Giáo Dục

Đề cương ôn tập giữa HK2 môn Sinh học 12 năm 2021-2022

HỌC247 xin giới thiệu đến các em nội dung tài liệu Äá» cÆ°Æ¡ng ôn tập giữa HK2 môn Sinh học 12 năm 2021-2022 nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức đã học trong chÆ°Æ¡ng trình Sinh học 12 để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo!

1. Kiến thức cần nhớ

1.1. Sự phát sinh và phát triển của sự sống

– Liệt kê các giai đoạn của quá trình phát sinh sá»± sống, các đại địa chất

– Khái niệm hóa thạch

– Nêu được các bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người

– Vai trò của hóa thạch.

– Nêu được các sinh vật điển hình trong các đại địa chất

– PhÆ°Æ¡ng pháp xác định tuổi của hóa thạch

– Nêu được các điểm giống và khác nhau giữa người và động vật

– Vai trò của tiến hoá văn hóa đỗi với sá»± phát triển của con người

– Giải thích sá»± tiến hóa văn hóa của loài người

1.2. Cá thể và quần thể sinh vật

– Khái niệm môi trường sống

– Kể tên các nhân tô sinh thái

– Khái niệm quần thể sinh vật

– Xác định các mối quan hệ trong quần thể sinh vật

– Kể tên các đặc trÆ°ng của quần thể sinh vật

– Khái niệm biến động số lượng cá thể của quần thể

– Lấy ví dụ về các loại môi trường

– Vai trò của các nhân tố sinh thái

– Nêu được ý nghÄ©a của việc nghiên cứu các đặc trung quần thể: tá»· lệ giới tính, nhóm tuổi, sá»± phân bố cá thể trong quần thể

– Hiểu được các nhân tố ảnh hưởng tới kích thước quần thể.

– Nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật

– Ý nghÄ©a của việc nghiên cứu biến động số lượng cá thể của quàn thể

– Xác định được các kiểu biến động của các quần thể sinh vật cụ thể

– Nhận biết được sá»± phát triển của quần thể qua các tháp tuổi

2. Luyện tập

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không Ä‘úng về sá»± kiện xảy ra trong giai đoạn tiến hoá hoá học?

A. do tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên mà từ các chất vô cơ hình thành nên những hợp chất hữu cơ đơn giản đến phức tạp như axit amin, nuclêôtit

B. có sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học

C. trong khí quyển nguyên thuỷ của trái đất chưa có hoặc có rất ít oxi

D. quá trình hình thành các chất hữu cơ bằng con đường hoá học mới chỉ là giả thuyết chưa được chứng minh bằng thực nghiệm

Câu 2.  Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp

A. các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.

B. các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học.

C. các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học.

D. các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học.

Câu 3. Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là

A. hình thành các tế bào sơ khai.

B. hình thành chất hữu cơ phức tạp.

C. hình thành sinh vật đa bào.

D. hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.

Câu 4. Trình tá»± các giai đoạn tiến hoá của sá»± sống là :

A. Tiến hoá hoá học – tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học

B. Tiến hoá hoá học – tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học

C. Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học – tiến hoá sinh học

D. Tiến hoá hoá học – tiến hoá tiền sinh học

Câu 5:  Dá»±a vào những biến đổi về địa chất, khí hậu,sinh vật. Người ta chia lịch sá»­ trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đên nay là:

A. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.

B. đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh.

C. đại cổ sinh, đại nguyên sinh,  đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.

D. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.

Câu 6: Äáº¡i nào là đại mà sá»± sống di cÆ° hàng loạt từ nước lên đất liền?

A. Nguyên sinh                     B. Cổ sinh                              C. Trung sinh                        D. Tân sinh

