu, cổ và thân

Câu 9. Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

A. Bộ máy Gôngi            B. Lục lạp              C. Nhân                 D. Trung thể

Câu 10. Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng?

A. Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

B. ChÆ°a biệt hóa về cấu tạo và chức năng        

C. Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

D. Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định

Câu 11. Xương dài ra là do sự phân chia của tế bào?

A. Tế bào màng xÆ°Æ¡ng                                            B. Tế bào mô xÆ°Æ¡ng xốp

C. Tế bào sụn tăng trưởng                                        D. Tế bào mô xÆ°Æ¡ng cứng     

Câu 12. Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là:

A. Sắt.                    B. Canxi.                C. Phôtpho.            D. Magiê.

Câu 13. Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào?

A. Axit axêtic        B. Axit malic         C. Axit acrylic       D. Axit lactic

Câu 14. Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai, chúng ta cần lưu ý điều gì?

A. Tắm nước thật lạnh để tăng cường sức chịu đựng của cơ

B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao với cường độ cao

C. Lao động vừa sức, tập TDTT thường xuyên

D. Làm việc với biên độ co cơ nhanh

Câu 15. Khi bị mỏi cơ, chúng ta cần làm gì ?

A. Tập thể dục và lao động

B. Đi tắm

C. Uống nhiều nước

D.Thực hiện nghỉ ngơi và xoa bóp cơ

Câu 16. Chúng ta thường bị mỏi cơ trong trường hợp nào sau đây?

A. Thay đổi nhiều tư thế trong nhiều giờ

B. Lao động vừa sức trong gian dài

C. Tập luyện thể thao vừa sức

D. Lao động và chơi thể thao quá sức

Câu 17. Xương cột sống của người có đặc điểm?

A. Cong hình cung

B. Cong ở 4 chỗ tạo thành 2 chữ S nối liền

C. Các xương khớp với nhau bằng khớp răng cưa

D. Các xương cử động dễ dàng

Câu 18. Để cơ và xương phát triển cân đối, chúng ta cần lưu ý điều gì?

A. Khi đi, đứng hay ngồi học/làm việc cần ngồi gù lưng, tránh cong vẹo cột sống

B. Lao động với cường độ cao

C. Rèn luyện thân thể  không thường xuyên

D. Lao động vừa sức, lúc ngồi học và lao động giữ đúng tÆ° thế

Câu 19. Hãy sắp xếp các bước tiến hành: sơ cứu cho người gãy xương cẳng tay.

1. Buộc định vị 2 chỗ đầu nẹp và 2 bên chỗ xương gãy

2. Đặt 2 nẹp gỗ vào 2 bên chỗ xương gãy

3. Lót trong nẹp bằng gạc hay vải sạch gấp dày ở các chỗ đầu xương

A. 1-2- 3                B.2-3-1                    C. 2-1-3                 D. 3-1-2

Câu 20. Thành phần hóa học nào của xương giúp xương có tính vững chắc?

A. Chất khoáng            B. Chất cốt giao        C. Chất mỡ               D. Chất sụn

Câu 21. Tế bào hồng cầu có đặc điểm?

A. Có kích thước lớn, có nhân                   B. Kích thước thay đổi

C. Hình đĩa lõm 2 mặt, không nhân           D. Hình đĩa, có nhân

Câu 22. Tế bào bạch cầu có chức năng gì?

A. Vận chuyển khí                           B. Vận chuyển các chất dinh dưỡng

C. Tiêu diệt vi khuẩn, virút              D. Loại thải các chất độc

Câu 23. Tiêm vacxin phòng covit 19 là tạo cho cơ thể loại miễn dịch gì?

A. Miễn dịch tập nhiễm                                 B. Miễn dịch nhân tạo

C. Miễn dịch bẩm sinh                                   D. Miễn dịch tá»± nhiên

Câu 24. Ở người có những nhóm máu nào trong những nhóm máu sau:

A. Nhóm máu A, B, AO, BO                       B. Nhóm máu AO, B, O, BO

C. Nhóm máu A, O, AO, BO                       D. Nhóm máu A, B, O, AB

Câu 25. Thành phần của máu có bao nhiêu loại bạch cầu?

A. 2                        B. 3                        C. 4                         D. 5

Câu 26. Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá?