Câu 13. Äiểm quan trọng trong sá»± phát triển của sinh vật trong đại Cổ sinh là

A. phát sinh thá»±c vật và các ngành động vật,                  

B. sự phát triển cực thịnh của bò sát

C. sự tích luỹ ôxi trong khí quyển, sinh vật phát triển đa dạng, phong phú .

D. sá»± di cÆ° của thá»±c vật và động vật từ dưới nước lên cạn.

Câu 7. Sá»± di cÆ° của các động ,thá»±c vật ở cạn vào kỉ đệ tứ là do

A. khí hậu khô,băng tan,biển rút tạo điều kiện cho sự di cư

B. Sự phát triển ồ ạt của thực vật hạt kín và thú ăn thịt

C. Diện tích rừng bị thu hẹp làm xuất hiện các đồng cỏ

D. Xuất hiện các cầu nối giữa các đại lục do băng hà phát triển,mực nước biển rút xuống

Câu 8. Trong lịch sá»­ phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại

A. cổ sinh                  B. nguyên sinh                      C. trung sinh             D. tân sinh

Câu 9. Loài người hình thành vào kỉ

A. đệ tam                   B. đệ tứ                                  C. jura                        D. tam điệp

Câu 10. Bò sát chiếm Æ°u thế ở kỉ nào của đại trung sinh?

A. kỉ phấn trắng                    B. kỉ jura                    C. tam điệp                D. đêvôn

Câu 11. Người ta dá»±a vào tiêu chí nào sau đây để chia lịch sá»­ trái đất thành các đại, các kỉ?

A. Những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu và thế giới sinh vật.

B. Quá trình phát triển của thế giới sinh vật.

C. Thời gian hình thành và phát triển của trái đất.                                  

D. Hóa thạch và khoáng sản.

Câu 12. Khi nói về đại Tân sinh, điều nào sau đây không Ä‘úng?

A. cây hạt kín, chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này.

B. được chia thành 2 kỉ, trong đó loaì người xuất hiện vào kỉ đệ tứ

C. phân hoá các lớp chim, thú, côn trùng.

D. ở kỉ đệ tam, bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế.

Câu 13. Äáº·c điểm  bàn tay năm ngón đã xuất hiện cách đây :

A. 3 triệu năm                       B. 30 triệu năm         C. 130 triệu năm       D. 300 triệu năm

Câu 14. Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gÅ©i với người nhất?

A. tinh tinh                B. đười Æ°Æ¡i                C. gôrilia                                D. vượn

Câu 15. Nội dung chủ yếu của thuyết “ ra đi từ Châu Phi” cho rằng

A. người H. sapiens hình thành từ loài người H. erectus ở châu Phi.

B. người H. sapiens hình thành từ loài người H. erectus ở các châu lục khác nhau.

C. người H. erectus từ châu phi di cÆ° sang các châu lục khác sau đó tiến hóa thành H. sapiens.

D. người H. erectus Ä‘ược hình thành từ loài người H. habilis.

Câu 16. Äiểm khác nhau cÆ¡ bản trong cấu tạo của vượn người với người là

A. cấu tạo tay và chân.                                            B. cấu tạo của bộ răng.

C. cấu tạo và kích thước của bộ não.                     D. cấu tạo của bộ xÆ°Æ¡ng..

Câu 17. Sau lúc tách ra từ tổ tiên chung, nhánh vượn người cổ đại đã phân hoá thành nhiều loài khác nhau, trong số đó có một nhánh tiến hoá hình thành chi Homo. Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là

AHomo habilis                               B. Homo sapiens     

C. Homo erectus                              D. Homo neanderthalensis.

Câu 18. Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh

A. tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau.

B. người và vượn người không có quan hệ nguồn gốc.

C. vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người.

D. người và vượn người có quan hệ gần gũi.

Câu 19. Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng minh

A. người và vượn người có quan hệ rất thân thuộc

B. quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có xương sống

C. vượn người ngày nay không phải tổ tiên của loài người

D. người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau

Câu 20.Phát biểu nào sau đây là không Ä‘úng với quan niệm tiến hoá hiện đại?

A. Sinh giới đã tiến hoá từ các dạng đơn bào đơn giản đến đa bào phức tạp

B. Mỗi loài đang tồn tại đều thích nghi ở một mức độ nhất định với môi trường

C. Tốc độ tiến hoá hình thành loài mới ở các nhánh tiến hoá khác nhau là không như nhau

D. Loài người hiện đại là loài tiến hoá siêu đẳng,thích nghi và hoàn thiện nhất trong sinh giới.

Câu 21. Giới hạn sinh thái là:

A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

B. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

C. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

D. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.

Câu 22. Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.

B. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.

C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

D. Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.

Câu 23. NÆ¡i ở của các loài là:

A. địa điểm cÆ° trú của chúng.             B. địa điểm sinh sản của chúng.

C. địa điểm thích nghi của chúng.      D. địa điểm dinh dưỡng của chúng.

Câu 24. Äá»‘i với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cá»±c thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

A. phát triển thuận lợi nhất.                B. có sức sống trung bình.

C. có sức sống giảm dần.                    D. chết hàng loạt.

Câu 25. Có các loại môi trường phổ biến là:

A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.

B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.

C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.

D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.

Câu 26. Có các loại nhân tố sinh thái nào:

A. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.

B. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.

C. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.

D. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

Câu 27. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là

A. khoảng gây chết.                B. khoảng thuận lợi.    C. khoảng chống chịu.            D. giới hạn sinh thái.

Câu 28. Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt. Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây?

A. Nhóm nhân tố vô sinh.

B. Nhóm nhân tố hữu sinh.

C. Thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh.

D. Nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.

Câu 29. Phát biểu nào sau đây là không Ä‘úng về nhân tố sinh thái?

A. Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật.

B. Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường xung quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.

C. Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật.

D. Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh.

Câu 30. Trong tá»± nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật

A. một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác.

B. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.

C. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh.

D. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh.

 

Trên đây là toàn bộ nội dung tài liệu Đề cÆ°Æ¡ng ôn tập giữa HK2 môn Sinh học 12 năm 2021-2022. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham gia thi trực tuyến tại đây:

  • Bộ đề thi giữa HK2 môn Sinh học lớp 12 năm 2021-2022

​Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm

Đề cương ôn tập giữa HK2 môn Sinh học 12 năm 2021-2022

[rule_3_plain]

HỌC247 xin giới thiệu đến các em nội dung tài liệu Äá» cÆ°Æ¡ng ôn tập giữa HK2 môn Sinh học 12 năm 2021-2022 nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức đã học trong chÆ°Æ¡ng trình Sinh học 12 để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo!

1. Kiến thức cần nhớ

1.1. Sự phát sinh và phát triển của sự sống

– Liệt kê các giai đoạn của quá trình phát sinh sá»± sống, các đại địa chất

– Khái niệm hóa thạch

– Nêu được các bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người

– Vai trò của hóa thạch.

– Nêu được các sinh vật điển hình trong các đại địa chất

– PhÆ°Æ¡ng pháp xác định tuổi của hóa thạch

– Nêu được các điểm giống và khác nhau giữa người và động vật

– Vai trò của tiến hoá văn hóa đỗi với sá»± phát triển của con người

– Giải thích sá»± tiến hóa văn hóa của loài người

1.2. Cá thể và quần thể sinh vật

– Khái niệm môi trường sống

– Kể tên các nhân tô sinh thái

– Khái niệm quần thể sinh vật

– Xác định các mối quan hệ trong quần thể sinh vật

– Kể tên các đặc trÆ°ng của quần thể sinh vật

– Khái niệm biến động số lượng cá thể của quần thể

– Lấy ví dụ về các loại môi trường

– Vai trò của các nhân tố sinh thái

– Nêu được ý nghÄ©a của việc nghiên cứu các đặc trung quần thể: tá»· lệ giới tính, nhóm tuổi, sá»± phân bố cá thể trong quần thể

– Hiểu được các nhân tố ảnh hưởng tới kích thước quần thể.

– Nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật

– Ý nghÄ©a của việc nghiên cứu biến động số lượng cá thể của quàn thể

– Xác định được các kiểu biến động của các quần thể sinh vật cụ thể

– Nhận biết được sá»± phát triển của quần thể qua các tháp tuổi

2. Luyện tập

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không Ä‘úng về sá»± kiện xảy ra trong giai đoạn tiến hoá hoá học?