A. Kháng nguyên – kháng thể         B. Kháng nguyên – kháng sinh

C. Kháng sinh – kháng thể              D. Vi khuẩn – prôtêin độc

Câu 27. Thành phần cấu tạo của máu gồm:

A. 55% huyết tÆ°Æ¡ng và 45% là các tế bào máu                                                   

B. 45% huyết tương và 55% là các tế bào máu

C. 35% huyết tương và 65% là các tế bào máu

D. 65% huyết tương và 35% là các tế bào máu

Câu 28. Máu có màu đỏ tươi là do:

A. Hồng cầu có Hb (huyết sắc tố) kết hợp với O2

B. Hồng cầu có Hb (huyết sắc tố) kết hợp với CO2

C. Hồng cầu có Hb (huyết sắc tố) kết hợp với NO2

D. Hồng cầu có Hb (huyết sắc tố) kết hợp với SO2

Câu 29. Khi truyền máu cần tuân thủ những nguyên tắc nào?

A. Xét nghiệm nhóm máu trước lúc truyền

B. Xét nghiệm mầm bệnh trong máu người cho

C. Xét nghiệm nhóm máu và mầm bệnh trong máu người nhận

D. Cả A và B

Câu 30. Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

A. Nhóm máu O            B. Nhóm máu AB               C. Nhóm máu A         D. Nhóm máu B

ĐÁP ÁN

1 C

2 A

3 B

4 C

5 D

6 B

7 A

8 C

9 C

10 D

11 C

12B

13D

14 C

15 D

16 D

17 B

18 D

19 B

20 A

21 C

22 C

23 B

24 D

25 D

26 A

27 A

28 A

29 D

30 B

 

————– Còn tiếp ————–

B. TỰ LUẬN

Câu 1.

a. Kể tên các cơ quan của hệ hô hấp ?

b. Trình bày cơ chế thông khí ở phổi, hoạt động trao đổi khí ở phổi và tế bào.

Câu 2. Một người hô hấp bình thường là 18 nhịp/phút, mỗi nhịp hít vào một lượng khí là 500 ml. Khi người ấy luyện tập hít sâu 14 nhịp/phút, mỗi nhịp hít vào một lượng khí là 650ml không khí.

a. Tính lượng khí lÆ°u thông, khí vô ích ở khoảng chết (khí nằm trong đường dẫn khí mà không tham gia trao đổi khí ở phế nang), khí hữu ích ở phế nang của người lúc hô hấp bình thường và hô sâu trong thời gian 1 phút. (Biết rằng lượng khí vô ích ở khoảng chết của mỗi nhịp hô hấp là 150ml).

b. Từ kết quả câu a, em hãy rút ra ý nghĩa của việc hô hấp sâu đối với cơ thể?

Câu 3.

a. Trong thực tế có rất nhiều người đốt than, củi để sưởi ấm trong phòng đóng kín cửa. Theo em có nên làm như thế không? Tại sao?

b. Gặp người bị gián đoạn hô hấp do đuối nước, em sẽ tiến hành cấp cứu (hoặc hướng dẫn cho người khác cấp cứu) cho nạn nhân như thế nào?

Câu 4.

Nối nhóm thức ăn ở cột B với loại chất tương ứng ở cột A

Tên chất

 

Nhóm thức ăn

Gluxit

Mỡ động vật

Lipit

Trứng, sữa, thịt nạc, cá …

Protein

Gạo, ngô, khoai, sắn…

Vitamin

Rau, quả

Trong bữa ăn của Mai có các loại thức ăn sau: CÆ¡m, khoai tây, thịt bò, trứng, rau cải. Sau lúc ăn và tiêu hóa các loại thức ăn trên, cÆ¡ thể Mai hấp thụ được các chất dinh dưỡng nào ?

Câu 5. Hoàn thành bảng sau:

Các giai đoạn tiêu hóa

Biến đổi lí học

Biến đổi hóa học

Tiêu hóa ở khoang miệng

 

 

Tiêu hóa ở dạ dày

 

 

Tiêu hóa ở ruột non

 

 

 

ĐÁP ÁN

 

Câu 1.

a. Kể tên các cơ quan của hệ hô hấp ?

Mũi, họng, thanh quản, khí quản, phế quản, 2 lá phổi

b.Trình bày cơ chế thông khí ở phổi, hoạt động trao đổi khí ở phổi và tế bào.

– Thông khí ở phổi gồm cá»­ động: hít vào và thở ra

Hít vào và thở ra được thực hiện nhờ hoạt động của lồng ngực và các cơ hô hấp.

+ Khi hít vào: cơ liên sườn ngoài co làm cho tập hợp xương ức và xương sườn chuyển động lên trên và sang hai bên làm lồng ngực mở rộng ra hai bên là chủ yếu + cơ hoành co làm lồng ngực mở rộng thêm về phía dưới à thể tích lồng ngực và thể tích phổi tăng.

+ Khi thở ra: cơ liên sườn ngoài và cơ hoành dãn, xương ức và xương sườn hạ xuống làm lồng ngực thu nhỏ à thể tích lồng ngực và thể tích phổi giảm.

– Trao đổi khí ở phổi

+ Thực chất là diễn ra sự trao đổi khí O2, CO2 giữa các tế bào phế nang và mao mạch máu ở phế nang.

+ Nồng độ oxi trong ko khí phế nang cao hơn máu mao mạch nên O2 bị khuếch tán từ phế nang vào máu.

+ Nồng độ C02 trong máu mao mạch cao hơn phế nang nên CO2 khuếch tán từ máu vào phế nang.

Trao đổi khí ở tế bào:

+ Thực chất là diễn ra sự trao đổi khí O2, CO2 giữa các tế bào ở các mô và mao mạch máu.

+ Nồng độ 02 trong máu cao hơn tế bào nên O2 khuếch tán từ máu vào tế bào ở mô.

+ Nồng độ CO2 trong tế bào cao hơn trong máu nên CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu.

Câu 2. Một người hô hấp bình thường là 18 nhịp/phút, mỗi nhịp hít vào một lượng khí là 500 ml. Khi người ấy luyện tập hít sâu 14 nhịp/phút, mỗi nhịp hít vào một lượng khí là 650ml không khí.

Tính lượng khí lÆ°u thông, khí vô ích ở khoảng chết (khí nằm trong đường dẫn khí mà không tham gia trao đổi khí ở phế nang), khí hữu ích ở phế nang của người lúc hô hấp bình thường và hô sâu trong thời gian 1 phút. (Biết rằng lượng khí vô ích ở khoảng chết của mỗi nhịp hô hấp là 150ml).

Khi người đó hô hấp bình thường:

Lưu lượng khí lưu thông trong 1 phút là:

                 18*450 ml = 8100 (ml)

Lưu lượng khí ở khoảng chết mà người đó hô hấp thường (vô ích) là:

                 18* 150 = 2700 (ml)

Lượng khí hữu ích trong 1 phút hô hấp thường là:

                 8100 – 2700 = 5400 (ml)

Khi người đó hô hấp sâu:

Lưu lượng khí lưu thông trong 1 phút là:

14 * 650 = 8450 (ml)

Lưu lượng khí vô ích ở khoảng chết là:

                 14* 150= 1950 (ml)

Lượng khí hữu ích trong 1 phút hô hấp thường là:

                 8450- 1950 = 6500 (ml).

b. Từ kết quả câu a, em hãy rút ra ý nghĩa của việc hô hấp sâu đối với cơ thể?

Hô hấp sâu sẽ làm tăng lượng khí hữu ích cho hoạt động hô hấp. Vì thế, tăng hiệu quả hô hấp cần phải rèn luyện để có thể hô hấp sâu và giảm nhịp thở.

—-

 -(Để xem tiếp nội dung của tài liệu, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là trích đoạn một phần nội dung tài liệu Äá» cÆ°Æ¡ng ôn tập học kì 1 môn Sinh Học 8 năm 2021 – 2022 có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Đề cÆ°Æ¡ng ôn tập học kì 1 môn Tin học 8 năm 2021 – 2022 có đáp án

1500

Đề cương ôn tập HK1 môn GDCD 8 năm 2021-2022

451

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2021-2022

434

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử 8 năm 2021-2022

939

Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 8 năm 2021-2022

724

Đề cương ôn tập HK1 môn Ngữ văn 8 năm học 2021-2022

1051

[rule_2_plain]

#Äá #cÆÆng #Ãn #táºp #hác #kà #mÃn #Sinh #Hác #nÄm #có #ÄÃp #Ãn


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/de-cuong-on-tap-hoc-ki-1-mon-sinh-hoc-8-nam-2021-2022-co-dap-an-doc34406.html
Back to top button