A. do tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên mà từ các chất vô cơ hình thành nên những hợp chất hữu cơ đơn giản đến phức tạp như axit amin, nuclêôtit

B. có sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học

C. trong khí quyển nguyên thuỷ của trái đất chưa có hoặc có rất ít oxi

D. quá trình hình thành các chất hữu cơ bằng con đường hoá học mới chỉ là giả thuyết chưa được chứng minh bằng thực nghiệm

Câu 2.  Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp

A. các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.

B. các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học.

C. các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học.

D. các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học.

Câu 3. Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là

A. hình thành các tế bào sơ khai.

B. hình thành chất hữu cơ phức tạp.

C. hình thành sinh vật đa bào.

D. hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.

Câu 4. Trình tá»± các giai đoạn tiến hoá của sá»± sống là :

A. Tiến hoá hoá học – tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học

B. Tiến hoá hoá học – tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học

C. Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học – tiến hoá sinh học

D. Tiến hoá hoá học – tiến hoá tiền sinh học

Câu 5:  Dá»±a vào những biến đổi về địa chất, khí hậu,sinh vật. Người ta chia lịch sá»­ trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đên nay là:

A. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.

B. đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh.

C. đại cổ sinh, đại nguyên sinh,  đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.

D. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.

Câu 6: Äáº¡i nào là đại mà sá»± sống di cÆ° hàng loạt từ nước lên đất liền?

A. Nguyên sinh                     B. Cổ sinh                              C. Trung sinh                        D. Tân sinh

Câu 13. Äiểm quan trọng trong sá»± phát triển của sinh vật trong đại Cổ sinh là

A. phát sinh thá»±c vật và các ngành động vật,                  

B. sự phát triển cực thịnh của bò sát

C. sự tích luỹ ôxi trong khí quyển, sinh vật phát triển đa dạng, phong phú .

D. sá»± di cÆ° của thá»±c vật và động vật từ dưới nước lên cạn.

Câu 7. Sá»± di cÆ° của các động ,thá»±c vật ở cạn vào kỉ đệ tứ là do

A. khí hậu khô,băng tan,biển rút tạo điều kiện cho sự di cư

B. Sự phát triển ồ ạt của thực vật hạt kín và thú ăn thịt

C. Diện tích rừng bị thu hẹp làm xuất hiện các đồng cỏ

D. Xuất hiện các cầu nối giữa các đại lục do băng hà phát triển,mực nước biển rút xuống

Câu 8. Trong lịch sá»­ phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại

A. cổ sinh                  B. nguyên sinh                      C. trung sinh             D. tân sinh

Câu 9. Loài người hình thành vào kỉ

A. đệ tam                   B. đệ tứ                                  C. jura                        D. tam điệp

Câu 10. Bò sát chiếm Æ°u thế ở kỉ nào của đại trung sinh?

A. kỉ phấn trắng                    B. kỉ jura                    C. tam điệp                D. đêvôn

Câu 11. Người ta dá»±a vào tiêu chí nào sau đây để chia lịch sá»­ trái đất thành các đại, các kỉ?

A. Những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu và thế giới sinh vật.

B. Quá trình phát triển của thế giới sinh vật.

C. Thời gian hình thành và phát triển của trái đất.                                  

D. Hóa thạch và khoáng sản.

Câu 12. Khi nói về đại Tân sinh, điều nào sau đây không Ä‘úng?

A. cây hạt kín, chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này.

B. được chia thành 2 kỉ, trong đó loaì người xuất hiện vào kỉ đệ tứ

C. phân hoá các lớp chim, thú, côn trùng.

D. ở kỉ đệ tam, bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế.

Câu 13. Äáº·c điểm  bàn tay năm ngón đã xuất hiện cách đây :

A. 3 triệu năm                       B. 30 triệu năm         C. 130 triệu năm       D. 300 triệu năm

Câu 14. Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gÅ©i với người nhất?

A. tinh tinh                B. đười Æ°Æ¡i                C. gôrilia                                D. vượn

Câu 15. Nội dung chủ yếu của thuyết “ ra đi từ Châu Phi” cho rằng

A. người H. sapiens hình thành từ loài người H. erectus ở châu Phi.

B. người H. sapiens hình thành từ loài người H. erectus ở các châu lục khác nhau.

C. người H. erectus từ châu phi di cÆ° sang các châu lục khác sau đó tiến hóa thành H. sapiens.

D. người H. erectus Ä‘ược hình thành từ loài người H. habilis.

Câu 16. Äiểm khác nhau cÆ¡ bản trong cấu tạo của vượn người với người là

A. cấu tạo tay và chân.                                            B. cấu tạo của bộ răng.

C. cấu tạo và kích thước của bộ não.                     D. cấu tạo của bộ xÆ°Æ¡ng..

Câu 17. Sau lúc tách ra từ tổ tiên chung, nhánh vượn người cổ đại đã phân hoá thành nhiều loài khác nhau, trong số đó có một nhánh tiến hoá hình thành chi Homo. Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là

A. Homo habilis                               B. Homo sapiens     

C. Homo erectus                              D. Homo neanderthalensis.

Câu 18. Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh

A. tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau.

B. người và vượn người không có quan hệ nguồn gốc.

C. vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người.

D. người và vượn người có quan hệ gần gũi.

Câu 19. Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng minh

A. người và vượn người có quan hệ rất thân thuộc

B. quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có xương sống

C. vượn người ngày nay không phải tổ tiên của loài người

D. người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau

Câu 20.Phát biểu nào sau đây là không Ä‘úng với quan niệm tiến hoá hiện đại?

A. Sinh giới đã tiến hoá từ các dạng đơn bào đơn giản đến đa bào phức tạp

B. Mỗi loài đang tồn tại đều thích nghi ở một mức độ nhất định với môi trường

C. Tốc độ tiến hoá hình thành loài mới ở các nhánh tiến hoá khác nhau là không như nhau

D. Loài người hiện đại là loài tiến hoá siêu đẳng,thích nghi và hoàn thiện nhất trong sinh giới.

Câu 21. Giới hạn sinh thái là:

A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

B. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

C. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

D. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.

Câu 22. Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.

B. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.

C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

D. Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.

Câu 23. NÆ¡i ở của các loài là:

A. địa điểm cÆ° trú của chúng.             B. địa điểm sinh sản của chúng.

C. địa điểm thích nghi của chúng.      D. địa điểm dinh dưỡng của chúng.

Câu 24. Äá»‘i với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cá»±c thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

A. phát triển thuận lợi nhất.                B. có sức sống trung bình.

C. có sức sống giảm dần.                    D. chết hàng loạt.

Câu 25. Có các loại môi trường phổ biến là:

A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.

B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.

C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.

D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.

Câu 26. Có các loại nhân tố sinh thái nào:

A. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.

B. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.

C. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.

D. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

Câu 27. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là

A. khoảng gây chết.                B. khoảng thuận lợi.    C. khoảng chống chịu.            D. giới hạn sinh thái.

Câu 28. Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt. Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây?

A. Nhóm nhân tố vô sinh.

B. Nhóm nhân tố hữu sinh.

C. Thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh.

D. Nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.

Câu 29. Phát biểu nào sau đây là không Ä‘úng về nhân tố sinh thái?

A. Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật.

B. Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường xung quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.

C. Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật.

D. Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh.

Câu 30. Trong tá»± nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật

A. một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác.

B. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.

C. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh.

D. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh.

 

Trên đây là toàn bộ nội dung tài liệu Đề cÆ°Æ¡ng ôn tập giữa HK2 môn Sinh học 12 năm 2021-2022. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham gia thi trực tuyến tại đây:

Bộ đề thi giữa HK2 môn Sinh học lớp 12 năm 2021-2022

​Chúc các em học tập tốt !

Lý thuyết Các điều kiện tự nhiên, kinh tế-xã hội vùng Đông Nam Bộ Địa lí 12

365

Lý thuyết Điều kiện tá»± nhiên, kinh tế – xã hội vùng Tây Nguyên Địa lí 12

385

Tổng ôn Đặc điểm chung tự nhiên-xã hội ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ Địa lí 12

330

35 Câu hỏi trắc trắc nghiệm thiên nhiên phân hóa đa dạng Địa lí 12 mức độ vận dụng có đáp án

923

27 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập chủ đề Phát triển kinh tế – xã hội ở khu vá»±c Bắc Trung Bộ Địa lí 12 có đáp án

434

39 Bài tập trắc nghiệm ôn tập phần Khái quát nền kinh tế – xã hội thế giới Địa lý 11 – Mức độ vận dụng có đáp án

770

[rule_2_plain]

#Äá #cÆÆng #Ãn #táºp #giáa #HK2 #mÃn #Sinh #hác #nÄm


  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/de-cuong-on-tap-giua-hk2-mon-sinh-hoc-12-nam-2021-2022-doc36813.html
Back to top button